Quảng cáo
Bài tập Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 1)
QR

Bài tập Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 116 trang, tổng hợp các bài tập Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (tập 1). PHẦN ĐẠI SỐ VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ GIẢI TÍCH. CHƯƠNG I . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. Bài 1. Góc lượng giác. Bài 2. Giá trị lượng giác của một góc lượng giác. + Dạng 1. Tìm giá trị lượng giác của một cung (góc). + Dạng 2. Dùng cung liên kết để tính giá trị rút gọn biểu thức lượng giác. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức lượng giác. Bài 3. Các công thức lượng giác. + Dạng 1. Công thức cộng. + Dạng 2. Công thức nhân đôi. Bài 4. Hàm số lượng giác và đồ thị. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. + Dạng 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác. + Dạng 3. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác. Bài 5. Phương trình lượng giác cơ bản. + Dạng 1. Phương trình lượng giác cơ bản. + Dạng 2. Sử dụng cung liên kết. + Dạng 3. Phương trình bậc hai. CHƯƠNG II . DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG. CẤP SỐ NHÂN. Bài 1. Dãy số. Bài 2. Cấp số cộng. Bài 3. Cấp số nhân. CHƯƠNG III . GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC. Bài 1. Giới hạn của dãy số. Bài 2. Giới hạn của hàm số. Bài 3. Hàm số liên tục. + Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số tại điểm được chỉ ra. + Dạng 2. Chứng minh phương trình có nghiệm. PHẦN THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT. CHƯƠNG V . CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CHO MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM. Bài 1. Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. Bài 2. Trung vị và tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm. PHẦN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG. CHƯƠNG IV . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN. Bài 1. Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. + Dạng 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (giao tuyến loại 1). + Dạng 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. + Dạng 3. Tìm thiết diện khi cắt hình chóp bởi một mặt phẳng. + Dạng 4. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy. + Dạng 5. Chứng minh ba điểm thẳng hàng. Bài 2. Hai đường thẳng song song. Bài 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song. Bài 4. Hai mặt phẳng song song. Bài 5. Phép chiếu song song.

Xem trước nội dung

3

1. Góc lượng giác a. Khái niệm  Cho hai tia Oa , Ob.

 Nếu một tia Om tùy ý quay quanh gốc O theo một chiều nhất định từ Oa đến Ob , thì ta nói

nó quét một góc lượng giác, với tia đầu là Oa và tia cuối là Ob. Kí hiệu ( , ) Oa Ob .

 Khi tia Om quay một góc  thì ta nói số đo của góc lượng giác ( , ) Oa Ob bằng . Kí hiệu   ( , ) Oa Ob đ s hoặc   ( , ) Oa Ob .

 Qui ước:

 Chiều quay ngược với chiều qua của kim đồng hồ là chiều dương, chiều quay cùng với chiều

qua của kim đồng hồ là chiều âm.

 Một vòng quay theo chiều dương tương ứng với góc 360 ; một vòng quay theo chiều âm

tương ứng với góc quay 360 . Cụ thể, khi tia Om quay:

 nửa vòng theo chiều dương thì ta nói nó đã quay một góc bằng  1 .360 180 2 .

 1

6 vòng theo chiều dương thì ta nói nó đã quay một góc bằng  1 .360 60 6 .

 5

4 vòng theo chiều âm thì ta nói nó đã quay một góc bằng   5 .( 360 ) 450 4 .

 Nhận xét: Số đo mỗi góc lượng giác có cùng tia đầu Oa , tia cuối Ob sai khác nhau một bội

nguyên của 360 nên có công thức tổng quát là    ( , ) .360 Oa Ob k ,  k . Ví dụ 1. (CTST - Tr8) Xác định số đo các góc lượng giác ( , ) Oa Ob trong các hình vẽ sau và viết công thức tổng quát của số đo góc lượng giác ( , ) Oa Ob .

a) b) c) d)



4

b. Hệ thức Chasles

Ví dụ 2. (CTST - Tr9) Cho hình vẽ bên

 Xác định số đo các góc lượng giác

( , ) Oa Ob , ( , ) Ob Oc và ( , ) Oa Oc .

 Nhận xét về mối quan hệ giữa ba số đo góc này? Kết luận Với ba tia Oa , Ob và Oc bất kì, ta có:    ( , ) ( , ) ( , ) .360 Oa Ob Ob Oc Oa Oc k ,  k . 2. Đơn vị đo góc và độ dài cung tròn a. Đơn vị đo góc và cung tròn  Đơn vị độ:

 Để đo góc ta dùng đơn vị độ.  Đơn vị độ được chia thành các đơn vị nhỏ hơn, như:   1 60 ;    1 60 .  Đơn vị rađian:

Trên đường tròn tâm O , bán kính R tùy ý, góc ở tâm chắn một cung có độ dài đúng bằng R

được gọi là một góc có số đo 1rađian. Kí hiệu 1rad AOB .

 Quan hệ giữa độ và rađian

 Vì góc bẹt (180 ) chắn nửa đường tròn với độ dài R nên nó có số đo là rad .

Khi đó ta viết   180 rad . Vậy ta có mối quan hệ   1 rad 180 và       

180 1 rad=

 Chú ý: Khi viết số đo của một góc theo đơn vị rađian, người ta thường không viết chữ “rad”

sau số đo đó. Ví dụ 3. (CTST - Tr10) Hoàn thành bảng chuyển đổi đơn vị đo của các góc sau đây

Số đo theo độ 0 ? 45 60 ? 120 ? 150 180

Số đo theo rađian ? 

6 ? ? 

2 ?  3

4 ? 

b. Độ dài cung tròn

Một cung của đường tròn bán kính R có số đo rad thì có độ dài   l R.

5

1. Đường tròn lượng giác  Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính

bằng 1, được định hướng và lấy điểm (1;0) A làm điểm gốc của đường tròn.  Điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo

 (độ hoặc rađian) là điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho

  ( , ) OA OM . 2. Giá trị lượng giác của góc lượng giác  Trên đường tròn lượng giác, gọi ( ; ) M x y là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo . Khi đó

 Tung độ y của điểm M gọi là sin của , kí hiệu là  sin . Ta viết   sin y OK .

 Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của , kí hiệu là  cos . Ta viết   cos x OH .

 Nếu  cos 0 thì tỉ số 

 sin cos gọi là tang của , kí hiệu là  tan . Ta viết      sin tan cos

y x .

 Nếu  sin 0 thì tỉ số   cos

sin gọi là côtang của , kí hiệu là  cot . Ta viết      cos cot sin

x y

 Các giá trị     sin , cos , tan , cot được gọi là giá trị lượng giác của góc .

 Chú ý

 Ta gọi trục tung là trục sin, trục hoành là trục côsin.  Từ định nghĩa ta còn suy ra:

   sin , cos xác định với mọi  .

 tan xác định với mọi       , 2 k k .

 cot xác định với mọi     , k k .     1 sin 1,    1 cos 1.  Với mọi  k , ta có      sin( 2 ) sin k      cos( 2 ) cos k      tan( 2 ) tan k      cot( 2 ) cot k

 Dấu của giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị trí của điểm M trên đường tròn lượng giác

Góc phần tư Giá trị lượng giác

I II III IV

 sin + + - -

 cos + - - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo