
5
PHẦN
GIẢI TÍCH LỚP 12
CHƯƠNG 1. ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
A KHUNG MA TRẬN
CHỦĐỀ
CHUẨN KTKN
CẤP ĐỘTƯ DUY
CỘNG Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Tính đơn điệu của hàm số Câu 1 Câu 2 Câu 3 3
15%
2 Cực trịcủa hàm số Câu 4 Câu 5 Câu 7 4
Câu 6 20%
3 Giá trịlớn nhất, giá trị nhỏnhất của hàm số
Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 4
20%
4 Đường tiệm cận của đồ thịhàm số
Câu 12 Câu 13 Câu 14 3
15%
5 Khảo sát hàm số Câu 15 Câu 16 3
Câu 17 15%
6 Sựtương giao. Phương trình tiếp tuyến
Câu 18 Câu 19 Câu 20 3
15%
Cộng 6 8 4 2 20
30% 40% 20% 10% 100%
B BẢNG MÔ TẢCHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
CHỦĐỀ CÂU MỨC ĐỘ MÔ TẢ
Chủđề1. Tính đơn điệu của hàm số
1 NB Nhận ra hàm sốđa thức đồng biến (nghịch biến) trên một khoảng.
2 TH Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm sốđơn giản.
3 VDT
Cho đồthị(bảng biến thiên) hàm sốđạo hàm, xác định sựbiến thiên của hàm sốhợp thông qua đồthị (bảng biến thiên).
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
Chủđề2. Cực trịcủa hàm số
4 NB Nhận biết sốcực trị.
5 TH Đọc cực trịnhờđồthịhàm số.
6 TH Tìm cực trịcủa hàm sốthông qua bảng biến thiên; phân biệt được hoành độvà tung độđiểm cực trị.
7 VDT Tìm điều kiện đểhàm sốđạt cực trịtại điểm.
Chủđề3. Giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm số
8 NB Nhận ra giá trịlớn nhất, nhỏnhất của một hàm số.
9 TH Tìm giá trịlớn nhất, nhỏnhất của hàm sốđơn giản trên một đoạn.
10 VDT Xác định giá trịcủa một biểu thức thông qua giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm số.
11 VDC Tìm giá trịlớn nhất, nhỏnhất của hàm có chứa giá trịtuyệt đối hoặc bài toán thực tế.
Chủđề4. Đường tiệm cận của đồ thịhàm số
12 NB Tìm tiệm cận của đồthịhàm nhất biến.
13 TH Tìm sốtiệm cận của đồthịhàm sốthông qua bảng biến thiên.
14 VDT Tìm điều kiện của tham sốđểđồthịhàm sốcó số tiệm cận cho trước.
Chủđề5. Khảo sát hàm số
15 NB Nhận ra hàm sốthông qua đồthịhàm sốbậc ba.
16 TH Tìm hàm sốy = ax + b
cx + d nhờđồthị.
17 TH Đồthịhàm trùng phương.
Chủđề6. Sự tương giao. Phương trình tiếp tuyến.
18 NB Tìm giao điểm của hai đồthị.
19 TH Tìm phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốtại một điểm.
20 VDC Tìm điều kiện đểhai đồthịhàm sốcắt nhau thỏa mãn điều kiện nào đó.
C ĐỀKIỂM TRA
Đềsố1
D ĐỀKIỂM TRA
Đềsố1
Câu 1. Hàm sốy = f(x) có đồthịnhư sau
11/2019 - Lần 4 296
Bộđềkiểm tra theo từng chương Dựán Tex45-THPT-04
x
y
O −2 −1 1 2
−3
−1
1
Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−2; −1). B (−1; 1). C (−2; 1). D (−1; 2). Lời giải. Từđồthịhàm sốta có, hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (1; +∞). Trong các khoảng đã cho trong các đáp án lựa chọn chỉcó khoảng (−2; −1) nằm trong (−∞; −1). Chọn đáp án A □
Câu 2. Cho hàm sốcó bảng biến thiên như hình vẽsau.
x −∞ 0 2 +∞
y′ + 0 − 0 +
y
−∞
1
−1
−∞
Phát biểu nào đúng?
A Hàm sốđạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2. B Hàmsốđạt cực tiểu tại x = 1 và đạt cực đại tại x = 5. C Giá trịcực tiểu của hàm sốbằng 2. D Giá trịcực đại của hàm sốlà 0. Lời giải. Chọn đáp án A □
Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm sốđã cho có cực trịtrên đoạn [a; b]. B Phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [a; b]. C Hàm sốđã cho có giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất trên khoảng (a; b). D Hàm sốđã cho có giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất trên đoạn [a; b]. Lời giải. Nhắc lại định lí vềsựtồn tại giá trịlớn nhất của hàm sốtrên một đoạn: Mọi hàm sốliên tục trên một đoạn [a; b] đều có giá trịlớn nhất và nhỏnhất trên đoạn đó. ◦Phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [a; b] là khẳng định sai khi f(a) > 0. ◦Hàm sốđã cho có cực trịtrên đoạn [a; b] sai theo điều kiện cần của cực trịhàm số. ◦Hàm sốđã cho có giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất trên khoảng (a; b) sai vì f(a) < f(x) < f(b) với ∀x ∈(a; b).
11/2019 - Lần 4 297
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.