Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm chủ đề đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết
QR

Bài tập trắc nghiệm chủ đề đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 51 trang, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chủ đề đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 5. CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG ĐỊNH NGHĨA. CHỦ ĐỀ 2. TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG THỨC. CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. CHỦ ĐỀ 4. VI PHÂN VÀ ĐẠO HÀM CẤP CAO.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 8: ĐẠO HÀM

CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG ĐỊNH NGHĨA

Câu 1. Trong các phát biểu sau phát biểu nào là đúng?

A. Nếu hàm số  y f x  không liên tục tại 0x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.

B. Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x thì nó không liên tục tại điểm đó.

C. Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x thì nó liên tục tại điểm đó.

D. Nếu hàm số  y f x  liên tục tại 0x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.

Câu 2. Cho f là hàm số liên tục tại 0x . Đạo hàm của f tại 0x là :

A.  f x

B.    0 f x h f x h   .

C.    0

0 lim

h

f x h f x h 

  (nếu tồn tại giới hạn).

D.     0 0

0 lim

h

f x h f x h h 

   ( nếu tồn tại giới hạn).

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x là   0 f x  . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

    . B.       0 0 0 0 lim

x

f x x f x f x x 

     .

C..       0 0 0 0 lim

h

f x h f x f x h 

    . D.      

0

0 0 0

0 lim x x

f x x f x f x x x 

     .

Câu 4. Cho hàm số 

3 4 khi 0 4 1 khi 0 4

x x f x

x

    

  

. Tính  0 f  .

A.  1 0 4 f   . B.  1 0 16 f   . C.  1 0 32 f   . D. Không tồn tại.

Câu 5. Cho hàm số 

2 1 1 khi 0

0 khi 0

    

  

x x f x x

x

. Tính  0 f  .

A.  0 0 f   . B.  0 1 f  . C.  1 0 2 f   . D. Không tồn tại.

Câu 6. Cho hàm số  f x xác định trên \  2 bởi 

3 2

2

4 3 khi 1 3 2 0 khi 1

x x x x f x x x

x

           

. Tính 1 . f 

Trang 2

A.  3 1 2 f   . B.    1 1 f . C.    1 0 f . D. không tồn tại.

Câu 7. Cho hàm số 

   



2

2

-1 khi 0

- khi < 0

x x f x

x x

Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hàm số không liên tục tại 0 x . B. Hàm số có đạo hàm tại 2 x .

C. Hàm số liên tục tại 2 x . D. Hàm số có đạo hàm tại 0 x .

Câu 8. Cho hàm số 

        

2 2 2 khi 0

1 khi 0

mx x x f x

nx

. Tìm tất cả các giá trị của các tham số m, n sao cho

 f x có đạo hàm tại điểm 0 x .

A. Không tồn tại m, n. B.   2, m n .

C.   2, n m . D.  2 m n .

Câu 9. Cho hàm số 

2

khi 1 2

khi > 1

x x f x

ax b

   

  

. Tìm tất cả các giá trị của các tham số ,a b sao cho  f x có

đạo hàm tại điểm 1 x .

A. 1 1, 2 a b   . B. 1 1 , 2 2 a b   . C. 1 1 , 2 2 a b   . D. 1 1, 2 a b   .

Câu 10. Tính số gia của hàm số 2 2 y x   tại điểm 0 2 x  ứng với số gia 1 x .

A. 13 y  . B. 9 y  . C. 5 y  . D. 2 y  .

Câu 11. Tính số gia của hàm số 3 2 1 y x x    tại điểm 0x ứng với số gia 1 x .

A. 2 0 0 3 5 3 y x x   . B. 3 2 0 0 0 2 3 5 2 y x x x     .

C. 2 0 0 3 5 2 y x x    D. 2 0 0 3 5 2 y x x    .

Câu 12. Tính số gia của hàm số

2

2 x y  tại điểm 0 1 x  ứng với số gia x .

A.  

2 1 2 y x x   . B.  

2 1 2 y x x         .

C.  

2 1 2 y x x         . D.  

2 1 2 y x x   .

Câu 13. Tính số gia của hàm số 2 4 1 y x x   tại điểm 0x ứng với số gia x .

A.   0 2 4 y x x x    . B. 0 2 y x x  .

C.   0 2 4 y x x x   . D. 0 2 4 y x x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo