Quảng cáo
Chuyên đề vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc - Nguyễn Chín Em
QR

Chuyên đề vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc - Nguyễn Chín Em

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 671 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Chín Em tóm tắt lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các bài toán thuộc các chủ đề: vectơ trông không gian, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, khoảng cách … trong chương trình Hình học 11 chương 3: vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc. Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề vectơ trong không gian, quan hệ vuông góc – Nguyễn Chín Em: CHỦ ĐỀ 1 . VEC-TƠ TRONG KHÔNG GIAN A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Các định nghĩa. 2 Các quy tắc tính toán với véc-tơ. 3 Một số hệ thức véc-tơ trọng tâm cần nhớ. 4 Điều kiện đồng phẳng của ba véc-tơ. 5 Phân tích một véc-tơ theo ba véc-tơ không đồng phẳng. 6 Tích vô hướng của hai véc-tơ. B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Xác định véc-tơ và các khái niệm có liên quan. Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véc-tơ. Dạng 3. Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức véc-tơ. Dạng 4. Tích vô hướng của hai véc-tơ. Dạng 5. Chứng minh ba véc-tơ đồng phẳng. Dạng 6. Phân tích một véc-tơ theo 3 véc-tơ không đồng phẳng cho trước. Dạng 7. Ứng dụng véc-tơ chứng minh bài toán hình học. C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2 . HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC A TÓM TẮT LÝ LÝ THUYẾT 1 Tích vô hướng của hai véc-tơ trong không gian. 2 Góc giữa hai đường thẳng. B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Xác định góc giữa hai véc-tơ. Dạng 2. Xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian. Dạng 3. Sử dụng tính chất vuông góc trong mặt phẳng. Dạng 4. Hai đường thẳng song song cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba. C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM [ads] CHỦ ĐỀ 3 . ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Định nghĩa. 2 Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 3 Tính chất. 4 Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. 5 Phép chiếu vuông góc và định lý ba đường vuông góc. B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Dạng 2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Dạng 3. Xác định thiết diện của một khối đa diện cắt bởi mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước. C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 4 . HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng. 2 Cách xác định góc của hai mặt phẳng cắt nhau. 3 Diện tích hình chiếu của một đa giác. 4 Hai mặt phẳng vuông góc. 5 Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương. 6 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều. B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Tìm góc giữa hai mặt phẳng. Dạng 2. Tính diện tích hình chiếu của đa giác. Dạng 3. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. Dạng 4. Thiết diện chứa một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng. C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 5 . KHOẢNG CÁCH A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. 2 Khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng. 3 Khoảng cách từ một đường thẳng tới một mặt phẳng song song. 4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song. 5 Đường thẳng vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng. Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. Dạng 3. Khoảng cách giữa đường và mặt song song – Khoảng cách giữa hai mặt song song. Dạng 4. Đoạn vuông góc chung – Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

CHƯƠNG 3 QUAN HỆVUÔNG GÓC 1

1 VEC - TƠ TRONG KHÔNG GIAN 1

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1

1 Các định nghĩa 1

2 Các quy tắc tính toán với véc-tơ 1

3 Một sốhệthức véc-tơ trọng tâm, cần nhớ 2

4 Điều kiện đồng phẳng của ba véc-tơ 2

5 Phân tích một véc-tơ theo ba véc-tơ không đồng phẳng 2

6 Tích vô hướng của hai véc-tơ 2

B Các dạng toán 3

Dạng 1. Xác định véc-tơ và các khái niệm có liên quan 3

Dạng 2. Chứng minh đẳng thức véc-tơ 3

Dạng 3. Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức véc-tơ 4

Dạng 4. Tích vô hướng của hai véc-tơ 6

Dạng 5. Chứng minh ba véc-tơ đồng phẳng 6

Dạng 6. Phân tích một véc-tơ theo 3 véc-tơ không đồng phẳng cho trước 7

Dạng 7. Ứng dụng véc-tơ chứng minh bài toán hình học 7

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 9

1 ĐÁP ÁN 17

2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 19

A TÓM TẮT LÝ LÝ THUYẾT 19

1 Tích vô hướng của hai véc-tơ trong không gian 19

2 Góc giữa hai đường thẳng 19

B CÁC DẠNG TOÁN 20

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/ Chương 3 - Hình học 11

Dạng 1. Xác định góc giữa hai véc-tơ 20

Dạng 2. Xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian 21

Dạng 3. Sửdụng tính chất vuông góc trong mặt phẳng. 22

Dạng 4. Hai đường thẳng song song cùng vuông góc với một đường thẳng thứba 23

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 24

1 ĐÁP ÁN 42

3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG 43

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 43

1 Định nghĩa 43

2 Điều kiện đểđường thẳng vuông góc với mặt phẳng 43

3 Tính chất 43

4 Liên hệgiữa quan hệsong song và quan hệvuông góc của đường thẳng và mặt phẳng 44

5 Phép chiếu vuông góc và định lý ba đường vuông góc 45

B CÁC DẠNG TOÁN 45

Dạng 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 45

Dạng 2. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 47

Dạng 3. Xác định thiết diện của một khối đa diện cắt bởi mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước 49

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 50

1 ĐÁP ÁN 83

4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 85

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 85

1 Định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng 85

2 Cách xác định góc của hai mặt phẳng cắt nhau 85

3 Diện tích hình chiếu của một đa giác 85

4 Hai mặt phẳng vuông góc 85

5 Hình lăng trụđứng, hình hộp chữnhật, hình lập phương 86

Th.s Nguyễn Chín Em 2 https://emncischool.wixsite.com/geogebra

6 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 86

B CÁC DẠNG TOÁN 86

Dạng 1. Tìm góc giữa hai mặt phẳng 86

Dạng 2. Tính diện tích hình chiếu của đa giác 88

Dạng 3. Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc 88

Dạng 4. Thiết diện chứa một đường thẳng và vuông góc với một mặt phẳng 90

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 91

5 KHOẢNG CÁCH 125

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 125

1 Khoảng cách từmột điểm đến một đường thẳng 125

2 Khoảng cách từmột điểm tới một mặt phẳng 125

3 Khoảng cách từmột đường thẳng tới một mặt phẳng song song 125

4 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song 125

5 Đường thẳng vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 126

B CÁC DẠNG TOÁN 126

Dạng 1. Khoảng cách từmột điểm tới một đường thẳng 126

Dạng 2. Khoảng cách từmột điểm đến một mặt phẳng 127

Dạng 3. Khoảng cách giữa đường và mặt song song - Khoảng cách giữa hai mặt song song 128

Dạng 4. Đoạn vuông góc chung - Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 130

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 132

1 ĐÁP ÁN 186

D ÔN TẬP CHƯƠNG III 187

1 ĐÁP ÁN 191

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo