Quảng cáo
Bảng tóm tắt công thức Toán 12
QR

Bảng tóm tắt công thức Toán 12

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 nhanh chóng tra cứu các công thức Toán 12, bao gồm Giải tích 12 và Hình học 12, để phục vụ cho quá trình học tập môn Toán 12, ôn thi THPT Quốc gia môn Toán, chia sẻ đến các em tài liệu bảng tóm tắt công thức Toán 12, tài liệu được biên soạn bởi thầy giáo Hoàng Xuân Nhàn. Khái quát nội dung tài liệu bảng tóm tắt công thức Toán 12: + Công thức lũy thừa. + Công thức logarit. + Hàm số lũy thừa – mũ – logarit. + Đồ thị hàm mũ và hàm logarit. + Phương trình mũ và logarit. + Bất phương trình mũ và logarit. [ads] + Công thức đạo hàm. + Công thức nguyên hàm. + Diện tích và thể tích. + Công thức chuyển động. + Công thức lượng giác. + Phương trình lượng giác. + Tổ hợp – xác suất. + Khai triển nhị thức newtơn. + Cấp số cộng – cấp số nhân. + Khảo sát hàm số & bài toán liên quan. + Phương trình tiếp tuyến. + Số phức và các yếu tố liên quan. + Khối đa diện và thể tích của chúng. + Mặt trụ – mặt nón – mặt cầu. + Hình học giải tích trong không gian.

Xem trước nội dung

BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC TOÁN 12

CÔNG THỨC LŨY THỪA

Cho các số dương ,a b và , m n . Ta có:

 0 1 a   . ........... n

n thừa số a a a a với * n  1 n

n a a



 ( ) ( ) m n mn n m a a a    . m n m n a a a   

m

m n n a a a

 

 ( ) n n n a b ab  

n n

n a a b b      

1 2

1 3 3

n m n m a a a a

a a

  

 

CÔNG THỨC LOGARIT

Cho các số , 0, 1 a b a  . Ta có:

 loga b a b       10 lg log log b b b    ln loge b b 

 log 1 0 a   log 1 a a   log b a a b 

 1 log log m a a b b m   log log n a a b n b   log log m

n

a a

n b b m 

 log ( ) log log a a a bc b c    log log log a a a b b c c       

log

log log

a

b b

b

c a a b

a c

    

 log .log log a b a b c c   log log log

a

b a

c c b   1 log log a

b b a 

HÀM SỐ LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT

HÀM LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT

 Dạng: y x

y u

 

với u là đa

thức đại số.

 Tập xác định:

Nếu . ĐK u

Nếu 0. ĐK u

Nếu 0. ĐK u

 Đạo hàm:

1

1.

y x y x

y u y u u

 

  

    

    

 Dạng:

x

u y a

y a

với 0. 1

a

a

 Tập xác định: . D

 Đạo hàm:

ln

ln .

x x

u x y a y a a

y a y a a u

.

Đặc biệt: ( )

( ) .

x x

u u e e

e e u

.

 Sự biến thiên:

x y a

Nếu 1 a thì hàm đồng biến

trên . Nếu 0 1 a thì

hàm nghịch biến trên .

 Dạng: log

log

a

a

y x

y u

với 0. 1

a

a

 Đặc biệt: ln ; a e y x

10 log lg a y x x .

 Điều kiện xác định: 0 u .  Đạo hàm:

1 log ln

log ln

a

a

y x y x a u y u y u a

.

Đặc biệt:

1 (ln )

(ln )

x x

u u u

.

 Sự biến thiên: loga y x

Nếu 1 a : hàm đồng biến

trên (0; ). Nếu 0 1 a :

hàm nghịch biến trên (0; )

ĐỒ THỊ HÀM MŨ VÀ HÀM LOGARIT

ĐỒ THỊ HÀM SỐ MŨ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LOGARIT

 Ta thấy: 0 1; 0 1 x x a a b b .

 Ta thấy: 1; 1. x x c c d d

 So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên

từ trái sang phải, trúng x a trước nên a b.  So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên

từ trái sang phải, trúng xc trước nên . c d  Vậy 0 1 . b a d c

 Ta thấy: log 0 1; log 0 1 a b x a x b .

 Ta thấy: log 1; log 1. c d x c x d

 So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên

từ phải sang trái, trúng logb x trước: . b a

 So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên

từ phải sang trái, trúng logd x trước: . d c

 Vậy 0 1 a b c d.

PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

Phương trình mũ Phương trình Logarit

 Dạng cơ bản: ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x a a f x g x   

 Dạng cơ bản:

log ( ) log g( ) ( ) ( ) 0 a a f x x f x g x    

 Dạng logarit hóa:

( )

( ) ( )

( ) log

( ) ( ).log

f x

a

f x g x

a

a b f x b

a b f x g x b

  

  

 Dạng mũ hóa: log ( ) ( ) b a f x b f x a   

(không cần điều kiện)

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

Bất Phương trình mũ Bất Phương trình Logarit

 Dạng cơ bản:

1 ( ) ( )

0 1 ( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

a f x g x

a f x g x

a a f x g x

a a f x g x

    

   

 Dạng cơ bản:

1

0 1 log ( ) log ( ) ( ) ( ) 0

log ( ) log ( ) 0 ( ) ( )

a

a a

a

a a

f x g x f x g x

     

    

CÔNG THỨC ĐẠO HÀM

 0 k Với k là hằng số

1 ( ) x x     

1 ( ) . u u u        

  

1 2 x

x 

  2

u u

u

   

 2 1 1 x x

      

2 1 u u u

         

 

x x e e 

 . u u e e u    

   ln x x a a a 

  .ln . u u a a a u    

   sin cos x x 

  sin cos u u u    

   cos sin x x 

  cos sin u u u    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo