
Trang 1
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 CẤU TRÚC
PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN Trang
ĐẠI SỐ
1
DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG
CẤP SỐ NHÂN Câu hỏi TN: 20 câu
Bài tập TL: 07 bài
Xác định số hạng tổng quát; xét tính tăng giảm, tính bị chặn của một dãy số.
2 - 5
Xác định số hạng tổng quát, số hạng U1, công sai d; tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng. Xác định số hạng tổng quát, số hạng U1, công bội q; tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân. Vận dụng CSC, CSN vào một số bài toán ứng dụng thực tế.
2
GIỚI HẠN Câu hỏi TN: 20 câu
Câu hỏi TL: 06 bài
Tính giới hạn của một dãy số.
5 - 9
Tính giới hạn của một hàm số tại một điểm, tại vô cực; tính giới hạn một bên. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, trên một tập cho trước. Xét sự tồn tại nghiệm của một phương trình.
3
ĐẠO HÀM Câu hỏi TN: 10 câu
Câu hỏi TL: 06 bài
Tính đạo hàm của một hàm số tại một điểm
9 - 11 Tính đạo hàm của một hàm số trên tập xác định Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi biết hoành độ tiếp điểm, hệ số góc…
HÌNH
HỌC
4
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN.
Câu hỏi TN: 10 câu
Bài tập TL: 5 bài
Xác định và chứng minh hai mặt phẳng song song. 11 -13 Một số bài toán sử dụng tính chất của hai mặt phẳng song song.
5
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN - QUAN HỆ VUÔNG GÓC
TRONG KHÔNG GIAN.
Câu hỏi TN: 20 câu
Bài tập TL: 12 bài
Xác định các đẳng thức véctơ, các tính chất đúng về véctơ trong không gian.
13 -16
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc trong không gian. Xác định và tính số đo góc: giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng Tính khoảng cách: từ một điểm đến mặt phẳng, giữa hai đường thẳng chéo nhau, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song. Xác định và tính diện tích thiết diện cắt bởi mặt phẳng có quan hệ vuông góc.
Trang 2
PHẦN I. ĐẠI SỐ
Chương 3. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
I. Lý thuyết.
1. Kiến thức: - Định nghĩa dãy số tăng, giảm, dãy số bị chặn, công thức số hạng tổng quát của một dãy số. - ĐN, công thức số hạng tổng quát, tính chất, tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng. - ĐN, công thức số hạng tổng quát, tính chất, tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân. - Ứng dụng thực tế của dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. 2. Kỹ năng: - Xác định được tính tăng giảm, tính bị chặn, công thức số hạng tổng quát của một dãy số. - Xác định được các yếu tố của một cấp số cộng: Số hạng U1, công sai d, tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng. -Xác định được các yếu tố của một cấp số nhân: Số hạng U1, công bội q, tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân. - Vận dụng các kiến thức về dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân vào các bài toán thực tế. II. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan. Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A. 2 1 1 n
n u n
. B. 3 1 n u n . C. 2 nu n . D. 2 nu n .
Câu 2. Trong các dãy số sau đây dãy số nào bị chặn?
A. 1 n u n n .
B. 2 1 n u n .
C. 2 1 n n u . D. 1 n
n u n .
Câu 3. Cho dãy số nu với
1
1
2
1 2 n
n
u
u u
. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là
A. 1
n
n u n
. B. 1
n
n u n
.. C. 1
n
n u n
. D. 1 n
n u n .
Câu 4. Cho cấp số cộng nu có: 1 3 u và công sai 1 2 d . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 3 1 2 n u n . B. 1 3 1 2 n u n .
C. 1 3 1 2 n u n . D. 1 3 1 4 n u n n
.
Câu 5. Cho một cấp số cộng có 1 6 3; 27 u u . Tìm công sai d ?
A. 5 d . B. 7 d . C. 6 d . D. 8 d . Câu 6. Tìm x để 3 số 2 1 ; ; 1 x x x theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng?
A. Không có giá trị nào của x. B. 2 x . C. 1 x . D. 0 x . Câu 7. Cho CSC n u có 5 20 15; 60 u u . Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là
A. 20 200 S B. 20 200 S C. 20 250 S D. 20 250 S
Câu 8. Cho 4 số thực , , , a b c d là 4 số hạng liên tiếp của một cấp số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.