Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Huỳnh Chí Dũng
QR

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 - Huỳnh Chí Dũng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
NỘI DUNG TÀI LIỆU Chuyên đề 1: Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan 1.1. Tính đơn điệu của hàm số 1.2. Cực trị hàm số 1.3. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất 1.4. Tiệm cận 1.5. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số -tương giao hai đồ thị hàm số 1.6. Tương giao 2 đồ thị – tiếp tuyến và bài tập tổng hợp Chuyên đề 2: Hàm số mũ – hàm số logarit 2.1. Các phép toán cơ bản 2.2. Khảo sát và vẽ hàm số mũ – lũy thừa – logarit 2.3. Phương trình (bpt –hpt) mũ – logarit Chuyên đề 3: Nguyên hàm – tích phân – ứng dụng 3.1. Nguyên hàm – tích phân 3.1.1. Nguyên hàm – tích phân cơ bản 3.1.2. Nguyên hàm – tích phân lượng giác 3.1.3. Nguyên hàm – tích phân hữu tỉ & căn thức 3.1.4. Nguyên hàm – tích phân từng phần 3.1.5. Nguyên hàm – tích phân : đổi biến số 3.1.6. Nguyên hàm – tích phân hàm trị tuyệt đối 3.2. Ứng dụng tích phân: Tính diện tích – thể tích Chuyên đề 4: Số phức 4.1. Biểu diễn hình học của số phức (cơ bản) 4.2. Các phép toán cơ bản trên tập phức 4.3. Giải phương trình trên tập phức 4.4. Biểu diễn hình học của số phức (nâng cao)

Xem trước nội dung

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN

LIÊN QUAN

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 4

1.1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

A. BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu [1] Hàm số nào dưới đây là hàm đồng biến trên R ?

A.   2 2 1 3 2 y x x     .

B. 1 x y x  

.

C.

2 1

x y x  

.

D. tan y x  .

Câu [2] Hàm số 3 2 6 9 7 y x x x     đồng biến trên các khoảng:

A.   ;1  và [3; ) .

B. ( ;1)  và (3; ) .

C.   ; 1  và (3; ) .

D.   ; 1  và [3; ) .

Câu [3] Hàm số 3 2 2 3 1 y x x    nghịch biến trên các khoảng:

A. ( ; 1)  và [0; ) .

B. ( ;0]  và [1; ) .

C. ( 1;0)  .

D. (0;1).

Câu [4] Hàm số 4 2 2 5 y x x    đồng biến trên các khoảng:

A. ( ; 1]  và [1; ) .

B. ( 1;0)  và (1; ) .

C. ( ; 1)  và(0;1).

D. ( 1;0]  và [1; ) .

Câu [5] Hàm số 2 1 x y x  

có các khoảng đơn điệu là:

A. Nghịch biến trên 1 ( ; ] 2  và 1 [ ; ) 2 .

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 5

B. Đồng biến trên 1 ; 2       

và 1 ; 2       

.

C. Đồng biến trên 1 ( ; ] 2  và 1 [ ; ) 2 .

D. Nghịch biến trên 1 ; 2       

và 1 ; 2       

.

Câu [6] Hàm số

2

2 x y x  

đồng biến trên các khoảng:

A. ( 4;0)  .

B.   ; 2  và   0;.

C.   2;0  .

D.   ; 4  và   0;.

Câu [7] Khoảng đơn điệu của hàm số 2 2 y x x    là:

A. Đồng biến trên 1 ; 2       

, nghịch biến trên 1 ; 2       

.

B. Đồng biến trên 1 ; 2       

, nghịch biến trên 1 ; 2       

.

C. Đồng biến trên 1 [ 1; ) 2  , nghịch biến trên 1 ( ;2] 2 .

D. Nghịch biến trên 1 1; 2       

, đồng biến trên 1 ;2 2      

.

Câu [8] Khoảng đơn điệu của hàm số 2 2 y x x   

A. Đồng biến trên   3;, nghịch biến trên [2;3).

B. Nghịch biến trên   3;, đồng biến trên [2;3).

C. Nghịch biến trên   3;, đồng biến trên ( ;3)  .

D. Đồng biến trên   3;, nghịch biến trên ( ;3)  .

B. BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu [9] Cho hàm số   2 3 2 5 6 6 6 y m m x mx x      . Hàm số đơn điệu trên khi:

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 6

A. 1 5 m  .

B. 1 2 5 m   .

C. 2 3 3 m   .

D. 5 0 3 m    .

Câu [10] Cho hàm số 3 2 1 4 3 3 y x ax x     . Hàm số đồng biến trên khi:

A. 3 3 2 2 m    .

B. 4 4 3 m   .

C. 1 1 5 5 m    .

D. 2 2 a   .

Câu [11] Cho hàm số 3 y ax x   , hàm số nghịch biến trên khi:

A. 0 a  .

B. 1 m .

C. 2 m  .

D. 0 m  .

Câu [12] Cho hàm số 4 2 8 2 y x mx m    , hàm số đồng biến trên   2;khi:

A. 2 m  .

B. 1 m .

C. 1 2 m   .

D. 1 0 m   .

Câu [13] Cho hàm số 4 2 2 2 5 y mx x m     , hàm số đồng biến trên   6; 4   và(0;1) khi:

A. 1 2 m   .

B. 2 m  .

C. 1 16 m  .

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 7

D. 1 1 16 m   .

Câu [14] Cho hàm số       4 3 2 1 1 2 5 2 1 2 3 y m x m x x m x m         , hàm số đồng biến trên

1 ; 2       

và nghịch biến trên 1 ; 2       

khi:

A. 2 3 m  .

B. 2 m .

C. 4 5 5 m   .

D. 3 2 m  .

Câu [15] Cho hàm số 2 3 mx y x m    

, hàm số nghịch biến trên miền xác định của nó khi:

A. 2 1 3 m   .

B. 2 m  .

C. 0 2 m   .

D. 1 4 m  .

Câu [16] Cho hàm số

2 1

x m y x

  

, hàm số đồng biến trên khi:

A. m = 0.

B. 1 m .

C. 1 2 m  .

D. m = 1.

Câu [17] Cho hàm số 2 1 4 y x m x   , hàm số nghịch biến trên miền xác định của nó khi:

A. m = 2.

B. 2 3 m  .

C. m = -1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo