Quảng cáo
Lý thuyết và các dạng bài tập môn Toán 12 - Lê Doãn Thịnh
QR

Lý thuyết và các dạng bài tập môn Toán 12 - Lê Doãn Thịnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 264 trang, được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Lê Doãn Thịnh (trung tâm GDNN – GDTX TP Thuận An, tỉnh Bình Dương), bao gồm tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập môn Toán 12. PHẦN I GIẢI TÍCH 3. CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM. KHẢO SÁT HÀM SỐ 5. 1 SỰ ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 5. + Dạng 1. Xét tính đơn điệu của hàm số cho bởi biểu thức. + Dạng 2. Tìm tham số m để hàm bậc ba, hàm nhất biến đơn điệu trên tập xác định hoặc từng khoảng xác định. + Dạng 3. Tìm tham số m để hàm số y = (ax + b)/(cx + d) đơn điệu trên một khoảng (m;n). + Dạng 4. Hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d (a khác 0) đơn điệu trên khoảng (a;b). 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 19. + Dạng 1. Tìm cực trị của hàm số cho bởi biểu thức. + Dạng 2. Tìm cực trị của hàm số biết bảng biến thiên hoặc đồ thị. + Dạng 3. Tìm m để hàm số y = f (x) đạt cực trị tại điểm x0. + Dạng 4. Tìm m để hàm số có n cực trị. 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 36. 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ 42. + Dạng 1. Xác định các đường tiệm cận của hàm phân thức. + Dạng 2. Đọc phương trình đường tiệm cận đứng, ngang của đồ thị hàm số từ bảng biến thiên. 5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 49. + Dạng 1. Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số thường gặp. + Dạng 2. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0; y0). + Dạng 3. Tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng k. + Dạng 4. Tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = ax + b. + Dạng 5. Tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y = ax + b. CHƯƠNG 2 HÀM SỐ LŨY THỪA. HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT 73. 1 LŨY THỪA 73. + Dạng 1. Rút gọn và tính giá trị biểu thức chứa lũy thừa. + Dạng 2. So sánh các biểu thức chứa lũy thừa. 2 HÀM SỐ LŨY THỪA 77. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa. + Dạng 2. Đạo hàm của hàm số lũy thừa. + Dạng 3. Tính chất, đồ thị của hàm số lũy thừa. 3 LOGARIT 83. + Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức chứa logarit. + Dạng 2. Biểu diễn logarit theo các tham số. 4 HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT 88. + Dạng 1. Tập xác định của hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 2. Các bài toán liên quan đến đạo hàm hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 3. Max-min của hàm số mũ và hàm số logarit. + Dạng 4. Bài toán thực tế. 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 97. + Dạng 1. Đưa về phương trình mũ cơ bản. + Dạng 2. Đưa về cùng cơ số. + Dạng 3. Phương pháp lô-ga-rít hóa. + Dạng 4. Đặt một ẩn phụ. + Dạng 5. Đặt ẩn phụ với phương trình đẳng cấp. + Dạng 6. Đặt ẩn phu khi tích hai cơ số bằng 1. + Dạng 7. Phương trình logarit cơ bản. + Dạng 8. Phương pháp đưa về cùng cơ số. + Dạng 9. Đặt một ẩn phụ. 6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 106. + Dạng 1. Bất phương trình mũ cơ bản. + Dạng 2. Phương pháp đưa về cùng cơ số. + Dạng 3. Bất phương trình mũ bằng phương pháp đặt ẩn phụ. + Dạng 4. Phân tích thành nhân tử. + Dạng 5. Giải bất phương trình logagit dạng cơ bản. + Dạng 6. Giải bất phương trình logagit bằng cách đưa về cùng cơ số. + Dạng 7. Phương pháp đặt ẩn phụ trong bất phương trình logarit. CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG 115. 1 NGUYÊN HÀM 115. + Dạng 1. Tính nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm. + Dạng 2. Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số. + Dạng 3. Nguyên hàm từng phần. 2 TÍCH PHÂN 129. + Dạng 1. Tích phân cơ bản và tính chất tính phân. + Dạng 2. Tích phân hàm số phân thức hữu tỉ. + Dạng 3. Tính chất của tích phân. + Dạng 4. Tích phân sử dụng phương pháp đổi biến. + Dạng 5. Tích phân sử dụng phương pháp đổi biến. + Dạng 6. Đổi biến biểu thức chứa ln, ex hoặc lượng giác trong dấu căn. + Dạng 7. Đổi biến biểu thức chứa hàm ln không nằm trong căn. + Dạng 8. Tính Zba f(sinx)cosxdx hoặc I = Zba f(cosx)sinxdx. + Dạng 9. Tính I = Zba f(tanx)1cos2xdx hoặc I = Zba f(cotx)1sin2xdx. + Dạng 10. Phương pháp từng phần. 3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 144. CHƯƠNG 4 SỐ PHỨC 155. 1 SỐ PHỨC – CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐ PHỨC 155. 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HỆ SỐ THỰC 164. PHẦN II HÌNH HỌC 169. CHƯƠNG 1 KHỐI ĐA DIỆN 171. 1 KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN 171. 2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI, KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU 175. 3 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 180. CHƯƠNG 2 MẶT NÓN – MẶT TRỤ – MẶT CẦU 199. 1 KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY 199. 2 MẶT CẦU 207. CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 215. 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 215. 2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 228. + Dạng 1. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB cho trước. + Dạng 2. Viết phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp véc-tơ chỉ phương cho trước. + Dạng 3. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng d đi qua hai điểm A và B. + Dạng 4. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (Q). + Dạng 5. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và chứa đường thẳng ∆. + Dạng 6. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng song song ∆1 và ∆2. + Dạng 7. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau ∆1 và ∆2. + Dạng 8. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng ∆1 và song song với đường thẳng ∆2 với ∆1 và ∆2 chéo nhau. + Dạng 9. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (α) và (β). 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 240. + Dạng 1. Tìm vec-tơ chỉ phương, điểm thuộc đường thẳng. + Dạng 2. Đường thẳng đi qua một điểm và véc-tơ chỉ phương cho trước. + Dạng 3. Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với hai mặt phẳng cắt nhau (P) và (Q). + Dạng 4. Viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng. + Dạng 5. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng cho trước. + Dạng 6. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d1. + Dạng 7. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2. + Dạng 8. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2. + Dạng 9. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt cả hai đường thẳng d1 và d2.

Xem trước nội dung

MỤC LỤC . GV: Doãn Thịnh

MỤC LỤC

PHẦN I GIẢI TÍCH 3

CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM. KHẢO SÁT HÀM SỐ 5

1 SỰĐỒNG BIẾN - NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 5

2 CỰC TRỊCỦA HÀM SỐ 19

3 GIÁ TRỊLỚN NHẤT - GIÁ TRỊNHỎNHẤT 36

4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ 42

5 KHẢO SÁT SỰBIẾN THIÊN VÀ VẼĐỒTHỊHÀM SỐ 49

CHƯƠNG 2 HÀM SỐLŨY THỪA. HÀM SỐMŨ - HÀM SỐLOGARIT 73

1 LŨY THỪA 73

2 HÀM SỐLŨY THỪA 77

3 LOGARIT 83

4 HÀM SỐMŨ - HÀM SỐLOGARIT 88

5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ - PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 97

6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 106

CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG 115

1 NGUYÊN HÀM 115

2 TÍCH PHÂN 129

3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 144

CHƯƠNG 4 SỐPHỨC 155

1 SỐPHỨC - CÁC PHÉP TOÁN TRÊN SỐPHỨC 155

2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HỆSỐTHỰC 164

1 - Sưu tầm và biên soạn

MỤC LỤC . GV: Doãn Thịnh

PHẦN II HÌNH HỌC 169

CHƯƠNG 1 KHỐI ĐA DIỆN 171

1 KHÁI NIỆM VỀHÌNH ĐA DIỆN VÀ KHỐI ĐA DIỆN 171

2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI, KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU 175

3 THỂTÍCH KHỐI ĐA DIỆN 180

CHƯƠNG 2 MẶT NÓN - MẶT TRỤ- MẶT CẦU 199

1 KHÁI NIỆM VỀMẶT TRÒN XOAY 199

2 MẶT CẦU 207

CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN 215

1 HỆTỌA ĐỘTRONG KHÔNG GIAN 215

2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 228

3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 240

2 - Sưu tầm và biên soạn

. GV: Doãn Thịnh

CHƯƠNG1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM. KHẢO SÁT HÀM SỐ

BÀI 1. SỰĐỒNG BIẾN - NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 ĐỊNH NGHĨA

Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng. Giảsửhàm sốy = f (x) xác định trên K, ta có

Hàm sốy = f (x) được gọi là đồng biến (tăng) trên K nếu với mọi x1,x2 ∈K, x1 < x2 thì f (x1) < f (x2). Hàm sốy = f (x) được gọi là nghịch biến (giảm) trên K nếu với mọi x1,x2 ∈K, x1 < x2 thì f (x1) > f (x2). Hàm sốđồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K. Nhận xét.

Hàm sốf (x) đồng biến trên K khi và chỉkhi

f (x2)−f (x1)

x2 −x1 > 0, ∀x1,x2 ∈K,x1 ̸= x2.

Khi đó đồthịcủa hàm sốđi lên từtrái sang phải. x

y

O

Hàm sốf (x) nghịch biến trên K khi và chỉkhi

f (x2)−f (x1)

x2 −x1 < 0, ∀x1,x2 ∈K,x1 ̸= x2.

Khi đó đồthịcủa hàm sốđi xuống từtrái sang phải. x

y

O Nếu f ′(x) > 0, ∀x ∈(a;b) thì hàm sốf (x) đồng biến trên khoảng (a;b). Nếu f ′(x) < 0, ∀x ∈(a;b) thì hàm sốf (x) nghịch biến trên khoảng (a;b). Nếu f ′(x) = 0, ∀x ∈(a;b) thì hàm sốf (x) không đổi trên khoảng (a;b). Nếu hàm sốf (x) đồng biến trên khoảng (a;b) thì f ′(x) ≥0, ∀x ∈(a;b). Nếu hàm sốf (x) nghịch biến trên khoảng (a;b) thì f ′(x) ≤0, ∀x ∈(a;b). Nếu thay đổi khoảng (a;b) bằng một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổsung thêm giảthiết “hàm sốf (x) liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”.

2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

Cho u = u(x), v = v(x) và C là hằng số.

1 Tổng, hiệu: (u ± v)′ = u′ ± v′. 2 Tích: (uv)′ = u′v+ v′u ⇒(C · u)′ = C · u′.

3 Thương: ³u

v

´′ = u′ · v−v′ · u

v2 ,(v ̸= 0) ⇒ µC

u

¶′ = −C · u′

u2 .

4 Đạo hàm hàm hợp: Nếu y = f (u) với u = u(x) thì y′ x = y′ u · u′ x.

5 - Sưu tầm và biên soạn

1. SỰĐỒNG BIẾN - NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ . GV: Doãn Thịnh

3 CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM HÀM PHÂN THỨC

1 y = ax+ b

cx+ d ⇒y′ = µax+ b

cx+ d

¶′ = ad −bc

(cx+ d)2.

2 y = ax2 + bx+ c

a′x2 + b′x+ c′ ⇒y′ = µ ax2 + bx+ c

a′x2 + b′x+ c′

¶′ =

¯¯¯¯¯ a b

a′ b′

¯¯¯¯¯x2 +2

¯¯¯¯¯ a c

a′ c′

¯¯¯¯¯x+

¯¯¯¯¯ b c

b′ c′

¯¯¯¯¯ ¡ a′x2 + b′x+ c′¢2 .

4 BẢNG CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM

Hàm sơ cấp Hàm hợp (C)′ = 0, (C là hằng số) (xα)′ = α· xα−1 (uα)′ = α· uα−1 · u′ µ1

x

¶′ = −1

x2 , (x ̸= 0)

µ 1

u

¶′ = −u′

u2 , (u ̸= 0)

(px)′ = 1

2px, (x > 0) (pu)′ = u′

2pu, (u > 0)

(sinx)′ = cosx (sinu)′ = u′ ·cosu (cosx)′ = −sinx (cosu)′ = −u′ ·sinu

(tanx)′ = 1 cos2 x (tanu)′ = u′

cos2 u

(cotx)′ = − 1

sin2 x

(cotu)′ = − u′

sin2 u

B CÁC DẠNG TOÁN

{ Dạng 1. Xét tính đơn điệu của hàm sốcho bởi biểu thức

Xét tính đơn điệu của hàm sốy = f (x) trên tập xác định

Bước 1: Tìm tập xác định D. Bước 2: Tính đạo hàm y′ = f ′(x). Bước 3: Tìm nghiệm của f ′(x) hoặc những giá trịx làm cho f ′(x) không xác định. Bước 4: Lập bảng biến thiên. Bước 5: Kết luận.

` Ví dụ1. Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm sốy = x3 −3x2 +5.

Lời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo