
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
1
A. KIẾN THỨC ÔN TẬP
I. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH: Đại số tổ hợp và xác suất.
II. HÌNH HỌC: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song.
B. LUYỆN TẬP
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp: ông, bà, bố, mẹ, con trai và con gái xung quanh một bàn ăn hình
tròn?
A. 5! B. 6! C. 7! D. 6
Câu 2: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A. 125 B. 60 C. 48 D. 100
Câu 3: Bạn Nga mua 5 bông hồng đỏ, 4 bông hồng trắng và 3 bông hồng vàng. Bạn Nga muốn chọn
từ đó 7 bông hoa để cắm vào một lọ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 36 B. 60 C. 792 D. 210
Câu 4: Trong lớp có 20 bạn nam và 18 bạn nữ. Số các chọn 2 bạn trong đó có 1 nam và 1 nữ là
A. 38 B. 360 C. 1482 D. 703
Câu 5: Hình bát giác đều có bao nhiêu đường chéo?
A. 28 B. 16 C. 56 D. 20
Câu 6: Một khay tròn đựng bánh kẹo ngày Tết có 6 ngăn hình quạt màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu
cách bày 6 loại bánh kẹo vào 6 ngăn đó?
A. 5! B. 6! C. 7! D. 6
Câu 7 : Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?
A. 36 B. 60 C. 27 D. 30
Câu 8 : Một người có 12 cây giống gồm 3 loại cây xoài, mít, ổi. Trong đó có 6 cây xoài, 4 cây mít và
2 cây ổi. Người đó muốn chọn ra 6 cây giống để trồng trong vườn nhà. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6
cây sao cho mỗi loại có ít nhất 1 cây.
A. 686 B. 685 C. 684 D. 687
Câu 9 : Một hộp đựng 8 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng. Có bao nhiêu cách chọn từ hộp
đó ra 4 viên bi trong đó có đúng 2 viên bi xanh?
A. 784 B. 42 C. 1820 D. 70
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN - KHỐI: 11
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
Câu 10 : Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có nhiều nhất 2 chữ số?
A. 12 B. 20 C. 6 D. 16
Câu 11:Một túi đựng 4 quả cầu đỏ , 6 qủa cầu xanh. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu . Tính xác suất để 4
quả đó toàn màu xanh.
A. 1
41 B. 1
14 C. 1
120 D. 1
210
Câu 12:Một tổ 4 nam , 3 nữ . Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất chọn được 2 nam.
A. 13
21 B. 2
7 C. 10
21 D. 5
7
Câu 13: Một tổ 4 nam , 3 nữ . Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất chọn được ít nhất 1 nam.
A. 1
21 B. 1
7 C. 6
7 D. 11
21
Câu 14: Một nhóm học sinh có 6 nam và 8 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn . Xác suất để chon 1 nam ,1 nữ
là
A. 18
91 B. 28
91 C. 48
91 D. 58
91
Câu 15: Một nhóm học sinh có 6 nam và 8 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn . Xác suất để chon nhiều nhất
1 nữ là
A. 76
91 B. 63
91 C. 15
91 D. 25
91
Câu 16:Một hộp đựng 12 viên bi , trong đó có 7 bi đỏ 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp . Tính
xác suất chọn được ít nhất 2 bi màu xanh.
A. 1
22 B. 4
11 C. 20
969 D. 7
11
Câu 17: Gieo đồng thời 2 con súc sắc .Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con là
A. 1
9 B. 5
36 C. 7
36 D. 1
4
Câu 18: Có 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Chọn ngẫu nhiên ra 2 tấm thẻ. Xác suất để tích của 2
số ghi trên 2 thẻ là một số chẵn là
A. 13
18 B. 5
18 C. 7
18 D. 2
9
Câu 19: Một người bỏ ngẫu nhiên 3 lá thư vào 3 chiếc phong bì thư đã ghi địa chỉ. Xác suất để ít nhất
có 1 lá thư bỏ đúng phong bì của nó là
A. 1
3 B. 2
9 C. 6
7 D. 2
3
Câu 20: Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ
số 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X. Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3 số lẻ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.