Quảng cáo
Tổng hợp công thức Hình học 12
QR

Tổng hợp công thức Hình học 12

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm có 04 trang, tổng hợp tóm tắt đầy đủ những công thức Hình học 12 quan trọng nhất, thường được sử dụng trong giải toán, giúp học sinh tra cứu nhanh trong quá trình học tập chương trình Toán 12 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán. Lưu ý : Tài liệu không được phép sử dụng trong quá trình kiểm tra, thi cử; yêu cầu học sinh cần ghi nhớ, thuộc lòng. Khái quát nội dung tài liệu tổng hợp công thức Hình học 12: Phần 1. Các khối đa diện đều. Phần 2. Các loại đáy thường gặp. Phần 3. Hệ thức lượng trong tam giác. Phần 4. Các trường hợp hình chóp thường gặp. Phần 4. Công thức tính góc cơ bản và khoảng cách cơ bản. Phần 6. Khối lăng trụ. Phần 7. Công thức tính thể tích khối chóp và lăng trụ. Phần 8. Công thức tính tỉ số thể tích. Phần 9. Khối nón và khối trụ Phần 10. Khối cầu. Phần 11. Ba công thức bán kính mặt cầu ngoại tiếp. Phần 12. Công thức tính tọa độ vector và điểm trong không gian. [ads] Phần 13. Công thức tọa độ phép toán. Phần 14. Công thức tính tích có hướng của hai vector – ứng dụng. Phần 15. Phương trình mặt phẳng – đường thẳng. Phần 16. Vị trí tương đối. Phần 17. Công thức tính khoảng cách và góc. Phần 18. Mặt cầu. Phần 19. Các công thức tính thể tích tứ diện. Phần 20. Công thức tính tỉ số thể tích lăng trụ. Phần 21. Phương pháp trải phẳng tìm quãng đường nhỏ nhất. Phần 22. Dịch chuyển khoảng cách và dùng thể tích. Phần 23. Công thức tính góc nâng cao. Phần 24. Nguyên tắc tọa độ hóa hình không gian.

Xem trước nội dung

CÁC KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

Tên (m mặt) Loại {p;q}

Số đỉnh =mp/q

Số cạnh =mp/2

Số mp đối xứng Tứ diện đều {3;3} 4 6 6 Hình lập phương {4;3} 8 12 9 Bát diện đều {3;4} 6 12 9 Thập nhị (12) mặt đều {5;3} 20 30 15 Nhị thập (20) mặt đều {3;5} 12 30 15 CÁC LOẠI ĐÁY THƯỜNG GẶP

Tam giác đều cạnh a Đường cao: ??√??

??

Bán kính đường tròn ngoại tiếp:

??đ = ??√??

??

Diện tích: ????√??

??

Tam giác vuông cân cạnh bên bằng a

Cạnh huyền: ??√?? Bán kính đường

tròn ngoại tiếp: ??√??

??

Diện tích: ????

??

Tam giác vuông ??????

Tỉ lệ 3 cạnh: ??: √??: ?? Bán kính đường tròn ngoại tiếp: ?? Đường cao ứng với cạnh huyền: ??√??/??

Diện tích: ????√??

??

Tam giác cân có đỉnh ????????

Đường cao = ½ cạnh bên. Cạnh đáy = √?? cạnh bên. ??đ = ??

Diện tích: ????√??

??

Hình vuông cạnh a

Diện tích: ????

??đ = ??√??

??

Đáy là hình chữ nhật ??× ??

Diện tích: ab Bán kính đường tròn ngoại tiếp: ?? ??ඥ????+ ????

Hình thoi có góc ?????? Hình ghép của hai tam giác đều. Hình ghép của hai tam giác cân 120. Diện tích bằng ½ tích hai đường chéo = ????√??

??.

Hình thang vuông đặc biệt Ghép bởi 1 hình vuông và 1 tam giác vuông cân. Ghép bởi 2 tam giác vuông cân.

Nửa lục giác đều

Là 3 tam giác đều ghép lại. ??đ = ??

Diện tích: ??????√??

??

Đường chéo vuông góc với cạnh bên.

Hình bình hành

Diện tích: ???? ???????? Đường chéo ngắn: √????+ ????−?????????????? Đường chéo dài ඥ????+ ????+ ??????????????

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Tam giác vuông ????. ????= ?????? ???? ????= ??????

??????

?? ??????= ?? ??????+ ?? ??????

????. ????= ????. ????

????????= ????

???? , v.v...

Tam giác thường

??: bán kính đường tròng nội tiếp. ??đ: Bán kính đường tròn ngoại tiếp

??= ??+??+??

?? : nửa chu vi

????????= ????+ ????−????

??????

??????= ????+ ????

?? −????

??

?? ????????= ?? ????????= ?? ????????

= ????đ

Diện tích: ??

????. ????=

??

??????????????= ??. ??= ??????

????đ =

ඥ??(??−??)(??−??)(??−??) CÁC TRƯỜNG HỢP HÌNH CHÓP THƯỜNG GẶP

Cạnh bên vuông đáy

Đường cao là cạnh bên đó.

Hai mặt cùng vuông với đáy

Đường cao là giao tuyến của hai mặt đó. Mặt bên vuông với đáy

Đường cao là đường cao hạ từ đỉnh S của tam giác mặt bên đó.

Các cạnh bên bằng nhau (cạnh bên cùng tạo với đáy góc bằng nhau).

Chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy.

Thầy Lục Trí Tuyên – 0972177717

GÓC CƠ BẢN VÀ KHOẢNG CÁCH CƠ BẢN

Góc giữa cạnh bên và đáy Góc giữa mặt bên và đáy Kẻ từ chân đường cao tới giao điểm của cạnh bên với đáy. Nối với S

Kẻ từ chân đường cao tới giao tuyến của mặt bên với đáy. Nối với S

Khoảng cách từ chân đường cao đến mặt xiên.

Khoảng cách từ điểm thuộc đáy đến mặt thẳng đứng.

Kẻ vuông hai nhát: - Kẻ HI vuông với giao tuyến.

- Kẻ HK vuông góc với SI

Từ điểm đó kẻ vuông góc với giao tuyến của mặt đó với đáy. KHỐI LĂNG TRỤ

Tách khối chóp ra khỏi lăng trụ

Làm việc với lăng trụ chỉ cần làm việc với hình chóp.

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP VÀ LĂNG TRỤ

Thể tích khối chóp

??= ??/??. ??đ. ??

Thể tích lăng trụ

??= ??đ. ??

TỈ SỐ THỂ TÍCH Chóp tam giác

??(??. ??′??′??′) ??(??. ??????) = ????′

????⋅????′

????⋅????′

????

Chóp hình bình hành

??= ????

????′ ; ??= ????

????′ ; ??= ????

????′ ; ??= ????

????′

Có: ??+ ??= ??+ ?? ??(????′??′??′??′)

??(??????????) = ??+ ??+ ??+ ??

??????????

Dịch chuyển đinh song song

????= ????

′

Dịch đỉnh không song song

????/????′ = ????/??′??

Dịch chuyển đáy: Khi thấy đáy nằm trong một mặt phẳng có thể mở rộng.

???? ????

= ???? ????

KHỐI NÓN VÀ KHỐI TRỤ

- Thiết diện qua trục: ?????? - Góc ở đỉnh: ?????? ෣ - Quan hệ: ????= ????+ ???? - Diện tích xq: ??????= ??. ??. ?? - Diện tích toàn phần:

??????= ??????+ ?????? - Thể tích

??= ?? ????đ. ??= ?? ??????????

Khối nón

- Thiết diện qua trục: Hình chữ nhật ????× ?? - Thiết diện song song trục là HCN: dây cung × ?? - Quan hệ: ??= ?? - Diện tích xq: ??????= ???????? - Diện tích toàn phần:

??????= ????????+ ???????? - Thể tích

??= ??đ. ??= ????????

Khối trụ

KHỐI CẦU

??= ?? ????????; ??= ????????

Mặt phẳng cắt (S) theo đtr …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo