Quảng cáo
Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán
QR

Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo những thông tin trên internet gần đây, thì cấu trúc đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 sẽ không có nhiều sự khác biệt so với đề chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, do đó, phần nội dung Đại số và Giải tích 11 sẽ chiếm một phần nhỏ trong đề thi, học sinh cần ôn tập lại. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tài liệu trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán. Tài liệu gồm 1223 trang được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Th.S Nguyễn Chín Em, tuyển tập các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm các chuyên đề: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, Tổ hợp và xác suất, Dãy số – cấp số cộng và cấp số nhân, Giới hạn, Đạo hàm … có đáp án và lời giải chi tiết trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán những năm gần đây; giúp các em học sinh khối 12 ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Nội dung tài liệu được chia thành 05 phần: + Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (Trang 3). + Chương 2: Tổ hợp – Xác suất (Trang 70). + Chương 3: Dãy số – cấp số cộng, cấp số nhân (Trang 239). + Chương 4: Giới hạn (Trang 287). + Chương 5: Đạo hàm (Trang 337). [ads] Trích dẫn tài liệu trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán: + Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có n điểm phân biệt (n ≥ 2). Biết rằng có 1725 tam giác có các đỉnh là ba trong số các điểm thuộc d1 và d2 nói trên. Tìm tổng các chữ số của n. + Cho hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số y = sin x trên đoạn [0; π], các điểm C, D thuộc trục Ox sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật và CD = 2π/3. Độ dài đoạn thẳng BC bằng? + Cho hai số thực thỏa mãn x^2 + y^2 = 1. Đặt P = (x^2 + 6xy)/(1 + 2xy + 2y^2). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giá trị nhỏ nhất của P là −3. B. Giá trị lớn nhất của P là 1. C. P không có giá trị lớn nhất. D. P không có giá trị nhỏ nhất. + Trên parabol (P): y = x2 + 1 lấy hai điểm A(1; 2), B(3; 10). Gọi M là điểm di động trên cung AB của (P), M khác A, B. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và MA, gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và MB. Gọi (x0; y0) là tọa độ của điểm M khi S1 + S2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính x20 + y20. + Cho số nguyên dương n và n tam giác A1B1C1, A2B2C2, . . . , AnBnCn, trong đó các điểm Ai+1, Bi+1, Ci+1 lần lượt thuộc các đoạn thẳng BiCi, CiAi, AiBi với i = 1, n − 1 sao cho Ai+1Ci = 2Ai+1Bi, Bi+1Ai = 2Bi+1Ci, Ci+1Bi = 2Ci+1Ai. Gọi S là tổng tất cả diện tích của n tam giác đó. Tìm số nguyên dương n biết rằng S = 3(1 – 2^2018/3^2018) và tam giác A1B1C1 có diện tích bằng 1.

Xem trước nội dung

Mục lục

Chương 1: Hàm sốlượng giác và phương trình lượng giác . . . . . . . . . . . 3 Chương 2: Tổhợp - Xác suất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70 Chương 3: Dãy số- cấp sốcộng, cấp sốnhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . 239 Chương 4: Giới hạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 287 Chương 5: Đạo hàm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 337

https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Đại số& giải tích 11

Chương 1: Hàm sốlượng giác và phương trình lượng giác

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1. Phương trình 2 cos x −1 = 0 có tập nghiệm là

A. n ±π

3 + k2π, k ∈Z o . B. n ±π

6 + k2π, k ∈Z o .

C. nπ

3 + k2π, k ∈Z; π

6 + 12π, l ∈Z o . D. n −π

3 + k2π, k ∈Z; −π

6 + 12π, l ∈Z o .

Lời giải.

2 cos x −1 = 0 ⇔cos x = 1

2 = cos π

3 ⇔

 x = π

3 + k2π

x = −π

3 + k2π (k ∈Z) .

Chọn đáp án A □

Câu 2. Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0; 3π) của phương trình sin 2x−2 cos 2x+2 sin x = 2 cos x+4

là

A. 3π. B. π. C. 2π. D. π

2 .

Lời giải.

2 sin x cos x −2 cos x −2 1 −2 sin2 x + 2 sin x −4 = 0

⇔2 cos x(sin x −1) + 4 sin2 x + 2 sin x −6 = 0

⇔2 cos x(sin x −1) + (sin x −1)(4 sin x + 6) = 0

⇔(sin x −1)(2 cos x + 4 sin x + 6) = 0

⇔

" sin x = 1

2 cos x + 4 sin x = −6.

Phương trình 2 cos x + 4 sin x = −6 vô nghiệm vì a2 + b2 = 20 < 36 = c2.

sin x = 1 ⇔x = π

2 + k2π (k ∈Z).

Lại có x ∈(0; 3π) ⇒

 

0 < π

2 + k2π < 3π

k ∈Z ⇔k ∈(0; 1) ⇔x ∈ nπ

2 ; π

2 + 2π o .

Tổng các nghiệm là π

2 + π

2 + 2π = 3π.

Chọn đáp án A □

Câu 3. Tập giá trịcủa hàm sốy = 2 sin2 x + 8 sin x + 21

4 là

A. ï −3

4; 61

4

ò . B. ï11

4 ; 61

4

ò . C. ï −11

4 ; 61

4

ò . D. ï3

4; 61

4

ò .

Lời giải.

Ta có y = 2(sin2 x + 4 sin x + 4) −11

4 = 2(sin x + 2)2 −11

4 .

Do đó

−1 ≤sin x ≤1

⇔ 1 ≤sin x + 2 ≤3

⇔ 1 ≤(sin x + 2)2 ≤9

⇔ 2 ≤2(sin x + 2)2 ≤18

⇔ −3

4 ≤2(sin x + 2)2 −11

4 ≤61

4 .

Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 3 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Đại số& giải tích 11

Vậy tập giá trịcủa hàm sốlà ï −3

4; 61

4

ò .

Chọn đáp án A □

Câu 4. Tổng các giá trịnguyên m đểphương trình (2m+1) sin x−(m+2) cos x = 2m+3 vô nghiệm

là

A. 9. B. 11. C. 12. D. 10.

Lời giải.

Phương trình đã cho vô nghiệm khi

(2m + 1)2 + (m + 2)2 < (2m + 3)2

⇔ m2 −4m −4 < 0

⇔ 2 −2 √

2 < m < 2 + 2 √

2.

Do m nguyên nên m ∈{0; 1; 2; 3; 4}, suy ra tổng các giá trịnguyên của m là 10.

Chọn đáp án D □

Câu 5.

Cho hai điểm A, B thuộc đồthịhàm sốy = sin x trên đoạn [0; π], các điểm C, D thuộc trục Ox

sao cho tứgiác ABCD là hình chữnhật và CD = 2π

3 . Độdài đoạn thẳng BC bằng

A.

√

2 2 . B. 1

2. C. 1. D. √

2.

Lời giải.

Cách Vì CD = 2π

3 ⇒OD = π

6 ⇒xD = xA = π

6 ⇒yA = 1

2.

Ta có AD = 1

2 ⇒BC = 1

2.

Cách Gọi D (x1; 0) , C (x2; 0) ⇒x2 −x1 = 2π

3 .

Tọa độA(x1; sin x1), B(x2; sin x2).

AB = CD ⇒sin x1 = sin x2 ⇒x1 + x2 = π ⇒x2 = 5π

6 .

Ta có C Å5π

6 ; 0 ã , B Å5π

6 ; 1

2

ã ⇒BC = 1

2.

Chọn đáp án B □

Câu 6. Trong bốn hàm sốy = cos 2x, y = sin x, y = tan 2x, y = cot 4x có mấy hàm sốtuần hoàn

với chu kì π?

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Lời giải.

Hàm sốy = sin(ax + b), y = cos(ax + b) tuần hoàn với chu kỳT = 2π

|a|.

Hàm sốy = tan(ax + b), y = cot(ax + b) tuần hoàn với chu kỳT = π

|a|.

Do đó trong các hàm sốđã cho, chỉcó hàm sốy = cos 2x tuần hoàn chu kỳπ.

Chọn đáp án D □

Câu 7. Phương trình sin x.cosπ

5 + cosx. sin π

5 = 1

2 có nghiệm là:

A.

 x = −π

30 + k2π

x = 19π

30 + k2π k ∈Z. B.

 x = π

30 + k2π

x = −19π

30 + k2π k ∈Z.

Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 4 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo