Quảng cáo
520 bài tập trắc nghiệm đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết
QR

520 bài tập trắc nghiệm đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc tài liệu 520 bài tập trắc nghiệm đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết do tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Toán học Bắc Trung Nam tổng hợp và biên soạn, tài liệu gồm 126 trang tuyển chọn 520 bài toán trắc nghiệm đạo hàm với nhiều dạng bài khác nhau, thuộc nhiều mức độ nhận thức khác nhau từ cơ bản đến nâng cao, tất cả các bài tập đều có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu giúp học sinh tham khảo và học tốt nội dung đạo hàm thuộc chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 5. Các bài toán đạo hàm trong tài liệu được phân loại thành 7 dạng bài: + Dạng 1. Định nghĩa đạo hàm. + Dạng 2. Đạo hàm của hàm đa thức – hữu tỉ – căn thức. + Dạng 3. Đạo hàm của hàm số lượng giác. + Dạng 4. Đạo hàm cao cấp. + Dạng 5. Vi phân. + Dạng 6. Tiếp tuyến – Ý nghĩa của đạo hàm. + Dạng 7. Bài tập ôn tập. [ads] Trích dẫn tài liệu 520 bài tập trắc nghiệm đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết: + Xét ba mệnh đề sau: (1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = x_0 thì f(x) liên tục tại điểm đó. (2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm x = x_0 thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó. (3) Nếu f(x) gián đoạn tại x = x_0 thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó. Trong ba câu trên: A. Có hai câu đúng và một câu sai. B. Có một câu đúng và hai câu sai. C. Cả ba đều đúng. D. Cả ba đều sai. + Chọn mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau? A. Hàm số y = cosx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. B. Hàm số y = tanx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. C. Hàm số y = cotx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. D. Hàm số y = 1/sinx có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó. + Cho hàm số y = f(x) = -3x^4 + 4x^3 + 5x^2 – 2x + 1. Lấy đạo hàm cấp 1, cấp 2, cấp 3 … Hỏi đạo hàm đến cấp nào thì ta được kết quả triệt tiêu?

Xem trước nội dung

1. ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM

Câu 1: Cho hàm số

3 4 khi 0 4 ( ) 1 khi 0 4

x x f x x

       

. Khi đó  0 f  là kết quả nào sau đây?

A. 1 . 4 B. 1 . 16 C. 1 . 32 D. Không tồn tại.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Ta có  

0 0 0

3 4 1 0 2 4 4 4 lim lim lim 0 4 x x x

x f x f x x x x   

        

         0 0 0

2 4 2 4 1 1 lim lim lim . 16 4 2 4 4 2 4 4 2 4 x x x

x x x

x x x x x   

             

Câu 2: Cho hàm số

2

2 khi 2 ( ) 6 khi 2 2

x x f x x bx x

       

. Để hàm số này có đạo hàm tại 2 x  thì giá

trị của b là

A. 3. b  B. 6. b  C. 1. b  D. 6. b  Hướng dẫn giải

Đáp án B

Ta có







2

2 2

2

2 2

2 4

lim lim 4

lim lim 6 2 8 2

x x

x x

f

f x x

x f x bx b

 

 

 

 

 

  

            

 f x có đạo hàm tại 2 x  khi và chỉ khi  f x liên tục tại 2 x 

   2 2 lim lim 2 2 8 4 6. x x f x f x f b b            

Câu 3: Số gia của hàm số 

2 4 1 f x x x    ứng với x và x là

A.   2 4 . x x x    B. 2 . x x  C.   . 2 4 . x x x   D. 2 4 . x x 

Hướng dẫn giải

Đáp án A

Ta có

520 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM *****

  

     

 

2 2

2 2 2 2 4 1 4 1

2 . 4 4 1 4 1 2 . 4

2 4

y f x x f x

x x x x x x

x x x x x x x x x x x x

x x x

  

     

        

  

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm tại 0x là 0 '( ) f x . Khẳng định nào sau đây sai?

A.

0

0 0 0

( ) ( ) ( ) lim . x x

f x f x f x x x      B. 0 0 0 0 ( ) ( ) ( ) lim . x

f x x f x f x x      

C. 0 0 0 0 ( ) ( ) ( ) lim . h

f x h f x f x h      D.

0

0 0 0 0

( ) ( ) ( ) lim . x x

f x x f x f x x x      

Hướng dẫn giải

Đáp án D

A. Đúng (theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm).

B. Đúng vì

   

       

0

0 0

0 0

0 0 0 0 0 0 0 0 0

( ) ( ) ( ) lim x x

x x x x x x

y f x x f x

f x x f x f x x f x f x f x f x x x x x x x 

   

  

             

C. Đúng vì

Đặt 0 0, h x x x x h x          0 0 y f x x f x   

       

0

0 0 0 0 0 0 0 0 0

( ) ( ) ( ) lim x x

f x h f x f x h f x f x f x f x x x h x x h              

Vậy D là đáp án sai.

Câu 5: Xét ba mệnh đề sau:

(1) Nếu hàm số  f x có đạo hàm tại điểm 0 x x  thì  f x liên tục tại điểm đó.

(2) Nếu hàm số  f x liên tục tại điểm 0 x x  thì  f x có đạo hàm tại điểm đó.

(3) Nếu  f x gián đoạn tại 0 x x  thì chắc chắn  f x không có đạo hàm tại điểm đó.

Trong ba câu trên:

A. Có hai câu đúng và một câu sai. B. Có một câu đúng và hai câu sai. C. Cả ba đều đúng. D. Cả ba đều sai. Hướng dẫn giải

Đáp án A

(1) Nếu hàm số  f x có đạo hàm tại điểm 0 x x  thì  f x liên tục tại điểm đó. Đây là mệnh đề đúng.

(2) Nếu hàm số  f x liên tục tại điểm 0 x x  thì  f x có đạo hàm tại điểm đó.

Phản ví dụ

Lấy hàm  f x x  ta có D  nên hàm số  f x liên tục trên .

Nhưng ta có

 

 

0 0 0

0 0 0

0 0 0 lim lim lim 1 0 0 0

x x x

x x x

x f x f x x x x x f x f x x x x

  

  

  

  

                       

Nên hàm số không có đạo hàm tại 0 x  .

Vậy mệnh đề (2) là mệnh đề sai.

(3) Nếu  f x gián đoạn tại 0 x x  thì chắc chắn  f x không có đạo hàm tại điểm đó.

Vì (1) là mệnh đề đúng nên ta có  f x không liên tục tại 0 x x  thì  f x có đạo hàm tại điểm đó.

Vậy (3) là mệnh đề đúng.

Câu 6: Xét hai câu sau:

(1) Hàm số 1 x y x   liên tục tại 0 x 

(2) Hàm số 1 x y x   có đạo hàm tại 0 x 

Trong hai câu trên:

A. Chỉ có (2) đúng. B. Chỉ có (1) đúng. C. Cả hai đều đúng. D. Cả hai đều sai. Hướng dẫn giải

Đáp án B

Ta có :



 0 0 lim 0 lim 0 1 1 0 0

x x

x x f x x f

 

          

. Vậy hàm số 1 x y x   liên tục tại 0 x 

Ta có :  

 

0 0 1 0 1

x x f x f x x x x x

       (với 0 x  )

Do đó :

 

   

 

0 0 0

0 0 0

0 1 lim lim lim 1 0 1 1

x x x

x x x

x f x f x x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo