
Đề cương Toán 11_HK2_Trang 1/16
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: TOÁN
Lớp: 11
Năm học 2022-2023
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
I. GIỚI HẠN DÃY SỐ, GIỚI HẠN HÀM SỐ, HÀM SỐ LIÊN TỤC
Câu 1. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A. ( ) 3 lim 3 1 n n − + B.
2 1 lim 4 1 n n n + + +
C. 2 3 lim 3 2
n n
n − +
D.
2
3 lim 1 n n n + +
Câu 2. Tìm giới hạn
2
3 3 2 3 l m 5 i 9 5
3 2
n n
n n n
− − +
+ − +
A. –1 B. 1 C. 2 D. –2
Câu 3.
3
2 2 24 lim 2023 3 n n n
có kết quả nào sau đây?
A. . B. . C. 1. 3 D. 2. 3
Câu 4. Tìm giới hạn
2
3 2 4 l 3 3 2
2 3 im n n n n
n n n
+ + −
+ − +
A. 1 B. 2 C. 3 D. 3
2
Câu 5. Dãy số ( ) n u với ( )( ) ( )
2
3 3 1 3
4 5 n n n u n
− − = −
có giới hạn bằng phân số tối giản a
b . Tính .a b
A. 192 B. 68 C. 32 D. 128 Câu 6. Giới hạn nào sau đây bằng 0 ?
A.
3
2 3 2 lim . 2 2023 n n
B.
2
3 2 24 lim . 2 2022 n n
C.
3
2 2 3 lim . 2 2006 n n n
D.
2 4
4 2 2 3 2 lim . 2 n n n n
Câu 7. Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A.
2 1 3 2 n n nu − + = + B.
3
2 2 11 17 19 n n n u n − + = −
C.
2 2 2023
2 4 nu n n = − − +
D. 2 2 n u n n n = + −
Câu 8. Dãy số nào sau đây có giới hạn là ?
A. 2 1 2 . 5 5 n n u n n B.
3
3 2 1. 2 n n n u n n C.
2 4
2 3 2 3 . 2 n n n u n n D.
2 2 . 5 1 n n n u n
Câu 9. Tìm giới hạn 8 l ( 4) im n n n + − −
A. 6 B. 12 C. 4 D. 3
Đề cương Toán 11_HK2_Trang 2/16
Câu 10. ( ) 4 2 lim 2 2 5 2023 n n n + − + có kết quả nào sau đây?
A. . B. . C. 3. D. 7.
Câu 11.
1
1 3 2.5 lim 2 5
n n
n n
có kết quả nào sau đây ?
A. 15. B. 10. C. 10. D. 15. Câu 12. ( ) 4 1 lim 3 .2 5.3 n n + − có kết quả nào sau đây?
A. . B. . C. 1. D. 1. 3
Câu 13. Giới hạn ( ) 1 5 ... 4 3 lim 2 1
+ + + −
−
n
n bằng
A. 1. B. +∞. C. 2 2
. D. 0 .
Câu 14. Tìm giới hạn 2 3 2n 1 2n 1 1 1 1 1 lim ... 2 2 2 2 2 − − + − + −
A. 1 3 B. 2
3 C. 1
2 D. 1
Câu 15. Tính
2 2 24 lim 2 11 2 17 n n + − +
A. −∞. B. +∞ C. 12 2 . D. 0 .
Câu 16. Tính ( ) 3 2 3 lim 2 5 24 n n n n n + + − +
A. −∞. B. +∞ C. 1
2 . D. 2 − .
Câu 17. Cho hai số thực ,a b thỏa mãn
2 4 3 1 lim 0 2 − + − − = +
n n an b n
. Tính giá trị của + a b
A. 4 + = a b . B. 4 + = − a b . C. 7 + = − a b . D. 7 + = a b .
Câu 18. Tìm giới hạn
4 2 lim 4 x x x − → −
A. –∞ B. +∞ C. 8 D. 8 −
Câu 19. Cho ,a b là các số thực thuộc khoảng ( ) 1;1 − và các biểu thức:
2 3 1 ... A a a a = + + + + ;
2 3 1 ... B b b b = + + + + ;
2 3 1 ( ) ( ) ... C ab ab ab = + + + +
Khẳng định nào dưới đây đúng:
A. . 1 A B C A B = + + B. . 1 A B C A B = + − C. 1 1 1 . C A B A B = + − D. 1 1 1 . C A B A B = + +
Câu 20. Tìm giới hạn 2 5 1 1 3 lim 3 10 x x x x x →− + + − + −
Đề cương Toán 11_HK2_Trang 3/16
A. 5 8 − B. 5 56 − C. 8 35 − D. 3 28 −
Câu 21. Tìm giới hạn 2 lim 1 1 x x x x x →+∞ + − + − −
A. 1 B. 2 C. 8 D. 4
Câu 22. Tìm giới hạn
2 1 1 lim 2 3 1 x x
x x →− +
+ +
A. 1
2 B. 2 C. 2 − D. 1 2 −
Câu 23. Tìm giới hạn
2 3
3 3 17 lim 2 2023 x x x x x →−∞ − + + +
A. 1 − B. 1 C. 3 D. 3 −
Câu 24. Tính
3 2
1 1 lim 1 x x x x x → − + − −
A. 1
2 B. 2 C. 0 D. +∞
Câu 25. Tính
2
2 2 3 2 lim ( 2) x x x x + → − + −
A. 0 B. 1 C. 2 D. +∞
Câu 26. Tính
2
2 5 11 2023 lim 2 17 29 x x x x x →−∞ + − − +
A. 5
2 B. 1 C. 2 D. −∞
Câu 27. Tìm giới hạn
3 2
3 2 3 9 2 lim 6 x x x x x x → + − − − −
A. 15 11 B. 16 11 C. 17 11 D. 18 11
Câu 28. Tìm giới hạn
2
2 6 lim 4 1 3 x x x x → − − + + −
A. 15 2 − B. 3 − C. 25 4 − D. 9 2 −
Câu 29. Tìm giới hạn
2
3 3 2 5 11 lim 7 11 2 x x x
x x x →−∞ − +
− + −
A. 1 − B. 1 C. 0 D. 1 3
Câu 30. Tìm giới hạn
2
3 2 5 17 lim 3 x x x x − → − − + −
A. –∞ B. +∞ C. 2 − D. 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.