Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm đạo hàm - vi phân
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm đạo hàm - vi phân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 30 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn bài tập trắc nghiệm chuyên đề đạo hàm – vi phân, mức độ vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC), giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 (Toán 11). Cơ bản đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (hàm số đa thức + hàm số phân thức hữu tỷ phần 1). Cơ bản đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (hàm số đa thức + hàm số phân thức hữu tỷ phần 2). Cơ bản đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (hàm số đa thức + hàm số phân thức hữu tỷ phần 3). Cơ bản đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (hàm số chứa căn và giá trị tuyệt đối phần 1). Cơ bản đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (hàm số chứa căn và giá trị tuyệt đối phần 2). Cơ bản đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán đạo hàm hàm số lượng giác phần 1). Cơ bản đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán đạo hàm hàm số lượng giác phần 2). Ôn tập đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán vi phân cơ bản phần 1). Ôn tập đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán vi phân cơ bản phần 2). Ôn tập đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại phần 1). Ôn tập đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại phần 2). Ôn tập đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại phần 3). Ôn tập đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại phần 4). Ôn tập đạo hàm, vi phân lớp 11 THPT (lớp bài toán vận dụng cao – phân loại phần 5).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

  . f u u f u       

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ ĐẠO HÀM, VI PHÂN

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM, VI PHÂN

LỚP 11 THPT

 ĐẠO HÀM ĐA THỨC + HỮU TỶ (CƠ BẢN)  ĐẠO HÀM CHỨA CĂN + GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI (CƠ BẢN)  ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (CƠ BẢN)  VI PHÂN (CƠ BẢN)  ĐẠO HÀM CẤP CAO (VẬN DỤNG CAO)  ĐẠO HÀM HÀM HỢP, ĐẠO HÀM HÀM ẨN (VẬN DỤNG CAO)  MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP VẬN DỤNG CAO

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL);TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 4/2021

3

CƠ BẢN ĐẠO HÀM, VI PHÂN LỚP 11 THPT (HÀM SỐ ĐA THỨC + HÀM SỐ PHÂN THỨC HỮU TỶ P1)

_______________________________ Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số 3 3 y x x   .

A. 2 3 3 x  B. 2x – 1 C. 3x D. 2 3 3 x x  Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của đạo hàm hàm số 3 2 2 8 9 y x x x     .

A. 1 B. 20

3

C. 1,4 D. 5

6

Câu 3. Tính theo m đạo hàm của hàm số 4 5 x m y x

  

.

A.

 

2 5 4

4 5

m

x

B. Kết quả khác C.

 

2 5 4

4 5

m

x

D.

 

2 4

4 5

m

x

Câu 4. Cho hàm số 3 2 3 2018 y x x x     . Tính tổng các nghiệm của phương trình 0 y . A. 5 B. – 2,5 C. 2 D. 4

Câu 5. Cho hàm số 2 1 2 mx y x

  

. Tìm m để đạo hàm của hàm số đã cho bằng 2

5 2 4 4 m x x   

.

A. m = 2 B. m = 1 C. m = 0 D. m = 4

Câu 6. Hàm số f (x) xác định trên R thỏa mãn  

4

4 lim 6 4 x

f x f x 

  

. Phương trình  2 6 4 x x f    có bao

nhiêu nghiệm dương ? A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 Câu 7. Tìm tổng các giá trị m để đạo hàm của hàm số 4 2 6 8 y x mx m    bằng 3 2 4x m x  . A. 14 B. 6 C. 8 D. 12

Câu 8. Cho hàm số   

2 2 1 x f x x   

. Tính tổng các nghiệm của phương trình 

 

2

2 9 2018

1

x x f x

x

   

.

A. 6 B. 4,75 C. 7,25 D. 5,5 Câu 9. Cho hàm số 3 2 3 3 1 y x mx mx    . Tìm điều kiện tham số m để phương trình 0 y vô nghiệm. A. 1 < m < 4 B. 0 < m < 1 C. 2 < m < 5 D. 1 < m < 7

Câu 10. Cho hàm số 2 4 3 1 x y x

  

. Tính tổng các nghiệm của phương trình 0 y .

A. – 4 B. – 2,5 C. – 1,5 D. – 1 Câu 11. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 3x x  ?

A. 4 2 x x  B.

4 2

5 4 2 x x   C. 2 3 3 x x  D. 2 3 1 x 

Câu 12. Cho 

4 2 2018 10 f x x x    . Có bao nhiêu số nguyên x thuộc khoảng (– 20;20) để  0 f x   ?

A. 19 B. 10 C. 8 D. 16 Câu 13. Tính tổng các nghiệm của phương trình 0 y theo k khi 3 2 2 ( 1) ( 3) 2019 y x k x k x       .

A. 1 3 k  B. 2. 1 3 k  C. 2 2 3 k  D. 2 1 3 k 

Câu 14. Biết rằng

 

2 2 7 3 3

ax a b bx bx

          

với a, b khác 0. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. 4a = b B. a = b C. 4a + b = 0 D. 7a = 2b Câu 15. Cho hàm số 4 2 2 6 2 5 y x k x kx     . Tìm tổng S gồm các giá trị k để  1 2018 1 y k   .

A. S = – 1992 B. S = – 168 C. S = – 69 D. S = – 27

Câu 16. Cho hàm số  

4 2 2 y x x    . Có bao nhiêu số nguyên x < 100 thỏa mãn 2 3 9( 2) y x x    ?

A. 96 B. 67 C. 99 D. 52 Câu 17. Cho các hàm số   3 2 3 2 2 9 ; (5 1) 7 f x x kx x g x x k x k x         . Tính tích các nghiệm của

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo