
6
PHẦN
HÌNH HỌC LỚP 12
CHƯƠNG 1. KHỐI ĐA DIỆN
A KHUNG MA TRẬN
CHỦĐỀ
CHUẨN KTKN
CẤP ĐỘTƯ DUY
CỘNG Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủđề1. Lý thuyết khối đa diện
Câu 1 2
Câu 2 10%
Chủđề2.Khối chóp có cạnh vuông góc với đáy
Câu 3 Câu 5 Câu 6 4
Câu 4 20%
Chủđề3. Khối chóp đều Câu 7 Câu 9 3
Câu 8 15%
Chủđề4. Khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy
Câu 10 Câu 12 3
Câu 11 15%
Chủđề5. Khối lập phương, khối hộp chữnhật
Câu 13 Câu 15 Câu 17 5
Câu 14 Câu 16 25%
Chủđề6. Khối lăng trụ Câu 18 Câu 19 Câu 20 3
15%
Cộng 6 8 4 2 20
30% 40% 20% 10% 100%
B BẢNG MÔ TẢCHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
CHỦĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ Chủđề1. Lý thuyết khối đa diện
1 NB Tìm sốmặt của một hình đa diện.
2 NB Phân chia khối đa diện.
Chủđề2. Khối chóp có cạnh vuông góc với đáy
3 NB Tính thểtích khi biết chiều cao và dtích đáy của khối chóp (đáy hình vuông).
4 NB Tính thểtích khi biết chiều cao và dtích đáy của khối chóp (đáy tam giác đều).
5 TH Tính diện tích đáy và tính thểtích khối chóp khi biết các cạnh đáy và góc giữa cạnh bên và mặt đáy.
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
6 VDT Tính diện tích đáy và tính thểtích khối chóp khi biết đường cao và góc giữa mặt bên và mặt đáy.
Chủđề3. Khối chóp đều.
7 TH Tính thểtích khối chóp tam giác đều khi biết cạnh đáy và đường cao.
8 TH Tính thểtích khối chóp tứgiác giác đều khi biết cạnh bên và cạnh đáy.
9 VDC Tính khoảng cách giữa cạnh bên và cạnh đáy.
Chủđề4. Khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy.
10 TH Tính thểtích kc có mặt bên là tam giác đều và mặt đáy là tam giác đều.
11 TH Tính thểtích kc có mặt bên là tam giác đều và mặt đáy là hình vuông.
12 VDT Tính khoảng cách từchân đường cao đến một mặt bên khi biết đáy là hình vuông mặt bên là tam giác đều.
Chủđề5. Khối lập phương, khối hộp chữnhật.
13 NB Tính thểtích khối CN khi biết kích thước các cạnh.
14 NB Tính thểtích khối LP khi biết cạnh.
15 TH Tính thểtích khối LP khi biết độdài đường chéo.
16 TH Tính thểtích khối HCN khi biết đường chéo và kích thước 2 cạnh.
17 VDT Tính thểtích khối HCN khi biết đường chéo và góc hợp bởi đường chéo với 2 mặt của HCN.
Chủđề6. Khối lăng trụ
18 TH Thểtích khối lăng trụđứng có đáy tam giác vuông cân khi biết cạnh đáy và cạnh bên.
19 VDT Tính thểtích khối lăng trụđứng có đáy là tam giác đều khi biết cạnh bên và góc giữa đường chéo mặt bên và mặt đáy.
20 VDC Tính khoảng cách giữa đường chéo mặt bên và cạnh đáy của lăng trụđứng tam giác.
C ĐỀKIỂM TRA
Đềsố1
Câu 1. Tìm sốmặt của hình đa diện ởhình vẽbên.
A 11. B 10. C 12. D 9.
Lời giải. Quan sát và đếm được sốmặt là 9.
11/2019 - Lần 4 373
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
Chọn đáp án D □
Câu 2. Có thểchia khối lập phương thành ít nhất bao nhiêu khối tứdiện?
A năm khối tứdiện. B ba khối tứdiện. C hai khối tứdiện. D bốn khối tứdiện. Lời giải.
Chọn đáp án A □
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥(ABCD) và SA = a √
3. Thểtích của S.ABCD là
A a3√
3. B a3√
3 12 . C a3√
3 3 . D a3
4 .
Lời giải.
a √
3
S
A
B C
D
V = 1
3 · SA · SABCD = 1
3 · a √
3 · a2 = a3√
3 3 .
Chọn đáp án C □
Câu 4. Cho chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 4, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = 6. Tính thểtích V của khối chóp S.ABC.
A 24 √
3. B 8 √
3. C 6 √
3. D 4 √
3. Lời giải.
Ta có V = 1
3 · SA · SABC = 1
3 · 6 · 42√
3 4 = 8 √
3.
6
4
S
B
A C
Chọn đáp án B □
Câu 5. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy một góc 30◦. Tính thểtích khối chóp S.ABCD.
A a3√
6. B a3√
6 3 . C a3√
6 9 . D a3√
2 9 .
Lời giải.
11/2019 - Lần 4 374
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.