Quảng cáo
Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Hình học 11 - Nguyễn Thắng An
QR

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Hình học 11 - Nguyễn Thắng An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 29 trang tuyển tập 290 bài tập trắc nghiệm Hình học 11. Nội dung tài liệu bao gồm: 1. Phép tịnh tiến 2. Phép vị tự 3. Đại cương đường thẳng và mặt phẳng 4. Giao tuyến của hai mặt phẳng 5. Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 6. Thiết diện của hình chóp 7. Ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy 8. Quan hệ song song trong không gian 9. Thiết diện với quan hệ song song 10. Vectơ trong không gian 11. Hai đường thẳng vuông góc 12. Đường thẳng vuông góc mặt phẳng 13. Hai mặt phẳng vuông góc 14. Thiết diện với quan hệ vuông góc 15. Khoảng cách

Xem trước nội dung

Biên soạn Thầy Thắng An – Tel 090 686 2779 Trường THPT Nguyễn Thái Học , Khánh Hòa

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 Trang 0

1. PHÉP TỊNH TIẾN

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho v = (a; b). Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm M(x; y) thành

M’(x’;y’). Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v là

A. ' ' x x a y y b B. ' ' x x a y y b C. ' ' x b x a y a y b D. ' ' x b x a y a y b

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm 1; 2 M . Tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo véc tơ

3; 2 v là

A. ' 4;4 M B. ' 2;4 M C. ' 4; 4 M D. ' 2;0 M

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 x y  . Ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh

tiến theo 2; 1 u có phương trình là

A. 2 5 0 x y B. 2 2 0 x y C. 2 3 0 x y D. 2 1 0 x y

Câu 4: Biết ' 3;2 M là ảnh của 1; 2 M qua

u T , '' 2;3 M là ảnh của ' M qua

v T . Tọa độ u v ?

A. 1;5 B. (1; -5) C. (-1;- 5) D. (-1; 5)

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 x y  . Ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh

tiến theo 2; 1 u có phương trình là

A. 2 5 0 x y B. 2 2 0 x y C. 2 3 0 x y D. 2 1 0 x y

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 x y  . Ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh

tiến theo 2; 1 u có phương trình là

A. 2 5 0 x y B. 2 2 0 x y C. 2 3 0 x y D. 2 1 0 x y

Câu 7. Phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó

A. d’ // d B. d’ d C. d’ cắt d D. d’ // d hoặc d’ d

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 5). Phép tịnh tiến theo vectơ v = (1; 2) biến A thành điểm có tọa độ là

A. (3; 1) B. (1; 6) C. (3; 7) D. (4; 7) Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép

tịnh tiến theo vectơ v = (1; 2)?

A. (3; 1) B. (1; 6) C. (4; 7) D. (2; 4) Câu 10. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

A. Không có B. Chỉ có một C. Chỉ có hai D. Vô số Câu 11. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?

A. Không có B. Một C. Hai D. Vô số Câu 12. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

A. Không có B. Một C. Bốn D. Vô số

Biên soạn Thầy Thắng An – Tel 090 686 2779 Trường THPT Nguyễn Thái Học , Khánh Hòa

Tuyển chọn bài tập trắc nghiệm Toán 11 Trang 1

Câu 13. Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A’ và M thành M’. Khi đó

A. ' ' AM A M B. 2 ' ' AM A M C. ' ' AM A M D. 3 2 ' ' AM A M

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho v = (a; b). Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm M(x; y) thành

M’(x’;y’). Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v là

A. ' ' x x a y y b B. ' ' x x a y y b C. ' ' x b x a y a y b D. ' ' x b x a y a y b

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn (x – 2)2 + (y – 1)2 = 16 qua phép tịnh tiến theo vectơ

v = (1;3) là đường tròn có phương trình

A. (x – 2)2 + (y – 1)2 = 16 B. (x + 2)2 + (y + 1)2 = 16 C. (x – 3)2 + (y – 4)2 = 16 D. (x + 3)2 + (y + 4)2 = 16 Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn (x + 1)2 + (y – 3)2 = 4 qua phép tịnh tiến theo vectơ

v = (3; 2) là đường tròn có phương trình

A. (x + 2)2 + (y + 5)2 = 4 B. (x – 2)2 + (y – 5)2 = 4 C. (x – 1)2 + (y + 3)2 = 4 D. (x + 4)2 + (y – 1)2 = 4 Câu 17. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho Câu 18. Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến

A. Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm M thành điểm M/ thì

B. Phép tịnh tiến là phép đồng nhất nếu vectơ là vectơ

C. Nếu phép tịnh tiến theo vectơ biến 2 điểm M và N thành 2 điểm M/ và N/ thì MNM/N/ là hình bình

hành.

D. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một elip. Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho điểm M(–10; 1) và M/(3; 8). Phép tịnh tiến theo

vectơ biến điểm M thành điểm M/, khi đó tọa độ của vectơ là

A. (–13; 7) B. (13; –7) C. (13; 7) D. (–13; –7)

Câu 20. Trong mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo