Quảng cáo
Kỹ thuật sử dụng Casio - Vinacal hỗ trợ giải nhanh đề thi môn Toán 12
QR

Kỹ thuật sử dụng Casio - Vinacal hỗ trợ giải nhanh đề thi môn Toán 12

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu Kỹ thuật sử dụng Casio – Vinacal hỗ trợ giải nhanh đề thi môn Toán 12 gồm 312 trắc nghiệm hướng dẫn thủ thuật bấm máy tính cầm tay giải nhanh Toán 12. Khi mà Bộ GD&ĐT quyết định chuyển hình thức thi THPT Quốc gia môn Toán sang dạng trắc nghiệm, cùng với đó các đề thi thử môn Toán, đề kiểm tra Toán 12, đề thi học kỳ Toán 12 cũng chuyển sang hình thức trắc nghiệm nhằm giúp học sinh khối 12 tiếp cận và làm quen sớm, thì việc vận dụng máy tính Casio giải nhanh Toán 12 càng trở nên quan trọng, đó là công cụ không chỉ dùng để tính toán, mà nhờ nó ta còn có thể tìm được hướng giải, hoặc tính ra ngay kết quả nhờ các thủ thuật. Tài liệu trình bày 33 thủ thuật giải nhanh Toán 12 bằng máy tính Casio – Vinacal sau: + Bài 1. Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất + Bài 2. Tìm nhanh khoảng đồng biến – nghịch biến + Bài 3. Cực trị hàm số + Bài 4. Tiếp tuyến của hàm số + Bài 5. Giới hạn của hàm số + Bài 6. Tiệm cận của đồ thị hàm số + Bài 7. Bài toán tương giao giữa hai đồ thị + Bài 8. Đạo hàm + Bài 9. Tìm số nghiêm phương trình – logarit (phần 1) + Bài 10. Tìm số nghiêm phương trình – logarit (phần 2) + Bài 11. Tìm số nghiêm phương trình mũ – logarit (phần 3) + Bài 12. Giải nhanh bất phương trình mũ – logarit (phần 1) + Bài 13. Giải nhanh bất phương trình mũ – logarit (phần 2) + Bài 14. Tìm số chữ số của một lũy thừa + Bài 15. Tính nhanh giá trị biểu thức mũ – logarit [ads] + Bài 16. Chứng minh tính đúng sai mệnh đề mũ – logarit + Bài 17. Tính nhanh bài toán có tham số mũ – logarit + Bài 18. Tìm nhanh nguyên hàm của hàm số + Bài 19. Tính nhanh tích phân xác định + Bài 20. Tính nhanh diện tích hình phẳng + Bài 21. Tính nhanh thể tích tròn xoay + Bài 22. Tính nhanh quãng đường vật chuyển động + Bài 23. Giải nhanh bài toán tích phân chống lại casio + Bài 24. Tính nhanh vị trí tương đối giữa đường – mặt + Bài 25. Tính nhanh khoảng cách trong không gian + Bài 26. Tìm hình chiếu vuông góc trong không gian + Bài 27. Tính nhanh thể tích chóp, diện tích tam giác + Bài 28. Tính nhanh góc giữa véctơ, đường và mặt + Bài 29. Tính nhanh các phép toán cơ bản số phức + Bài 30. Biểu diễn hình học của số phức + Bài 31. Quỹ tích điểm biểu diễn của số phức + Bài 32. Cực trị của số phức + Bài 33. Phương trình số phức

Xem trước nội dung

TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.

Trang 1 Tài liệu lưu hành nội bộ

PHƢƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 1. TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT.

1) PHƢƠNG PHÁP - Bƣớc 1: Để tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên miền   ;a b ta sử

dụng máy tính Casio với lệnh MODE 7 (Lập bảng giá trị) - Bƣớc 2: Quan sát bảng giá trị máy tính hiển thị, giá trị lớn nhất xuất hiện là max , giá trị nhỏ nhất xuất hiện là min - Chú ý:

Ta thiết lập miền giá trị của biến x Start a End b Step 19

b a  (có thể làm tròn để Step

đẹp) Khi đề bài liên có các yếu tố lượng giác sin ,cos ,tan ... x x x ta chuyển máy tính về chế độ Radian 2) VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1.[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 4 1 y x x x     trên đoạn   1;3

A. 67 max 27 B.  max 2 C. max 7  D. max 4 

Hƣớng dẫn giải  Cách 1: CASIO  Sử dụng chức năng MODE 7 của máy tính Casio với thiết lập Start 1 End 3 Step

3 1

19

w7Q)^3$p2Q)dp4Q)+1==1 =3=(3p1)P19=

 Quan sát bảng giá trị   F X ta thấy giá trị lớn nhất   F X có thể đạt được là

 3 2 f 

Vậy max 2  , dấu = đạt được khi 3 x   Đáp số chính xác là B  Cách tham khảo: Tự luận

 Tính đạo hàm 2 ' 3 4 4 y x x    ,

2 ' 0 2 3

x y x

     

 Lập bảng biến thiên

TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.

Trang 2 Tài liệu lưu hành nội bộ

 Nhìn bảng biến thiên ta kết luận  max 3 2 f  

 Bình luận:  Qua ví dụ 1 ta đã thấy ngay sức mạnh của máy tính Casio, việc tìm Max chỉ cần

quan sát bảng giá trị là xong.  Phương pháp tự luận tìm Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số được tiến

hành theo 3 bước: +)Bước 1: Tìm miền xác định của biến x . +)Bước 2: Tính đạo hàm và xác định khoảng đồng biến nghịch biến. +)Bước 3: Lập bảng biến thiên, nhìn vào bảng biến thiên để kết luận.  Trong bài toán trên đề bài đã cho sẵn miền giá trị của biến x là   1;3 nên ta bỏ qua

bước 1. Ví dụ 2. [Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] Hàm số 3cos 4sin 8 y x x    với   0;2 x   . Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị

nhỏ nhất của hàm số . Khi đó tổng M m  bằng bao nhiêu ? A. 8 2 B. 7 3 C. 8 3 D. 16 Hƣớng dẫn giải  Cách 1: CASIO  Để tính toán các bài toán liên quan đến lượng giác ta chuyển máy tính về chế độ

Radian qw4  Sử dụng chức năng MODE 7 của máy tính Casio với thiết lập Start 0 End 2 Step

2 0 19 

w7qc3kQ))p4jQ))+8==0= 2qK=2qKP19=

 Quan sát bảng giá trị   F X ta thấy giá trị lớn nhất   F X có thể đạt được là   5.2911 12.989 13 f M   

Ta thấy giá trị nhỏ nhất   F X có thể đạt được là   2.314 3.0252 3 f m   

TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.

Trang 3 Tài liệu lưu hành nội bộ

Vậy 16 M m    Đáp số D là chính xác  Cách tham khảo: Tự luận  Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được :

       2 2 2 2 2 3cos 4sin 3 4 sin cos 25 x x x x     

3cos 4sin 5 5 3cos 4sin 5 3 3cos 4sin 8 13 x x x x x x           

 Vậy 3 3cos 4sin 8 13 x x    

 Bình luận:  Nếu bài toán liên quan đến các đại lượng lượng giác ta nên chuyển máy tính về chế

độ Radian để được kết quả chính xác nhất.

 Trong Bất đẳng thức Bunhiacopxki có dạng      2 2 2 2 2 ax by a b x y     . Dấu =

xảy ra khi và chỉ khi a b x y 

Ví dụ 3. [Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Cho các số ,x y thỏa mãn điều kiện 2 0, 12 0 y x x y      Tìm giá trị nhỏ nhất : 2 17 P xy x y     A. 12 B. 9 C. 15  D. 5  Hƣớng dẫn giải

 Cách 1: CASIO  Từ 2 12 0 x x y     ta rút được 2 12 y x x    Lắp vào P ta được :    2 2 12 17 P x x x x      

 Để tìm Min của P ta sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7, tuy nhiên việc

còn thiếu của chúng ta là miền giá trị của x . Để tìm điều này ta xét

2 0 12 0 4 3 y x x x       

Sử dụng MODE 7 với thiết lập Start 4  End 3 Start 7

19 ta được:

w7(Q)+2)(Q)d+Q)p12)+ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo