Quảng cáo
Bộ trắc nghiệm Toán 12
QR

Bộ trắc nghiệm Toán 12

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm cung cấp ngân hàng câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 12 giúp học sinh rèn luyện trong quá trình học tập và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán, giới thiệu đến các em tài liệu bộ trắc nghiệm Toán 12. Tài liệu gồm 1408 trang với các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 12 có đáp án, được phân dạng theo từng bài học trong chương trình Giải tích 12 và Hình học 12. Mục lục tài liệu bộ trắc nghiệm Toán 12: I. GIẢI TÍCH 12 Chương I . ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ. + Dạng toán 1. Tính đơn điệu của hàm số. + Dạng toán 2. Cực trị của hàm số. + Dạng toán 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Dạng toán 4. Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ toạ độ. + Dạng toán 5. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số. + Dạng toán 6. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm đa thức. + Dạng toán 7. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm phân thức hữu tỉ. + Dạng toán 8. Một số bài toán thường gặp về đồ thị. Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I. Chương II . HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. + Dạng toán 1. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ. + Dạng toán 2. Luỹ thừa với số mũ thực. + Dạng toán 3. Lôgarit. + Dạng toán 4. Số e và lôgarit tự nhiên. + Dạng toán 5. Hàm số mũ và hàm số lôgarit. + Dạng toán 6. Hàm số luỹ thừa. + Dạng toán 7. Phương trình mũ và lôgarit. + Dạng toán 8. Hệ phương trình mũ và lôgarit. + Dạng toán 9. Bất phương trình mũ và lôgarit. Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II. Chương III . NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG. + Dạng toán 1. Nguyên hàm. + Dạng toán 2. Một số phương pháp tìm nguyên hàm. + Dạng toán 3. Tích phân. + Dạng toán 4. Một số phương pháp tính tích phân. + Dạng toán 5. Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng. + Dạng toán 6. Ứng dụng tích phân để tính thể tích vật thể. Câu hỏi và bài tập ôn tập chương III. Chương IV . SỐ PHỨC. + Dạng toán 1. Số phức. + Dạng toán 2. Căn bậc hai của số phức và phương trình bậc hai. + Dạng toán 3. Dạng lượng giác của số phức và ứng dụng. Câu hỏi và bài tập ôn tập chương IV. [ads] II. HÌNH HỌC 12 Chương I . KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG. + Dạng toán 1. Khái niệm về khối đa diện. + Dạng toán 2. Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của các khối đa diện. + Dạng toán 3. Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện. Các khối đa diện đều. + Dạng toán 4. Thể tích của khối đa diện. Câu hỏi và bài tập ôn tập chương I. Chương II . MẶT CẦU, MẶT TRỤ, MẶT NÓN.  + Dạng toán 1. Mặt cầu, khối cầu. + Dạng toán 2. Khái niệm về mặt tròn xoay. + Dạng toán 3. Mặt trụ, hình trụ và khối trụ. + Dạng toán 4. Mặt nón, hình nón và khối nón. Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II. Chương III . PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN. + Dạng toán 1. Hệ toạ độ trong không gian. + Dạng toán 2. Phương trình mặt phẳng. + Dạng toán 3. Phương trình đường thẳng. Câu hỏi và bài tập ôn tập chương III.

Xem trước nội dung

Mục lục

I GIẢI TÍCH 3

Chương 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂKHẢO SÁT HÀM SỐVÀ VẼĐỒTHỊHÀM SỐ 4 1 SỰĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4

Chương 2 HÀM SỐLŨY THỪA-HÀM SỐMŨ VÀ HÀM SỐLOGARIT 75

Chương 3 NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG 76

Chương 4 SỐPHỨC 77

II HÌNH HỌC 78

Chương 1 KHỐI ĐA DIỆN 79

Chương 2 MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU 80

Chương 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 81

2

Chương 1

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂKHẢO SÁT HÀM SỐVÀ VẼĐỒTHỊHÀM SỐ

§1 SỰĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Định nghĩa Cho hàm sốy = f(x) xác định trên K, với K là một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn.

• Hàm sốy = f(x) đồng biến (tăng) trên K nếu ∀x1, x2 ∈K, x1 < x2 ⇒f (x1) < f (x2).

• Hàm sốy = f(x) nghịch biến (giảm) trên K nếu ∀x1, x2 ∈K, x1 < x2 ⇒f (x1) > f (x2).

2. Điều kiện đểhàm sốđơn điệu trên khoảng Định lí 1. Cho hàm sốy = f(x) xác định và liên tục trên khoảng K.

+) Nếu f ′(x) ≥0, ∀x ∈K và f ′(x) = 0 tại một sốhữu hạn điểm x thì f đồng biến trên K.

+) Nếu f ′(x) ≤0, ∀x ∈K và f ′(x) = 0 tại một sốhữu hạn điểm x thì f nghịch biến trên K.

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽ. Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−2; 1). B. (−1; 2). C. (−2; −1). D. (−1; 1). x

y

−2

−3

1 −1

1

2 O

Câu 2. Kết luận nào sau đây vềtính đơn điệu của hàm sốy = 2x + 1

x + 1 là đúng?

A. Hàm sốđồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞). B. Hàm sốluôn đồng biến trên R \ {−1}. C. Hàm sốnghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞). D. Hàm sốluôn nghịch biến trên R \ {−1}.

Câu 3. Có bao nhiêu giá trịnguyên không âm của tham sốm sao cho hàm sốy = −x4 + (2m − 3)x2 + m nghịch biến trên đoạn [1; 2]? A. 3. B. 2. C. 4. D. Vô số.

4

1. SỰĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂKHẢO SÁT HÀM SỐVÀ VẼĐỒTHỊHÀM SỐ Câu 4. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên R? A. y = x4 + 3x2 −1. B. y = x3 −3x2 + 6x + 2.

C. y = x4 −3x2 −5. D. y = 3 −2x

x + 1 .

Câu 5. Cho hàm sốphù hợp bảng biến thiên sau. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

x y′

y

−∞ −1 0 1 +∞ + 0 − − 0 +

−1 −1

11 11

−∞

+∞

5

+∞ +∞

A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; −1) ∪(1; +∞) và nghịch biến trên (−1; 0) ∪(0; 1). B. Hàm sốđồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (11; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−1; 11). C. Hàm sốđồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (1; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−1; 1). D. Hàm sốđồng biến trên hai khoảng (−∞; −1); (1; +∞) và nghịch biến trên hai khoảng (−1; 0); (0; 1).

Câu 6. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng (a; b) khi và chỉkhi f ′(x) ≥0, ∀x ∈(a; b). B. Nếu f ′(x) ≥0, ∀x ∈(a; b) thì hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng (a; b). C. Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng (a; b) khi và chỉkhi f ′(x) > 0, ∀x ∈(a; b). D. Nếu f ′(x) > 0, ∀x ∈(a; b) thì hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng (a; b).

Câu 7. Hàm sốy = x −2 x + m −3 đồng biến trên (0; +∞) khi

A. m ≥1. B. m > 3. C. m > 1. D. m ≥3.

Câu 8. Tìm tất cảcác giá trịcủa m đểhàm sốy = mx + 4m −8

x + 2 luôn nghịch biến trên mỗi khoảng

xác định. A. m > 4. B. m ≤4. C. m < 4. D. m ≥4.

Câu 9. Cho các sốthực a, b, c sao cho a ≥0, b ≥0, 0 ≤c ≤1 và a2 + b2 + c2 = 3. Tìm giá trịlớn

nhất của biểu thức P = 2ab + 3bc + 3ca + 6 a + b + c.

A. 15. B.

√

6 2 . C. 6 √

3. D. 10.

Câu 10. Có bao nhiêu giá trịnguyên của m đểphương trình 8 sin3 x −m 3 = 162 sin x + 27m có

nghiệm thỏa mãn 0 < x < π

3 ?

A. Vô số. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 11. Cho hàm sốy = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞; +∞), có bảng biến thiên như hình bên dưới.

x y′

y

−∞ −1 1 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

2

−1 −1

+∞ +∞

Mệnh đềnào sau đây đúng? A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (1; +∞). B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; −2). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 1). D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; +∞).

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo