
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
1
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - KHỐI: 11
I. KIẾN THỨC ÔN TẬP: 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH: TỪ PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC ĐẾN HẾT GIỚI HẠN MỘT BÊN CỦA HÀM SỐ. 2. HÌNH HỌC: TỪ HAI MẶT PHẲNG SONG SONG ĐẾN HẾT VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 1. PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC
Câu 1. Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n đúng với mọi số
tự nhiên n p ( p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:
Bước 1, kiểm tra mệnh đề A n đúng với . n p
Bước 2, giả thiết mệnh đề A n đúng với số tự nhiên bất kỳ n k p và phải chứng minh rằng nó
cũng đúng với 1. n k Trong hai bước trên: A. Chỉ có bước 1 đúng. B. Chỉ có bước 2 đúng. C. Cả hai bước đều đúng. D. Cả hai bước đều sai.
Câu 2. Cho 1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 . 1 n S n n với *. n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1. n
n S n
B. . 1 n
n S n C. 1. 2 n
n S n
D. 2. 3 n
n S n
Câu 3. Với mọi * n, hệ thức nào sau đây là sai?
A. 1 1 2 ... 2
n n n B.
2 1 3 5 ... 2 1 n n .
C. 2 2 2 1 2 1 1 2 ... 6
n n n n D. 2 2 2 2 2 1 2 1 2 4 6 2 6
n n n n .
2. DÃY SỐ - CSC – CSN Câu 4. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Mỗi hàm sốlà một dãy số.
B. Dãy số n u được gọi là dãy đơn điệu giảm nếu * 1 , n N n n u u
C. Một dãy sốđược gọi là vô hạn nếu dãy đó có phần tửlớn đến vô hạn.
D. Dãy số n u được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho * , n N n u M
Câu 5. Dãy số n u xác định bởi công thức * 2 1, n N n u n chính là
A. dãy số tự nhiên lẻ. B. dãy số tự nhiên chẵn. C. dãy số 1,3,5,9,13,17,… D. cấp số cộng với 1 1 u , công sai d = 2.
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
Câu 6. Cho dãy số n u biết
1
1
1 2 ( 2) 1 2 n
n
u
n u u
. Giá trị của 4u bằng
A. 3. 4 B. 4. 5 C. 5 . 6 D. 6 . 7
Câu 7. Cho dãy số n u biết
1
* 2 1, n N 2
n
n n u
. Số hạng 1 3 5 , , u u u có giá trị lần lượt là
A. 3 17 65 , , . 2 8 32 B. 5 9 65 , , . 2 8 32 C. 5 17 65 , , . 2 8 32 D. 3 9 33 , , . 2 8 32
Câu 8. Cho dãy số n u biết * 2 2 , n N 1 n
n u n . Số 9
41
là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?
A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.
Câu 9. Cho dãy số n u biết
1
1
1 ( 1) 2 3 n n
u n u u
. Số hạng tổng quát của dãy số là
A. 1 2 3. n n u B. 3 2. n n u C. 2 1. n n u D. 2 3. n u n
Câu 10. Cho dãy số n u biết * 1 , n N 2 1 n
n u n
. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. 7
8 . 15 u B. n u là dãy tăng. C. n u là dãy bị chặn. D. n u là dãy vô hạn.
Câu 11. Cho dãy số n u biết
* 1 , n N 1 n u n n và dãy nv biết
1 1
1 1
( 1)
n n n
u v n v v u
. Số hạng
tổng quát của dãy nv là
A. . 1 n
n v n B. . 2 n
n v n C. 1. 3 n
n v n
D. 2 . 2 1 n
n v n
Câu 12. Cho dãy số n u biết
1
1
1 ( 1) 2 n n
u n u u
. Số 33 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?
A. 14. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 13. Biết dãy số 2, 7, 12, …, x là một cấp số cộng. Tìm x biết 2 7 12 ... 245 x ? A. 45 x . B. 42 x . C. 52 x . D. 47 x .
Câu 14. Trong các dãy n u sau, dãy số nào là cấp số cộng ?
A. 2
1 n
n u n . B. 8 18 28 38 ; ; ; 5 5 5 5 .
C. 2n n u D. dãy các số nguyên chia hết cho 3.
Câu 15. Cho cấp số cộng n u biết 1 3 7 u u và 2 4 12 u u . Tính 20 u ?
A. 48,5. B. 47,5. C. 51. D. 49
Câu 16. Cho cấp số cộng với 1 15 u , công sai 1 3 d và 1 2 ... 0 n n S u u u . Tìm n ?
A. n = 0. B. n = 0 hoặc n = 91. C. n = 31. D. n = 91. Câu 17. Cho cấp số cộng 2, a, 6, b. Giá trị của .a b bằng A. 32. B. 40. C. 48. D. 22. Câu 18. Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng. Ba số đó là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.