
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LỚP 11
Nguyễn Bảo Vương Trang 2
Chương 1. Hàm số lượng giác. Phương trình lượng giác
Bài 1. Các hàm số lượng giác
PHẦN A. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Đồ thị hàm số cos 2 y x
được suy ra từ đồ thị C của hàm số cos y x bằng cách:
A. Tịnh tiến C xuống dưới một đoạn có độ dài là 2
.
B. Tịnh tiến C qua trái một đoạn có độ dài là 2
.
C. Tịnh tiến C qua phải một đoạn có độ dài là 2
.
D. Tịnh tiến C lên trên một đoạn có độ dài là 2
.
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số 1 cos . sin
x y x
A. \ 2 | D k k Z . B. \ | D k k Z .
C. \ | D k k Z . D. \ 2 | D k k Z . Câu 3. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. 1 sin 2 y x . B. cos y x . C. sin y x . D. cos y x .
Câu 4. Tập xác định của hàm số cos y x là A. 0 x . B. 0 x . C. 0 x . D. R .
Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 3tan 2 4 x y
là:
A. 3 \ 2 , 2 R k k Z
. B. \ 2 , 2 R k k Z
.
C. R . D. \ , 2 R k k Z
.
Câu 6. Cho hàm số sin y x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
, nghịch biến trên khoảng 3 ; 2
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3 ; 2 2
, nghịch biến trên khoảng ; 2 2
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
, nghịch biến trên khoảng ;0 2
.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LỚP 11
Nguyễn Bảo Vương Trang 3
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 2
, nghịch biến trên khoảng 3 ; 2 2
.
Câu 7. Tập xác định của hàm số tan 2 3 y x
là
A. \ | 6 k k Z . B. \ | 12 k k Z .
C. \ | 12 2 k k Z . D. \ | 2 k k Z .
Câu 8. (THPT QUẢNG XƯƠNG I) Cho các hàm số cos y x , sin y x , tan y x , cot y x . Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số chẵn? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. sin y x x . B. sin y x . C. 2.sin y x x . D. cos
x y x .
Câu 10. (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Khẳng định nào dưới đây là sai
? A. Hàm số cos y x là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x là hàm số lẻ.
C. Hàm số sin y x là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x là hàm số lẻ. Câu 11. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. sin cos y x x . B. 2sin y x . C. 2sin y x . D. 2 cos y x .
Câu 12. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin cos 1 x y x
A. \ 2 , D k k . B. \ , 2 D k k .
C. \ , D k k . D. D .
Câu 13. Chu kỳ của hàm số sin y x là:
A. 2 , k k . B. 2
. C. . D. 2.
Câu 14. Tập xác định của hàm số 2sin 1 1 cos
x y x là:
A. 2 x k . B. 2 2 x k . C. 2 x k . D. x k .
Câu 15. Tập xác định của hàm số tan 2 y x là
A. 4 x k . B. 4 2 k x . C. 2 x k . D. 4 2 k x .
Câu 16. Chu kỳ của hàm số cos y x là:
A. 2
3
. B. . C. 2. D. 2 k .
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot y x . B. sin y x . C. cos y x . D. tan y x .
Câu 18. Tập xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y x là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.