Quảng cáo
Bài giảng trọng tâm Toán 12
QR

Bài giảng trọng tâm Toán 12

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 376 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tổng hợp lý thuyết, phân dạng và bài tập cơ bản các chuyên đề môn Toán lớp 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Khái quát nội dung tài liệu bài giảng trọng tâm Toán 12: PHẦN 1 . GIẢI TÍCH 12. CHƯƠNG I . ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ. BÀI 1. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Cho hàm số y = f(x). Tìm các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số. Dạng 2. Dựa vào bảng biến thiên, tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số. Dạng 3. Dựa vào đồ thị hàm số y = f(x) hoặc y = f'(x). Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số. Dạng 4. Tìm tham số m để hàm số đồng biến trên tập xác định. Dạng 5. Tìm tham số m để hàm số đồng biến và nghịch biến trên tập con của R. BÀI 2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Cho hàm số y = f(x). Tìm các điểm cực đại, cực tiểu, giá trị cực đại giá trị cực tiểu. Dạng 2. Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị. Dạng 3. Dựa vào bảng xét dấu của f'(x), bảng biến thiên của đồ thị hàm số f(x). Tìm các điểm cực trị của hàm số. Dạng 4. Tìm tham số m để hàm số có cực trị. Dạng 5. Cho hàm số f'(x) hoặc đồ thị hàm số f'(x). Tìm các điểm cực trị của hàm số. BÀI 3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên [a;b]. Dạng 2. Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số y = f(x). Tìm GTLN, GTNN. Dạng 3. Tìm GTLN, GTNN trên khoảng hoặc nửa khoảng. Dạng 4: Tìm tham số m để hàm số đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. BÀI 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ. Dạng 1. Dựa vào định nghĩa tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Dạng 2. Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số tìm các đường tiệm cận. Dạng 3. Cho hàm số y = f(x). Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Dạng 4. Bài toán tìm tham số m liên quan đến đường tiệm cận. BÀI 5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ. Dạng 1. Cho đồ thị hàm số. Tìm hàm số. Dạng 2. Cho bảng biến thiên. Yêu cầu tìm hàm số. Dạng 3. Cho bảng biến thiên, đồ thị hàm số. Tìm các tham số thuộc hàm số y = f(x). BÀI 6. TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ VÀ TIẾP TUYẾN VỚI ĐỒ THỊ. Dạng 1. Tương giao của hai đồ thị. Dạng 2. Dựa vào đồ thị hoặc bảng biến thiên biện luận số nghiệm của phương trình. Dạng 3. Dựa vào bảng biến thiên. Biện luận số nghiệm của phương trình. Dạng 4. Phương trình tiếp tuyến tại điểm. Dạng 5. Tiếp tuyến có hệ số góc. Dạng 6. Phương trình tiếp tuyến đi qua. CHƯƠNG II . HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. BÀI 1. LŨY THỪA. Dạng 1. Tính, rút gọn và biến đổi biểu thức. Dạng 2. So sánh đẳng thức và bất đẳng thức đơn giản. BÀI 2. HÀM SỐ LŨY THỪA. Dạng 1. Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số. Dạng 2. Tính đạo hàm. Dạng 3. Sự biến thiên và nhận dạng đồ thị hàm số. BÀI 3. LOGARIT. Dạng 1. Tính toán về logarit. Dạng 2. So sánh hai số logarit. Dạng 3. Đẳng thức logarit. BÀI 4. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT. Dạng 1. Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số. Dạng 2. Tính đạo hàm và giới hạn. Dạng 3. So sánh, đẳng thức, bất đẳng thức. Dạng 4. GTLN và GTNN của hàm số. Dạng 5. Nhận dạng đồ thị. BÀI 5. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 3. Phương pháp logarit hóa, mũ hóa. Dạng 4. Sử dụng tính đơn điệu hàm số. BÀI 6. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp mũ hóa và logarit hóa. Dạng 3. Phương pháp đặt ẩn phụ. CHƯƠNG III . NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG. BÀI 1. NGUYÊN HÀM. Dạng 1. Nguyên hàm đa thức. Dạng 2. Nguyên hàm phân thức. Dạng 3. Nguyên hàm căn thức. Dạng 4. Nguyên hàm hàm số lượng giác. Dạng 5. Nguyên hàm hàm mũ – logarit. Dạng 6. Nguyên hàm từng phần. BÀI 2. TÍCH PHÂN. Dạng 1. Tích phân hữu tỉ. Dạng 2. Tích phân vô tỉ. Dạng 3. Tích phân lượng giác. Dạng 4. Tích phân từng phần. Dạng 5. Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối. Dạng 6. Tích phân hàm hợp hàm ẩn. BÀI 3. ỨNG DỤNG HÌNH HỌC TÍCH PHÂN. Dạng 1. Tính diện tích giới hạn bởi một đồ thị. Dạng 2. Tính diện tích giới hạn bởi hai đồ thị. Dạng 3. Tính thể tích vật thể tròn xoay dựa vào định nghĩa. Dạng 4. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi một đồ thị. Dạng 5. Ứng dụng tích phân trong vật lý. CHƯƠNG IV . SỐ PHỨC. BÀI 1. SỐ PHỨC. BÀI 2. CỘNG, TRỪ, NHÂN SỐ PHỨC. BÀI 3. PHÉP CHIA SỐ PHỨC. Dạng 1. Phần thực – phần ảo và các phép toán. Dạng 2. Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện. Dạng 3. Biểu diễn số phức. Dạng 4. Tập hợp. BÀI 4. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC. Dạng 1. Phương trình bậc hai hệ số thực. Dạng 2. Phương trình quy về phương trình bậc hai. PHẦN 2 . HÌNH HỌC 12. CHƯƠNG I . KHỐI ĐA DIỆN. BÀI 1. KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN. BÀI 2. KHÁI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU. BÀI 3. KHÁI NIỆM VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN. Dạng 1. Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. Dạng 2. Khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy. Dạng 3. Khối chóp đều. Dạng 4. Khối chóp có hình chiếu lên mặt phẳng đáy. Dạng 5. Một số dạng khác. Dạng 6. Thể tích lăng trụ đứng, lăng trụ đều. Dạng 7. Thể tích lăng trụ xiên. CHƯƠNG II . MẶT NÓN, MẶT TRỤ VÀ KHỐI TRỤ. BÀI 1. MẶT NÓN – HÌNH NÓN – KHỐI NÓN. BÀI 2. MẶT TRỤ – HÌNH TRỤ – KHỐI TRỤ. BÀI 3. MẶT CẦU – KHỐI CẦU. CHƯƠNG III . PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. BÀI 1. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. Dạng 1. Các dạng toán mở đầu về hệ tọa độ Oxyz. Dạng 2. Các bài toán cơ bản về phương trình mặt cầu. BÀI 2. MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. BÀI 3. ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU DÀNH RIÊNG HỌC SINH LỚP TOÁN THẦY CƯ‐ TP HUẾ

LỚP TOÁN THẦY CƯ‐ TP HUẾ

CS 1: P5, Dãy 14 tập thể xã tắc. Đường Ngô Thời Nhậm CS 2: Trung Tâm Cao Thắng - 11 Đống Đa

(BẢN FULL ĐÁP ÁN CHI TIẾT DÀNH CHO GIÁO VIÊN)

MỤC LỤC

NỘI DUNG Trang

PHẦN 1: GIẢI TÍCH

CHƯƠNG I. ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1

BÀI 1. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1

Dạng 1: Cho hàm số . y f x  Tìm các khoảng đồng biến và nghịc biến của hàm số 4

Dạng 2: Dựa vào bảng biến thiên, tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm s 6

Dạng 3: Dựa vào đồ thị hàm số  y f x  hoặc  y f x   . Tìm các khoảng đồng biến,

nghịch biến của hàm số

7

Dạng 4: Tìm tham số m để hàm số đồng biến trên tập xác định 9

Dạng 5: Tìm tham số m để hàm số đông biến và nghịch biến trên tập con của 

BÀI 2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 12

Dạng 1: Cho hàm số . y f x  Tìm các điểm cực đại, cực tiểu, giá trị cực đại giá trị cực

tiểu

13

Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị 14

Dạng 3: Dựa vào bảng xét dấu của  f x  , bảng biến thiên của đồ thị hàm số  f x . Tìm các

điểm cực trị của hàm số

15

Dạng 4: Tìm tham số m để hàm số có cực trị 20

Dạng 5: Cho hàm số  f x  hoặc đồ thị hàm số  f x  . Tìm các điểm cực trị của hàm số 22

BÀI 3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 25

Dạng 1: Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên   ,a b 25

Dạng 2: Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số  y f x  . Tìm GTLN, GTNN 30

Dạng 3: Tìm GTLN, GTNN trên khoảng hoặc nửa khoảng 35

BÀI 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 39

Dạng 1: Dựa vào định nghĩa tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 40

Dạng 2: Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số tìm các đường tiệm cân 42

Dạng 3: Cho hàm số  y f x  . Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 46

Dạng 4: Bài toán tìm tham số m liên quan đến đường tiệm cận 50

BÀI 5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ 53

Dạng 1 : Cho đồ thị hàm số. Tìm hàm số 54

Dạng 2: Cho bảng biến thiên. Yeu cầu tìm hàm số 61

Dạng 3: Cho bảng biến thiên, đồ thị hàm số . Tìm các tham số thuộc hàm số  y f x  64

BÀI 6. TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ VÀ TIẾP TUYẾN VỚI ĐỒ THỊ 68

Dạng 1: Tương giao của hai đồ thị 68

Dạng 2: Dựa vào đồ thị hoặc bảng biến thiên biện luận số nghiệm của phương trình 71

Dạng 3: Dựa vào bảng biến thiên. Biện luận số nghiệm của phương trình 72

Dạng 4: Phương trình tiếp tuyến tại điểm 76

Dạng 5 : Tiếp tuyến có hệ số góc 77

Dạng 6 : Phương trình tiếp tuyến đi qua 81

CHƯƠNG II. HÀM SỐ LŨY THỪA. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT 83

BÀI 1. LŨY THỪA 83

Dạng 1: Tính, rút gọn và biến đổi biểu thức 84

Dạng 2: So sánh đẳng thức và bất đẳng thức đơn giản 87

BÀI 2. HÀM SỐ LŨY THỪA 91

Dạng 1. Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số 93

Dạng 2: Tính đạo hàm 96

Dạng 3. Sự biến thiên và nhận dạng đồ thị hàm số 98

BÀI 3. LOGARIT 105

Dạng 1. Tính toán về logarit 107

Dạng 2. So sánh hai số logarit 111

Dạng 3 : Đẳng thức logarit 114

BÀI 4. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT 120

Dạng 1. Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số 121

Dạng 2. Tính đạo hàm và giới hạn 123

Dạng 3. So sánh, Đẳng thức, bất đẳng thức 125

Dạng 4. GTLN và Gtnn của hàm số 129

Dạng 5. Nhận dạng đồ thị 132

BÀI 5. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 139

Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số 139

Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ 142

Dạng 3. Phương pháp logarit hóa, mũ hóa 146

Dạng 4: Sử Dụng Tính Đơn Điệu Hàm Số 148

BÀI 6: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 148

Dạng 1: Đưa về cùng cơ số 149

Dạng 2: Phương pháp mũ hóa và logarit hóa 153

Dạng 3: Phương Pháp Đặt Ẩn Phụ 158

CHƯƠNG III. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG 163

BÀI 1. NGUYÊN HÀM 163

Dạng 1: Nguyên Hàm Đa Thức 164

Dạng 2: Nguyên Hàm Phân Thức 168

Dạng 3: Nguyên Hàm Căn Thức 172

Dạng 4: Nguyên Hàm hàm số lượng giác 176

Dạng 5: Nguyên Hàm Hàm Mũ, Loga 178

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo