Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. ĐẠI SỐ: Từ biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập đến hết các quy tắc tính đạo hàm. 2. HÌNH HỌC: Từ hai mặt phẳng vuông góc đến hết thể tích. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. ĐẠI SỐ. 1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. 2. Công thức cộng xác suất. 3. Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập. 4. Định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm. 5. Các quy tắc tính đạo hàm. B. HÌNH HỌC. 1. Hai mặt phẳng vuông góc. 2. Khoảng cách. 3. Thể tích. III. TỰ LUẬN A. ĐẠI SỐ. B. HÌNH HỌC. IV. ĐỀ MINH HỌA Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Phần 3. Câu trả lời ngắn.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

1

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - KHỐI: 11

I. KIẾN THỨC ÔN TẬP: 1. ĐẠI SỐ: TỪ BIẾN CỐ HỢP, BIẾN CỐ GIAO, BIẾN CỐ ĐỘC LẬP ĐẾN HẾT CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. 2. HÌNH HỌC: TỪ HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC ĐẾN HẾT THỂ TÍCH. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. ĐẠI SỐ 1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. Câu 1. Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu  n  là A. 8. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong trường em, Xét hai biến cố:

P:’’ Học sinh đó bị cận thị” Q:” Học sinh đó học giỏi môn Toán” Nội dung của biến cố Q P  A.Học sinh đó vừa bị cận thị vừa giỏi môn Toán. B.Học sinh đó học giỏi môn Toán nhưng không bị cận thị. C.Học sinh đó bị cận thị nhưng không giỏi môn Toán. D.Học sinh đó bị cận thị hoặc giỏi môn Toán Câu 3. Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ có cùng kich thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên

đồng thời 2 viên bi từ hộp. Gọi A là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu xanh", B là biến cố "Hai viên bi lấy ra đều có màu đỏ". Hãy mô tả bằng lời biến cố A B  và tính số kết quả thuận lợi cho biến cố A B  . A. Hai viên bi lấy ra có cùng màu xanh và ( ) 10 n A B   B. Hai viên bi lấy ra có cùng đỏ và ( ) 20 n A B   C. Hai viên bi lấy ra có cùng màu và ( ) 13 n A B   D. Hai viên bi lấy ra có cùng màu và ( ) 25 n A B   Câu 4. Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố : “ Tích số chấm xuất hiện trên 2 con xúc

xắc là một số lẻ”, B là biến cố: “ Tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc là một số chẵn”. Số phần tử của biến cố .A B là: A. 8. B.9. C.7. D. 10. Câu 5. Xét phép thử gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “Lần đầu xuất

hiện mặt 6 chấm” và B là biến cố “Lần hai xuất hiện mặt 6 chấm”.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. A và B là hai biến cố độc lập. B. A B  là biến cố: Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12. C. A B  là biến cố: Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm. D. A và B là hai biến cố xung khắc. Câu 6. Cho phép thử có không gian mẫu   6,5,4,3,2,1   . Các cặp biến cố không đối nhau là

A.  1 A  và   2,3,4,5,6 B  . B.   1,4,5 C và   2,3,6 D  .

C.   1,4,6 E  và   2,3 F  . D.  và .

Câu 7. Cho , A B là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.     .  P AB P A P B . B.   0  P AB .

C.       P AB P A P B . D.       P AB P A P B .

Câu 8. Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3

thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của biến cố A là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

2

2. Công thức cộng xác suất. Câu 9. Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B    B. ( ) ( ). ( ) P A B P A P B   C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B    D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B    Câu 10. Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( ) 1 P A P B   B. Hai biến cố A và B không đồng thời xảy ra. C. Hai biến cố A và B đồng thời xảy ra. D. ( ) ( ) 1 P A P B  

Câu 11. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết 1 ( ) 3 P A  , 1 ( ) 4 P B  . Tính ( ) P A B 

A. 7

12 B. 1

12 C. 1

7 D. 1

2

Câu 12. Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết 1 ( ) 5 P A  , 1 ( ) 3 P A B   . Tính ( ) P B

A. 3

5 B. 8

15 C. 2

15 D. 1

15

Câu 13. Một lớp học gồm 40 học sinh trong đó có: 15 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi Lý và 5 học sinh

giỏi cả Toán lẫn Lý. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Hãy tính xác suất để học sinh đó giỏi Toán hoặc giỏi Lý.

A. 1

2 B. 1

3 C. 1

4 D. 1

5

Câu 14. Một nhà xuất bản phát hành 2 cuốn sách A và B . Thống kê cho thấy có 50% người mua sách A; 70%

người mua sách B; 30% người mua cả sách A và sách B. Chọn ngẫu nhiên một người mua. Tính xác suất để người đó mua ít nhất một trong hai sách A hoặc B. A. 0,5 B. 0,6 C. 0,8 D. 0,9 Câu 15. Tung một con xúc xắc, gọi A là biến cố: “Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn hoặc bằng 4”, B là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo