
Mục lục
Chương 1: Hàm sốlượng giác và phương trình lượng giác . . . . . . . . . . . 3 Chương 2: Tổhợp - Xác suất . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70 Chương 3: Dãy số- cấp sốcộng, cấp sốnhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . 239 Chương 4: Giới hạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 287 Chương 5: Đạo hàm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 337
https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Đại số& giải tích 11
Chương 1: Hàm sốlượng giác và phương trình lượng giác
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1. Phương trình 2 cos x −1 = 0 có tập nghiệm là
A. n ±π
3 + k2π, k ∈Z o . B. n ±π
6 + k2π, k ∈Z o .
C. nπ
3 + k2π, k ∈Z; π
6 + 12π, l ∈Z o . D. n −π
3 + k2π, k ∈Z; −π
6 + 12π, l ∈Z o .
Lời giải.
2 cos x −1 = 0 ⇔cos x = 1
2 = cos π
3 ⇔
x = π
3 + k2π
x = −π
3 + k2π (k ∈Z) .
Chọn đáp án A □
Câu 2. Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0; 3π) của phương trình sin 2x−2 cos 2x+2 sin x = 2 cos x+4
là
A. 3π. B. π. C. 2π. D. π
2 .
Lời giải.
2 sin x cos x −2 cos x −2 1 −2 sin2 x + 2 sin x −4 = 0
⇔2 cos x(sin x −1) + 4 sin2 x + 2 sin x −6 = 0
⇔2 cos x(sin x −1) + (sin x −1)(4 sin x + 6) = 0
⇔(sin x −1)(2 cos x + 4 sin x + 6) = 0
⇔
" sin x = 1
2 cos x + 4 sin x = −6.
Phương trình 2 cos x + 4 sin x = −6 vô nghiệm vì a2 + b2 = 20 < 36 = c2.
sin x = 1 ⇔x = π
2 + k2π (k ∈Z).
Lại có x ∈(0; 3π) ⇒
0 < π
2 + k2π < 3π
k ∈Z ⇔k ∈(0; 1) ⇔x ∈ nπ
2 ; π
2 + 2π o .
Tổng các nghiệm là π
2 + π
2 + 2π = 3π.
Chọn đáp án A □
Câu 3. Tập giá trịcủa hàm sốy = 2 sin2 x + 8 sin x + 21
4 là
A. ï −3
4; 61
4
ò . B. ï11
4 ; 61
4
ò . C. ï −11
4 ; 61
4
ò . D. ï3
4; 61
4
ò .
Lời giải.
Ta có y = 2(sin2 x + 4 sin x + 4) −11
4 = 2(sin x + 2)2 −11
4 .
Do đó
−1 ≤sin x ≤1
⇔ 1 ≤sin x + 2 ≤3
⇔ 1 ≤(sin x + 2)2 ≤9
⇔ 2 ≤2(sin x + 2)2 ≤18
⇔ −3
4 ≤2(sin x + 2)2 −11
4 ≤61
4 .
Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 3 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/
https://www.facebook.com/groups/451253702435642/ Đại số& giải tích 11
Vậy tập giá trịcủa hàm sốlà ï −3
4; 61
4
ò .
Chọn đáp án A □
Câu 4. Tổng các giá trịnguyên m đểphương trình (2m+1) sin x−(m+2) cos x = 2m+3 vô nghiệm
là
A. 9. B. 11. C. 12. D. 10.
Lời giải.
Phương trình đã cho vô nghiệm khi
(2m + 1)2 + (m + 2)2 < (2m + 3)2
⇔ m2 −4m −4 < 0
⇔ 2 −2 √
2 < m < 2 + 2 √
2.
Do m nguyên nên m ∈{0; 1; 2; 3; 4}, suy ra tổng các giá trịnguyên của m là 10.
Chọn đáp án D □
Câu 5.
Cho hai điểm A, B thuộc đồthịhàm sốy = sin x trên đoạn [0; π], các điểm C, D thuộc trục Ox
sao cho tứgiác ABCD là hình chữnhật và CD = 2π
3 . Độdài đoạn thẳng BC bằng
A.
√
2 2 . B. 1
2. C. 1. D. √
2.
Lời giải.
Cách Vì CD = 2π
3 ⇒OD = π
6 ⇒xD = xA = π
6 ⇒yA = 1
2.
Ta có AD = 1
2 ⇒BC = 1
2.
Cách Gọi D (x1; 0) , C (x2; 0) ⇒x2 −x1 = 2π
3 .
Tọa độA(x1; sin x1), B(x2; sin x2).
AB = CD ⇒sin x1 = sin x2 ⇒x1 + x2 = π ⇒x2 = 5π
6 .
Ta có C Å5π
6 ; 0 ã , B Å5π
6 ; 1
2
ã ⇒BC = 1
2.
Chọn đáp án B □
Câu 6. Trong bốn hàm sốy = cos 2x, y = sin x, y = tan 2x, y = cot 4x có mấy hàm sốtuần hoàn
với chu kì π?
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Lời giải.
Hàm sốy = sin(ax + b), y = cos(ax + b) tuần hoàn với chu kỳT = 2π
|a|.
Hàm sốy = tan(ax + b), y = cot(ax + b) tuần hoàn với chu kỳT = π
|a|.
Do đó trong các hàm sốđã cho, chỉcó hàm sốy = cos 2x tuần hoàn chu kỳπ.
Chọn đáp án D □
Câu 7. Phương trình sin x.cosπ
5 + cosx. sin π
5 = 1
2 có nghiệm là:
A.
x = −π
30 + k2π
x = 19π
30 + k2π k ∈Z. B.
x = π
30 + k2π
x = −19π
30 + k2π k ∈Z.
Sưu tầm & biên soạn Th.s Nguyễn Chín Em 4 https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.