Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Hòa, thành phố Hà Nội. ĐẠI SỐ 11 : Chương V: Một số yếu tố thống kê và xác suất. 1. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm. 2. Biến cố hợp, biến cố giao. Biến cố độc lập. Quy tắc tính xác suất. Chương VI: Hàm số mũ và hàm số logarit. 1. Phép tính lũy thừa. 2. Phép tính logarit. 3. Hàm số mũ và hàm số logarit. 4. Phương trình, bất phương trình mũ và logarit. Chương VII: Đạo hàm. 1. Đạo hàm. 2. Các qui tắc tính đạo hàm. 3. Đạo hàm cấp hai. HÌNH HỌC 11 : Chương VIII: Quan hệ vuông góc trong không gian. 1. Hai đường thẳng vuông góc. 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. 4. Hai mặt phẳng vuông góc. 5. Khoảng cách.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA

BỘ MÔN: TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 11

PHẦN TT KIẾN THỨC CÁC DẠNG TOÁN

ĐẠI

SỐ

1

Chương V:

Một số yếu tố thống kê

và

xác suất.

1. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của

mẫu số liệu ghép nhóm

2. Biến cố hợp, biến cố giao. Biến cố độc lập

Quy tắc tính xác suất

2

Chương VI:

Hàm số mũ và hàm số logarit

1. Phép tính lũy thừa

2. Phép tính logarit

3. Hàm số mũ và hàm số logarit

4. Phương trình, bất phương trình mũ và

logarit

3

Chương VII:

Đạo hàm

1. Đạo hàm

2. Các qui tắc tính đạo hàm

3. Đạo hàm cấp hai

HÌNH

HỌC

4

Chương VIII:

Quan hệ vuông góc trong

không gian

1. Hai đường thẳng vuông góc

2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

3. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

4. Hai mặt phẳng vuông góc

5.Khoảng cách

2

PHẦN ĐẠI SỐ CHƯƠNG V: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

I. TRẮC NGHIỆM BÀI 1: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM

CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM Dạng : Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1: Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:

Khối lượng (gam) [70;80) [80;90) [90;100) [100;110) [110;120) Cộng Số lượng 3 6 12 6 3 30 Hãy trả lời câu hỏi từ 1 đến 5

1. Mẫu số liệu được ghép thành bao nhiêu nhóm? A. 3 B. 4 C. 5 D.6 2. Độ dài các nhóm của mẫu số liệu bằng A.5 B. 10 C. 15 D. 20 3. Số lượng củ khoai tây có khối lượng từ 100 gam đến dưới 110 gam là A. 3 B. 6 C. 12 D. 30 4. Nhóm nào có số lượng củ khoai tây nhiều nhất? A. [70;80) B. [80;90) C. [100;110) D. [90;100) 5. Số lượng của khoai tây có khối lượng dưới 100 gam là A. 3 B. 6 C. 12 D. 21 Câu 2: Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được

mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Hãy trả lời câu hỏi từ 1 đến 3

1. Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A.   80;100 . B.   20;40 . C.   40;60 . D.   60;80 .

2. Nhóm chứa trung vị là A.   0;20 . B.   20;40 . C.   40;60 . D.   60;80 .

3. Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là A.   0;20 . B.   20;40 . C.   40;60 . D.   60;80 .

Câu 3: Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được

kết quả sau:

Hãy trả lời câu hỏi từ 1 đến 2

1. Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh là A. 7 . B. 11,3. C. 10,4 . D. 12,5. 2. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 3 13 Q  . B. 3 14 Q  . C. 3 15 Q  . D. 3 12 Q  .

3

Câu 4: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

Hãy trả lời câu hỏi từ 1 đến 3

1. Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A. 70

3 o M  . B. 50

3 o M  . C. 70

2 o M  . D. 80

3 o M  .

2. Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A. 175

7 e M  . B. 165

5 e M  . C. 165

7 e M  . D. 165

3 e M  .

3. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. 1 13,5 Q  . B. 1 13,9 Q  . C. 1 15,75 Q  . D. 1 13,75 Q  .

Câu 5: Cho bảng tần số ghép nhóm khi đo chiều cao(cm) của 40 học sinh nam tại một trường

THPT:

Lớp Tần số [141;146] 6 [147;152] 4 [153;158] 2 [159;164] 6 [165;170] 10 [171;176] 12 N = 40 Chiều cao trung bình là: A.  x 162,4 B.  x 160,4 C.  x 162,3 D.  x 161,4 Câu 6: Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh (thang điểm 100) như sau:

68 79 65 85 52 81 55 65 49 42 68 66 56 57 65 72 69 60 50 63 74 88 78 95 41 87 61 72 59 47 90 74 Lập bảng tần số ghép nhóm:

                  40;50 ; 50;60 ; 60;70 ; 70;80 ; 80;90 ; 90;100

Số điểm trung bình là: A.  x 66,88 B.  x 68,68 C.  x 88,66 D.  x 68,88 Câu 7: Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo:

81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 46 30 53 73 51 44 52 92 93 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64 Lập bảng tần số ghép nhóm: [29.5; 40.5), [40.5; 51.5), [51.5; 62.5), [62.5; 73.5), [73.5; 84.5), [84.5; 95.5) Số trung bình cộng là: A.  x 62,33 B.  x 63,23 C.  x 66,23 D.  x 68,88 Câu 8: Sau một tháng gieo trồng một giống hoa, người ta thu được số liệu sau về chiều cao

(đv:mm) của các cây hoa được trồng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo