
MỤC LỤC
CHƯƠNG 3 QUAN HỆVUÔNG GÓC 1
1 VEC - TƠ TRONG KHÔNG GIAN 1
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1
1 Các định nghĩa 1
2 Các quy tắc tính toán với véc-tơ 1
3 Một sốhệthức véc-tơ trọng tâm, cần nhớ 2
4 Điều kiện đồng phẳng của ba véc-tơ 2
5 Phân tích một véc-tơ theo ba véc-tơ không đồng phẳng 2
6 Tích vô hướng của hai véc-tơ 2
B Các dạng toán 3
Dạng 1. Xác định véc-tơ và các khái niệm có liên quan 3
Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véc-tơ 3
Dạng 3. Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức véc-tơ 4
Dạng 4. Tích vô hướng của hai véc-tơ 6
Dạng 5. Chứng minh ba véc-tơ đồng phẳng 6
Dạng 6. Phân tích một véc-tơ theo 3 véc-tơ không đồng phẳng cho trước 7
Dạng 7. Ứng dụng véc-tơ chứng minh bài toán hình học 7
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 9
1 ĐÁP ÁN 17
2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 19
A TÓM TẮT LÝ LÝ THUYẾT 19
1 Tích vô hướng của hai véc-tơ trong không gian 19
2 Góc giữa hai đường thẳng 19
B CÁC DẠNG TOÁN 20
https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Chương 3 - Hình học 11
Dạng 1. Xác định góc giữa hai véc-tơ 20
Dạng 2. Xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian 21
Dạng 3. Sửdụng tính chất vuông góc trong mặt phẳng. 22
Dạng 4. Hai đường thẳng song song cùng vuông góc với một đường thẳng thứba 23
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 24
1 ĐÁP ÁN 42
3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG 43
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 43
1 Định nghĩa 43
2 Điều kiện đểđường thẳng vuông góc với mặt phẳng 43
3 Tính chất 43
4 Liên hệgiữa quan hệsong song và quan hệvuông góc của đường thẳng và mặt phẳng 44
5 Phép chiếu vuông góc và định lý ba đường vuông góc 45
B CÁC DẠNG TOÁN 45
Dạng 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 45
Dạng 2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 47
Dạng 3. Xác định thiết diện của một khối đa diện cắt bởi mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước 49
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 50
1 ĐÁP ÁN 83
4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 85
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 85
1 Định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng 85
2 Cách xác định góc của hai mặt phẳng cắt nhau 85
3 Diện tích hình chiếu của một đa giác 85
4 Hai mặt phẳng vuông góc 85
5 Hình lăng trụđứng, hình hộp chữnhật, hình lập phương 86
Th.s Nguyễn Chín Em 2 https://emncischool.wixsite.com/geogebra
6 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 86
B CÁC DẠNG TOÁN 86
Dạng 1. Tìm góc giữa hai mặt phẳng 86
Dạng 2. Tính diện tích hình chiếu của đa giác 88
Dạng 3. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc 88
Dạng 4. Thiết diện chứa một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng 90
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 91
5 KHOẢNG CÁCH 125
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 125
1 Khoảng cách từmột điểm đến một đường thẳng 125
2 Khoảng cách từmột điểm tới một mặt phẳng 125
3 Khoảng cách từmột đường thẳng tới một mặt phẳng song song 125
4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song 125
5 Đường thẳng vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 126
B CÁC DẠNG TOÁN 126
Dạng 1. Khoảng cách từmột điểm tới một đường thẳng 126
Dạng 2. Khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng 127
Dạng 3. Khoảng cách giữa đường và mặt song song - Khoảng cách giữa hai mặt song song 128
Dạng 4. Đoạn vuông góc chung - Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 130
C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 132
1 ĐÁP ÁN 186
D ÔN TẬP CHƯƠNG III 187
1 ĐÁP ÁN 191
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.