Quảng cáo
Phân dạng bài tập và lời giải chi tiết chuyên đề hàm số - Lưu Huy Thưởng
QR

Phân dạng bài tập và lời giải chi tiết chuyên đề hàm số - Lưu Huy Thưởng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán thuộc chuyên đề khảo sát hàm số, bên cạnh đó có thể tóm tắt lý thuyết để học sinh hiểu sâu bản chất bài toán. Tài liệu được biên soạn bởi thầy Lưu Huy thưởng. Trích dẫn tài liệu : + Cho hàm số y = x^3 + (1 – 2m)x^2 + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1). Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. [ads] + Cho hàm số y = (x + 2)/(2x + 3) (1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O. + Cho hàm số y = (x + 2)/(2x – 1). Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = x + m cắt đồ thị (C) tại các điểm A, B phân biệt sao cho trọng tâm G của tam giác OAB cách đường thẳng d một khoảng bằng √2 (với O là gốc tọa độ).

Xem trước nội dung

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 1

LÝ THUYẾT KHẢO SÁT HÀM SỐ

I. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1. Định nghĩa: Hàm số f đồng biến trên K 1 2 1 2 1 2 , , ( ) ( ) x x K x x f x f x ⇔∀ ∈ < ⇒ <

Hàm số f nghịch biến trên K 1 2 1 2 1 2 , , ( ) ( ) x x K x x f x f x ⇔∀ ∈ < ⇒ >

2. Điều kiện cần: Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I. a) Nếu f đồng biến trên khoảng I thì '( ) 0, f x x I ≥ ∀ ∈

b) Nếu f nghịch biến trên khoảng I thì '( ) 0, f x x I ≤ ∀ ∈

3. Điều kiện đủ: Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I. a) Nếu '( ) 0, f x x I ≥ ∀ ∈ ( '( ) 0 f x = tại một số hữu hạn điểm) thì f đồng biến trên I.

b) Nếu '( ) 0, f x x I ≤ ∀ ∈ ( '( ) 0 f x = tại một số hữu hạn điểm) thì f nghịch biến trên I.

c) Nếu '( ) 0 f x = thì f không đổi trên I. Chú ý: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó. 4. Điều kiện hàm số luôn đồng biến trên một miền xác định. Cho hàm số ( , ) y f x m = , m là tham số, có tập xác định D.

• Hàm số f đồng biến trên D ' 0, y x D ⇔ ≥ ∀ ∈

• Hàm số f nghịch biến trên D ' 0, y x D ⇔ ≤ ∀ ∈ .

Từ đó suy ra điều kiện của m. Chú ý: ● ' 0 y = chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm.

●Nếu 2 ' y ax bx c = + + thì:

•

0

0 ' 0, 0

0

a b

c y x R a

= = ≥  ≥ ∀ ∈ ⇔> ∆≤ 

•

0

0 ' 0, 0

0

a b

c y x R a

= = ≤  ≤ ∀ ∈ ⇔< ∆≤ 

●Định lí về dấu của tam thức bậc hai 2 ( ) g x ax bx c = + + :

♣ Nếu 0 ∆< thì ( ) g x luôn cùng dấu với a .

♣ Nếu 0 ∆= thì ( ) g x luôn cùng dấu với a (trừ 2

b x a = − )

♣ Nếu 0 ∆> thì ( ) g x có hai nghiệm 1 2 , x x và trong khoảng hai nghiệm thì ( ) g x khác dấu

vớia , ngoài khoảng hai nghiệm thì ( ) g x cùng dấu với a .

●So sánh các nghiệm 1 2 , x x của tam thức bậc hai 2 ( ) g x ax bx c = + + với số 0:

♣ 1 2

0

0 0 0 x x P S

∆>  < < ⇔ >  < 

♣ 1 2

0

0 0 0 x x P S

∆>  < < ⇔ >  > 

♣ 1 2 0 0 x x P < < ⇔ <

●Để hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có độ dài khoảng đồng biến (nghịch biến) 1 2 ( ; ) x x bằng d thì

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN Page 2

ta thực hiện các bước sau: Bước 1: Tính ' y .

Bước 2: Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến và nghịch biến:

0

0

a ≠ ∆>  (1)

Bước 3: Biến đổi 1 2 x x d − = thành 2 2 1 2 1 2 ( ) 4 x x x x d + − =

(2) Bước 4: Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m. Bước 5: Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm.

II. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

1. Khái niệm cực trị của hàm số

Giả sử hàm số f xác định trên tập D (D ⊂ R) và 0 x D ∈ .

a) 0 x – điểm cực đại của f nếu tồn tại khoảng ( ; ) a b D ∈ và 0 ( ; ) x a b ∈ sao cho

{ } 0 0 ( ) ( ), ( ; )\ f x f x x a b x < ∀ ∈ .

Khi đó 0 ( ) f x được gọi là giá trị cực đại (cực đại) của f.

b) 0 x – điểm cực tiểu của f nếu tồn tại khoảng ( ; ) a b D ∈ và 0 ( ; ) x a b ∈ sao cho

{ } 0 0 ( ) ( ), ( ; )\ f x f x x a b x > ∀ ∈ .

Khi đó 0 ( ) f x được gọi là giá trị cực tiểu (cực tiểu) của f.

c) Nếu 0 x là điểm cực trị của f thì điểm ( ) 0 0 ; ( ) x f x được gọi là điểm cực trị của đồ thị hàm số f.

2. Điều kiện cần để hàm số có cực trị

Nếu hàm số f có đạo hàm tại 0 x và đạt cực trị tại điểm đó thì 0 '( ) 0 f x = .

Chú ý: Hàm số f chỉ có thể đạt cực trị tại những điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo

hàm. 3. Điểu kiện đủ để hàm số có cực trị

1. Định lí 1: Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng ( ; ) a b chứa điểm 0 x và có đạo hàm trên

{ } 0 ( ; ) \ a b x

a) Nếu '( ) f x đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua 0 x thì f đạt cực tiểu tại 0 x .

b) Nếu '( ) f x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua 0 x thì f đạt cực đại tại 0 x .

2. Định lí 2: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng (a; b) chứa điểm 0 x , 0 '( ) 0 f x = và có đạo

hàm cấp hai khác 0 tại điểm 0 x .

a) Nếu 0 ''( ) 0 f x < thì f đạt cực đại tại 0 x .

b) Nếu 0 ''( ) 0 f x > thì f đạt cực tiểu tại 0 x .

4. Quy tắc tìm cực trị

Qui tắc 1: Dùng định lí 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo