Quảng cáo
Phân dạng và bài tập trắc nghiệm lũy thừa, mũ và logarit có đáp án - Nguyễn Bảo Vương
QR

Phân dạng và bài tập trắc nghiệm lũy thừa, mũ và logarit có đáp án - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương phân dạng và tuyển tập các bài tập trắc nghiệm lũy thừa, mũ và logarit có đáp án, các bài toán được sắp xếp theo từng nội dung trong SGK Giải tích 12 chương 2. BÀI 1 . LŨY THỪA Dạng 1. Thực hiện phép tính, rút gọi biểu thức, lũy thừa. Dạng 2. So sánh các lũy thừa. BÀI 2 . HÀM SỐ LŨY THỪA Dạng 1. Tập xác định của hàm số lũy thừa. Dạng 2. Tính chất hàm số lũy thừa. BÀI 3 . LOGARIT Bảng tóm tắt công thức Mũ-loarrit thường gặp. Dạng 1. Tính giá trị biểu thức chứa logarit. Dạng 2. Các mệnh đề liên quan đến logarit. Dạng 3. Biểu diễn logarit này theo logarit khác. BÀI 4 . HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LŨY THỪA Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số mũ – hàm số lũy thừa. Dạng 2. Tính đạo hàm các cấp hàm số mũ, hàm số logarit. Dạng 3. Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số mũ – logarit. Dạng 4. Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số mũ – logarit hàm nhiều biến. Dạng 5. Sự biến thiên của hàm số mũ – logarit. Dạng 6. Toán cực trị liên quan đến hàm số mũ – logarit. Dạng 7. Đọc đồ thị hàm số mũ – logarit. Dạng 8. Bài toán lãi suất. [ads] BÀI 5 . PHƯƠNG TRÌNH MŨ Dạng 1. Phương trình mũ không chứa tham số. + Bài toán tìm nghiệm phương trình mũ không có điều kiện nghiệm. + Bài toán tính điều kiện của các nghiệm phương trình mũ. + Bài toán biến đổi phương trình mũ. Dạng 2.Phương trình mũ chứa tham số. + Bài toán tìm m để phương trình mũ có nghiệm. + Bài toán tìm m để phương trình mũ có số nghiệm bằng k. + Bài toán tìm m để phương trình mũ có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Bài toán tìm m để phương trình mũ có nghiệm thuộc khoảng, đoạn cho trước. BÀI 6 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Dạng 1. Bất phương trình không chứa tham số. + Bài toán bất phương trình cơ bản. + Bài toán bất phương trình mũ có điều kiện nghiệm. Dạng 2. Bất phương trình mũ chứa tham số. + Bài toán tìm m để bất phương trình có vô số nghiệm. + Bài toán tìm m để bất trình có nghiệm thuộc khoảng, đoạn, nữa khoảng cho trước. BÀI 7 . PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Dạng 1. Phương trình logarit không chứa tham số. + Bài toán tìm nghiệm của phương trình logarit (không có điều kiện nghiệm). + Bài toán tìm nghiệm của phương trình logarit có điều kiện nghiệm. Dạng 2. Phương trình logarit chứa tham số. + Bài toán tìm m để phương trình logarit có nghiệm. + Bài toán tìm m để phương trình logarit có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Bài toán tìm m để phương trình logarit có nghiệm thuộc khoảng cho trước. BÀI 8 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Dạng 1. Bất phương trình không chứa tham số. + Bài toán bất phương trình cơ bản (không có điều kiện nghiệm). + Bài toán bất phương trình logarit có điều kiện của nghiệm. Dạng 2. Bất phương trình logarit chứa tham số. + Bài toán tìm m để bất phương trình có nghiệm. Xem thêm : Giải chi tiết các dạng toán lũy thừa, mũ và logarit – Nguyễn Bảo Vương

Xem trước nội dung

Toán 12 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 12

Số điện thoại : 0946798489 https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -1-

BÀI 1. LŨY THỪA Dạng 1. Thực hiện phép tính – Rút gọi biểu thức, lũy thừa

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

1. (Đề BGD) Cho biểu thức

4 3 2 3 . . P x x x  , với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1 2 P x  B.

13 24 P x  C.

1 4 P x  D.

2 3 P x  2. (Đề BGD) Tính giá trị của biểu thức    

2017 2016 7 4 3 4 3 7 P   

A. 1 P  B. 7 4 3 P  

C. 7 4 3 P   D.  

2016 7 4 3 P  

3. (Đề BGD) Rút gọn biểu thức 

5

3 3 : Q b b với 0 b .

A.

 

4 3 Q b B. 

4 3 Q b C. 

5 9 Q b D.  2 Q b 4. (Thpt Chuyên Thái Bình - Lần 1 - 2018) Cho số thực dương 0 a  và khác 1.

Hãy rút gọn biểu thức

1 1 5 3 2 2

1 7 19 4 12 12

a a a

P

a a a

              

.

A. 1 P a  . B. 1 P . C. P a  . D. 1 P a  .

5. (Thpt Chuyên Quốc Học Huế - 2018) Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0 x  .

A. P x  . B.

1 8 P x  . C.

2 9 P x  . D. 2 P x  .

6. (Chuyên Vĩnh Phúc - Lần 1 - 2018) Choa là một số dương, biểu thức

2 3 a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là ?

A.

5 6 a . B.

7 6 a . C.

4 3 a . D.

6 7 a .

7. (Phan Đăng Lưu - Huế - Lần 1 - 2018) Rút gọn biểu thức

1

4 3. P x x  , với x là số thực dương.

A.

1 12 P x  . B.

7 12 P x  . C.

2 3 P x  . D.

2 7 P x  .

8. (Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Lần 1 - 2018) Biểu thức 5 3 T a a  . Viết T dưới dạng lũy thừa của số mũ hữu tỷ.

A.

1 3 a . B.

1 5 a . C.

1 15 a . D.

4 15 a . 9. (Thpt Yên Lạc - Lần 4 - 2018) Rút gọn biểu thức

1 5

6 3 6

3 6 3 2 1 a a a a a A

a a       

.

A. 2 1 a . B. 2 1 A a  . C. 6 2 1 A a  . D. 3 2 1 A a  .

10. (Thpt Hà Huy Tập - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2018) Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0 x  .

A.

1 8 P x  . B. 2 P x  . C. P x  . D.

2 9 P x  .

Nhớ một số tính chất sau:

1. ar = = . 2. an.am = an + m.

3. = an  m.

4. (am)n = am.n. 5. (ab)n = an.bn.

6. = .

Nếu thì

Toán 12 (Thầy Nguyễn Bảo Vương) TÀI LIỆU HỌC TẬP LỚP 12

Số điện thoại : 0946798489 https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -2-

11. (Thpt Tứ Kỳ - Hải Dương - Lần 2 - 2018) Thu gọn biểu thức

1

6 3. P a a  với 0 a  thu được:

A. 2 P a  . B. 9 P a  . C. P a  . D.

1 8 P a  . 12. (Thpt Chuyên Biên Hòa - Hà Nam - 2018) Cho 0 x  , 0 y  . Viết biểu thức

4

5 6 5. x x x về dạng m x và biểu thức

4

5 6 5 : y y y về dạng ny . Tính m n  .

A. 11

6 . B. 8 5  . C. 11

6  . D. 8

5 .

13. (Thpt Hải An - Hải Phòng - Lần 1 - 2018) Tính giá trị của biểu thức

3 5

2 5 1 5 6

2 .3 A

   .

A. 1. B. 5 6 . C. 18. D. 9. 14. (Thpt Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Nội - HkI - 2018) Cho biểu thức

  6 4 2 3 . . 0 P x x x x   . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A.

5 16 x . B.

1 8 x . C.

12

5 x . D.

16

5 x . 15. (Thpt Chuyên Lương Văn Chánh - Phú Yên - 2018) Rút gọn biểu thức

11 3 7 3

4 7 5 .

.

a a A

a a  với 0 a  ta được kết quả

m

n A a  , trong đó m , * n và m

n là

phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. 2 2 312 m n   . B. 2 2 312 m n   . C. 2 2 543 m n   . D. 2 2 409 m n   16. (Thpt Kiến An - Hải Phòng - Lần 1 - 2018) Cho 0 x  , 0 y  và

1 2 1 1 2 2 1 2 y y K x y x x

                

. Xác định mệnh đề đúng.

A. 2 K x  . B. 1 K x  . C. 1 K x  . D. K x  . 17. (Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Lần 1 - 2018) Cho 0 a  , 0 b  và biểu thức

   

1 2 2 1 1 2 1 2 . . 1 4

a b T a b ab b a

                    

. Khi đó:

A. 2 3 T  . B. 1 3 T  . C. 1 2 T  . D. 1 T .

18. (Thpt Hai Bà Trưng - Huế - 2018) Cho 0 1 a  , 1 b . Rút gọn biểu thức sau

 

1 2 4 a b ab

         

A.   2 a b    . B. b a    . C. a b    . D. a b    .

19. (Thpt Cao Bá Quát - Hki - 2018) Cho 0, 0 x y   viết biểu thức

4

5 6 5 x x x về

dạng m x và biểu thức

4

5 6 5 : y y y về dạng ny thì m n  bằng bao nhiêu?

A. 11

6  . B. 11

6 . C. 8

5 . D. 8 5  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo