Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Đỉnh, thành phố Hà Nội. I. KIẾN THỨC ÔN TẬP 1. Đại Số & Giải Tích 11: Từ Phương Pháp Qui Nạp Toán Học Đến Hết Giới Hạn Một Bên Của Hàm Số. 2. Hình Học 11: Từ Hai Mặt Phẳng Song Song Đến Hết Vectơ Trong Không Gian. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. Đại Số & Giải Tích 11. 1. Phương Pháp Qui Nạp Toán Học. 2. Dãy Số – Csc – Csn. 3. Giới Hạn. B. Hình Học 11. 1. Hai Mặt Phẳng Song Song. 2. Vectơ Trong Không Gian. III. BÀI TẬP TỰ LUẬN A. Đại Số & Giải Tích 11. B. Hình Học 11.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

1

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI: 11

I. KIẾN THỨC ÔN TẬP: 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH: TỪ PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC ĐẾN HẾT GIỚI HẠN MỘT BÊN CỦA HÀM SỐ. 2. HÌNH HỌC: TỪ HAI MẶT PHẲNG SONG SONG ĐẾN HẾT VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 1. PHƯƠNG PHÁP QUI NẠP TOÁN HỌC

Câu 1. Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến  A n đúng với mọi số

tự nhiên n p  ( p là một số tự nhiên), ta tiến hành hai bước:

 Bước 1, kiểm tra mệnh đề  A n đúng với . n p 

 Bước 2, giả thiết mệnh đề  A n đúng với số tự nhiên bất kỳ n k p   và phải chứng minh rằng nó

cũng đúng với 1. n k   Trong hai bước trên: A. Chỉ có bước 1 đúng. B. Chỉ có bước 2 đúng. C. Cả hai bước đều đúng. D. Cả hai bước đều sai.

Câu 2. Cho   1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 . 1 n S n n          với *. n Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1. n

n S n

  B. . 1 n

n S n   C. 1. 2 n

n S n

   D. 2. 3 n

n S n

  

Câu 3. Với mọi * n, hệ thức nào sau đây là sai?

A.   1 1 2 ... 2

n n n      B.  

2 1 3 5 ... 2 1 n n       .

C.    2 2 2 1 2 1 1 2 ... 6

n n n n       D.      2 2 2 2 2 1 2 1 2 4 6 2 6

n n n n         .

2. DÃY SỐ - CSC – CSN Câu 4. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. Mỗi hàm sốlà một dãy số.

B. Dãy số   n u được gọi là dãy đơn điệu giảm nếu * 1 , n N n n u u  

C. Một dãy sốđược gọi là vô hạn nếu dãy đó có phần tửlớn đến vô hạn.

D. Dãy số   n u được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho * , n N n u M  

Câu 5. Dãy số   n u xác định bởi công thức * 2 1, n N n u n    chính là

A. dãy số tự nhiên lẻ. B. dãy số tự nhiên chẵn. C. dãy số 1,3,5,9,13,17,… D. cấp số cộng với 1 1 u , công sai d = 2.

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH

2

Câu 6. Cho dãy số   n u biết

1

1

1 2 ( 2) 1 2 n

n

u

n u u 

        

. Giá trị của 4u bằng

A. 3. 4 B. 4. 5 C. 5 . 6 D. 6 . 7

Câu 7. Cho dãy số   n u biết

1

* 2 1, n N 2

n

n n u

   . Số hạng 1 3 5 , , u u u có giá trị lần lượt là

A. 3 17 65 , , . 2 8 32 B. 5 9 65 , , . 2 8 32 C. 5 17 65 , , . 2 8 32 D. 3 9 33 , , . 2 8 32

Câu 8. Cho dãy số   n u biết * 2 2 , n N 1 n

n u n    . Số 9

41

là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?

A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.

Câu 9. Cho dãy số   n u biết

1

1

1 ( 1) 2 3 n n

u n u u 

      

. Số hạng tổng quát của dãy số là

A. 1 2 3. n n u    B. 3 2. n n u   C. 2 1. n n u   D. 2 3. n u n  

Câu 10. Cho dãy số   n u biết * 1 , n N 2 1 n

n u n

    . Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. 7

8 . 15 u  B.   n u là dãy tăng. C.   n u là dãy bị chặn. D.   n u là dãy vô hạn.

Câu 11. Cho dãy số   n u biết  

* 1 , n N 1 n u n n    và dãy   nv biết

1 1

1 1

( 1)

n n n

u v n v v u  

      

. Số hạng

tổng quát của dãy   nv là

A. . 1 n

n v n   B. . 2 n

n v n   C. 1. 3 n

n v n

   D. 2 . 2 1 n

n v n  

Câu 12. Cho dãy số   n u biết

1

1

1 ( 1) 2 n n

u n u u 

      

. Số 33 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?

A. 14. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 13. Biết dãy số 2, 7, 12, …, x là một cấp số cộng. Tìm x biết 2 7 12 ... 245 x      ? A. 45 x  . B. 42 x  . C. 52 x  . D. 47 x  .

Câu 14. Trong các dãy   n u sau, dãy số nào là cấp số cộng ?

A. 2

1 n

n u n   . B. 8 18 28 38 ; ; ; 5 5 5 5 .

C. 2n n u  D. dãy các số nguyên chia hết cho 3.

Câu 15. Cho cấp số cộng   n u biết 1 3 7 u u   và 2 4 12 u u   . Tính 20 u ?

A. 48,5. B. 47,5. C. 51. D. 49

Câu 16. Cho cấp số cộng với 1 15 u  , công sai 1 3 d  và 1 2 ... 0 n n S u u u      . Tìm n ?

A. n = 0. B. n = 0 hoặc n = 91. C. n = 31. D. n = 91. Câu 17. Cho cấp số cộng 2, a, 6, b. Giá trị của .a b bằng A. 32. B. 40. C. 48. D. 22. Câu 18. Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng. Ba số đó là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo