
Trang 1
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 CẤU TRÚC
PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN Trang
ĐẠI SỐ
1
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC Câu hỏi TN: 30 câu
Bài tập TL: 06 bài
Tìm tập xác định của một hàm số lượng giác
2
Xét sự biến thiên của một số hàm số lượng giác. Tìm chu kỳ tuần hoàn của hàm số lượng giác. Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác. Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác. Giải các phương trình lượng giác cơ bản. Giải các phương trình lượng giác đơn giản. Tìm nghiệm thỏa mãn điều kiện nào đó. Điều kiện để phương trình có nghiệm. Một số bài ứng dụng thực tế.
2
TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
Câu hỏi TN: 40 câu
Câu hỏi TL: 09 bài
Sử dụng quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài toán.
6 Chứng minh đẳng thức, giải PT, giải BPT liên quan đến hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp Bài toán xác định hệ số của một khai triển. Bài toán tìm xác suất của một biến cố.
HÌNH
HỌC
3
PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG
Câu hỏi TN: 15 câu
Xác định ảnh và tạo ảnh của điểm và của một hình qua phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép quay và phép vị tự.
11 Xác định tọa độ ảnh hoặc tạo ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn có phương trình cho trước qua phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép quay và phép vị tự.
4
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN.
Câu hỏi TN: 30 câu
Bài tập TL: 15 bài
Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, giao tuyến của hai mặt phẳng.
13
Xác định và chứng minh đường thẳng song song đường thẳng, đường thẳng song song mặt phẳng, mặt phẳng song song mặt phẳng. Xác định thiết diện của hình chóp và lăng trụ cắt bởi một mặt phẳng. Một số bài toán khác sử dụng tính chất của đường thẳng song song đường thẳng, đường thẳng song song mặt phẳng, hai mặt phẳng song song.
ĐỀ MINH
HỌA
1 ĐỀ MINH HỌA GIỮA KỲ 1 20
2 ĐỀ MINH HỌA CUỐI KỲ 1 22
Trang 2
PHẦN I. ĐẠI SỐ
Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
I. Lý thuyết.
1. Kiến thức: - Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực) sin ; cos ; tan ; cot y x y x y x y x và
tính chất tuần hoàn, tính chẵn lẻ của chúng. - Biết công thức nghiệm phương trình lượng giác cơ bản: sin ;cos ;tan ;cot x m x m x m x m
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các phương trình cơ bản nêu trên và công thức nghiệm của các phương trình đó. - Biết được dạng và cách giải một số dạng phương trình lượng giác đơn giản: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x; phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x vàcos x; phương trình có sử dụng các công thức biến đổi để giải. 2.Kỹ năng: - Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số sin ; cos ; tan ; cot . y x y x y x y x - Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản và các phương trình lượng giác thường gặp. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản. II. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan. Câu 1. Tập xác định của hàm số cot y x là
A. D . B. \ 2 D k k .
C. \ 2 D k k . D. \ D k k .
Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số 3sin 1 1 cos2
x y x .
A. \ , 2 D k k . B. \ 2 , 2 D k k .
C. \ 2 , D k k . D. \ , D k k .
Câu 3. Hàm số sin y x đồng biến trên khoảng nào dưới đây với k là số nguyên?
A. 2 ; 2 k k . B. 2 ; 2 2 2 k k
.
C. 2 ; 2 2 k k
. D. 2 ; 2 2 k k
.
Câu 4. Hàm số cos y x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; 4 2
. B. 3 ; 2 2
. C. ;2 . D. ; 2
.
Câu 5. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. sin cos y x x . B. cos y x . C. 2 sin y x . D. sin y x . Câu 6. Chu kỳ của hàm số cos y x là
A. 2. B. . C. 2
3
. D. 3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.