Quảng cáo
Bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng có lời giải chi tiết - Đặng Việt Đông
QR

Bài tập phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng có lời giải chi tiết - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 115 trang tuyển tập các bài toán trắc nghiệm phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng có đáp án và lời giải chi tiết. Nội dung tài liệu gồm 1. Phép tịnh tiến. + Dạng 1. Áp dụng định nghĩa và các tính chất phép tịnh tiến + Dạng 2. Phương pháp toạ độ 2. Phép đối xứng trục. + Dạng 1. Áp dụng định nghĩa và các tính chất phép đối xứng trục + Dạng 2. Phương pháp toạ độ [ads] 3. Phép đối xứng tâm + Dạng 1. Áp dụng định nghĩa và các tính chất phép đối xứng tâm + Dạng 2. Phương pháp toạ độ 4. Phép quay + Dạng 1. Áp dụng định nghĩa và các tính chất phép quay + Dạng 2. Phương pháp toạ độ 5. Phép dời hình 6. Phép vị tự 7. Phép đồng dạng

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phép biến hình – HH 11

Trang 1 Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - http://www.toanmath.com/

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phép biến hình – HH 11

Trang 2 Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - http://www.toanmath.com/

PHÉP TỊNH TIẾN.

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 1. Định nghĩa. Trong mặt phẳng cho vectơ  v . Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm ' M sao cho '    MM v được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ  v . Phép tịnh tiến theo vectơ  v được kí hiệu là  vT .

Vậy thì   ' '      

vT M M MM v

Nhận xét:   0  T M M 2. Tính chất của phép tịnh tiến. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. Biến một tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. Biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. 3. Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm   ; M x y và   ;   v a b .

Gọi      ' ' ' '; ' ' * ' '

                  

  

v x x a x x a M x y T M MM v y y b y y b Hệ  * được gọi là biểu thức tọa độ của  vT .

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: ÁP DỤNG ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC TÍNH CHẤT PHÉP TỊNH TIẾN

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Trong mặt phẳng, phép tịnh tiến     ' à '     v v T M M v T N N ( với 0    v ). Khi đó

A. ' '    MM NN . B. ' '    MN M N . C. ' '    MN NM . D. ' '  MM NN

Câu 2: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

A. Không có. B. Chỉ có một. C. Chỉ có hai. D. Vô số. Câu 3: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?

A. Không có. B. Một. C. Hai. D. Vô số. Câu 4: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

A. Không có. B. Một. C. Bốn. D. Vô số. Câu 5: Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ 0    v , đường thẳng d biến thành đường thẳng ’ d . Câu nào sau đây sai?

A. d trùng ’ d khi  v là vectơ chỉ phương của d. B. d song song với ’ d khi  v là vectơ chỉ phương của d. C. d song song với d’ khi  v không phải là vectơ chỉ phương củad . D. d không bao giờ cắt ’ d .

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phép biến hình – HH 11

Trang 3 Mua file Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - http://www.toanmath.com/

Câu 6: Cho hai đường thẳng song song d và ’ d . Tất cả những phép tịnh tiến biến d thành ’ d là: A. Các phép tịnh tiến theo  v , với mọi vectơ 0    v không song song với vectơ chỉ phương của d. B. Các phép tịnh tiến theo  v , với mọi vectơ 0    v vuông góc với vectơ chỉ phương của d .

C. Các phép tịnh tiến theo '  AA , trong đó hai điểm A và ’ A tùy ý lần lượt nằm trên d và ’ d . D. Các phép tịnh tiến theo  v , với mọi vectơ 0    v tùy ý. Câu 7: Cho P,Q cố định. Phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành 2 M sao cho 2 2    MM PQ .

A. T là phép tịnh tiến theo vectơ  PQ. B. T là phép tịnh tiến theo vectơ 2  MM .

C. T là phép tịnh tiến theo vectơ2  PQ . D. T là phép tịnh tiến theo vectơ 1 2

 PQ .

Câu 8: Cho phép tịnh tiến  uT biến điểm M thành 1 M và phép tịnh tiến  vT biến 1 M thành 2 M .

A. Phép tịnh tiến   u v T biến 1 M thành 2 M .

B. Một phép đối xứng trục biến M thành 2 M . C. Không thể khẳng định được có hay không một phép dời hình biến M thành M2. D. Phép tịnh tiến   u v T biến M thành 2 M .

Câu 9: Cho phép tịnh tiến vectơ  v biến A thành ’ A và M thành ’ M . Khi đó:

A. ' '    AM A M . B. 2 ' '    AM A M . C. ' '    AM A M . D. 3 2 ' '    AM A M . Câu 10: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo