Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Toán 11 học kỳ 1 có đáp án - Trần Quốc Nghĩa
QR

Bài tập trắc nghiệm Toán 11 học kỳ 1 có đáp án - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh khối 11 chuẩn bị cho chương trình Toán 11 giai đoạn học kì 1 năm học 2019 – 2020, giới thiệu đến các em tài liệu bài tập trắc nghiệm Toán 11 học kỳ 1 có đáp án, tài liệu gồm 173 trang được biên soạn bởi thầy Trần Quốc Nghĩa tuyển chọn 1653 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 11 có đáp án thuộc các chủ đề: lượng giác, tổ hợp – xác suất, dãy số – cấp số, phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian – quan hệ song song. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm Toán 11 học kỳ 1 có đáp án – Trần Quốc Nghĩa: PHẦN 1 . ĐỀ BÀI CHỦ ĐỀ 1 . LƯỢNG GIÁC 1. Hàm số lượng giác. 2. Phương trình lượng giác cơ bản – phương trình lượng giác bậc nhất. 3. Phương trình lượng giác cổ điển. 4. Phương trình lượng giác bậc hai – bậc ba. 5. Phương trình lượng giác đẳng cấp. 6. Các dạng phương trình lượng giác khác. 7. Phương trình lượng giác chứa tham số. CHỦ ĐỀ 2 . TỔ HỢP – XÁC SUẤT 1. Quy tắc cộng – quy tắc nhân. 2. Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. 3. Nhị thức Newton. 4. Phép thử và không gian mẫu. 5. Xác suất của biến cố. [ads] CHỦ ĐỀ 3 . DÃY SỐ – CẤP SỐ NHÂN – CẤP SỐ CỘNG 1. Dãy số. 2. Cấp số cộng. 3. Cấp số nhân. 4. Bài tập tổng hợp. CHỦ ĐỀ 6 . PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG 1. Phép tịnh tiến. 2. Phép đối xứng trục. 3. Phép đối xứng tâm. 4. Phép quay. 5. Các phép dời hình. 6. Phép vị tự. 7. Phép đồng dạng. 8. Bài tập tổng hợp. CHỦ ĐỀ 7 . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ SONG SONG 1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng. 2. Hai đường thẳng song song. 3. Đường thẳng song song với mặt phẳng. 4. Hai mặt phẳng song song. PHẦN 2 . ĐÁP ÁN Xem thêm : + 640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án – Trần Quốc Nghĩa + 1752 câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 học kỳ 1 – Trần Quốc Nghĩa

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 11 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2019-2020

Gv. Trần Quốc Nghĩa – ĐT: 098 373 4349 Trang 1

Phần 1. ĐỀ BÀI

Chủ đề 1. LƯỢNG GIÁC

1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai? A. Hàm số tan y x  là hàm lẻ. B. Hàm số cot y x  là hàm lẻ. C. Hàm số cos y x  là hàm lẻ. D. Hàm số sin y x  là hàm lẻ.

Câu 2. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin 2 y x  . B. cos3 y x  . C. cot 4 y x  . D. tan 5 y x  .

Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. sin3 y x  . B. .cos y x x  . C. cos .tan 2 y x x  . D. tan sin

x y x  .

Câu 4. Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?

cot 2 y x  ; cos( ) y x    ; 1 sin y x  ; 2016 tan y x  . A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 5. Cho hàmsố  cos 2 f x x  và  tan3 g x x  , chọn mệnh đề đúng

A.  f x là hàm số chẵn,  g x là hàm số lẻ. B.  f x là hàm số lẻ,  g x là hàm số chẵn.

C.  f x là hàm số lẻ,  g x là hàm số chẵn. D.  f x và  g x đều là hàm số lẻ.

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn A. 2 sin sin y x x   . B. tan3 .cos y x x  . C. 2 sin tan y x x   . D. 2 sin cos y x x   .

Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số sin 2 y x   là hàm số không chẵn, không lẻ.

B. Hàm số sinx y x  là hàm số chẵn.

C. Hàm số 2 cos y x x   là hàm số chẵn.

D. Hàm số sin sin y x x x x     là hàm số lẻ.

Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. 2 cos y x x   . B. cos3 y x  . C.   2 sin 3 y x x   . D. 3 cos x y x  .

Câu 9. Hàm số tan 2sin y x x   là A. Hàm số lẻ trên tập xác định. B. Hàm số chẵn tập xác định. C. Hàm số không lẻ tập xác định. D. Hàm số không chẵn tập xác định.

Câu 10. Hàm số 3 sin .cos y x x  là A. Hàm số lẻ trên . B. Hàm số chẵn trên . C. Hàm số không lẻ trên . D. Hàm số không chẵn .

Câu 11. Hàm số sin 5cos y x x   là A. Hàm số lẻ trên . B. Hàm số chẵn trên . C. Hàm số không chẵn, không lẻ trên . D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 12. Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

A. 2 sin tan 2cos

x x y x   . B. tan cot y x x   . C. sin 2 cos2 y x x   . D. 2 2 sin 3 y x   .

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 11 HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2019-2020

Gv. Trần Quốc Nghĩa – ĐT: 098 373 4349 Trang 2

Câu 13. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A. 5sin .tan 2 y x x  . B. 3sin cos y x x   . C. 2sin3 5 y x   . D. tan 2sin y x x   .

Câu 14. Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?

A. 2 sin y x  . B. cos y x  . C. cos y x  . D. sin y x  .

Câu 15. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. sin y x  . B. cos sin y x x   . C. 2 cos sin y x x   . D. cos sin y x x  .

Câu 16. Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:

 cos3 1 y x  ;   2 sin 1 2 y x   ;  2 tan 3 y x  ;  cot 4 y x  .

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 17. Hàm số: 3 2cos y x   tăng trên khoảng:

A. ; 6 2        

. B. 3 ; 2 2        

. C. 7 ;2 6

       

. D. ; 6 2       

.

Câu 18. Hàm số nào đồng biến trên khoảng ; 3 6        

:

A. cos y x  . B. cot 2 y x  . C. sin y x  . D. cos2 y x  .

Câu 19. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số sin y x  tăng trong khoảng 0; 2

      

.

B. Hàm số cot y x  giảm trong khoảng 0; 2

      

.

C. Hàm số tan y x  tăng trong khoảng 0; 2

      

.

D. Hàm số cos y x  tăng trong khoảng 0; 2

      

.

Câu 20. Hàm số sin y x  đồng biến trên:

A. Khoảng   0;. B. Các khoảng 2 ; 2 4 4 k k             

, k .

C. Các khoảng 2 ; 2 2 k k           

, k . D. Khoảng 3 ; 2 2        

.

Câu 21. Hàm số cos y x  :

A. Tăng trong  0;. B. Tăng trong 0; 2

      

và giảm trong ; 2       

.

C. Nghịch biến   0;. D. Các khẳng định trên đều sai.

Câu 22. Hàm số cos y x  đồng biến trên đoạn nào dưới đây?

A. 0; 2

      

. B.   ;2  . C.   ;   . D.   0;.

Câu 23. Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0; 2

      

khác với các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo