Quảng cáo
Chuyên đề khảo sát hàm số - Lưu Huy Thưởng
QR

Chuyên đề khảo sát hàm số - Lưu Huy Thưởng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 34 trang liệt kê cụ thể các dạng toán về hàm số, tương ứng với đó là hệ thống các bài tập phong phú từ dễ đến khó, các bài tập có đáp số tiện cho việc tra khảo đáp án, ngoài ra còn hệ thống các bài khảo sát hàm số từng xuất hiện trong đề thi và đề dự bị. Tài liệu nằm trong chuyên đề ôn thi Đại học 2013 – 2014 của thầy Lưu Huy Thưởng. VẤN ĐỀ 1 : TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ Dạng toán 1: Xét tính đơn điệu của hàm số Phương pháp: Để xét chiều biến thiên của hàm số y = f(x), ta thực hiện các bước như sau: + Tìm tập xác định của hàm số + Tính y′. Tìm các điểm mà tại đó y′ = 0 hoặc y′ không tồn tại (gọi là các điểm tới hạn) + Lập bảng xét dấu y′ (bảng biến thiên). Từ đó kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số Dạng toán 2: Tìm điều kiện để hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định) Cho hàm số y = f(x, m) m là tham số, có tập xác định D + Hàm số f đồng biến trên D ⇔ y′ ≥ 0, ∀x ∈ D + Hàm số f nghịch biến trên D ⇔ y′ ≤ 0, ∀x ∈ D Từ đó suy ra điều kiện của m [ads] VẤN ĐỀ 2 : CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Dạng toán 1: Tìm cực trị của hàm số Sử dụng 2 quy tắc tìm cực trị của hàm số được trình bày trong SGK Dạng toán 2: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị + Nếu hàm số y = f(x) đạt cực trị tại điểm x0 thì f'(x0) = 0 hoặc tại x0 không có đạo hàm + Để hàm số y = f(x) đạt cực trị tại điểm x0 thì f'(x) đổi dấu khi x đi qua x0 VẤN ĐỀ 3 : KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ VẤN ĐỀ 4 : SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ Dạng toán 1: Dùng đồ thị hàm số biện luận số nghiệm phương trình Để biện luận số nghiệm của phương trình F(x, m) = 0 (*) bằng đồ thị ta biến đổi (*) về dạng sau: (*) ⇔ f(x) = g(m) (1). Khi đó (1) có thể xem là phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị (C): y = f(x) và d: y = g(m). Dựa vào đồ thị (C) ta biện luận số giao điểm của (C) và d. Từ đó suy ra số nghiệm của (1) Dạng toán 2: Tìm điều kiện tương giao giữa các đồ thị Cho hai đồ thị (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x). Để tìm hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) ta giải phương trình: f(x) = g(x) (*) (gọi là phương trình hoành độ giao điểm). Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đồ thị VẤN ĐỀ 5 : SỰ TIẾP XÚC CỦA HAI ĐƯỜNG CONG Dạng toán 1: Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = f(x) Dạng toán 2: Tìm những điểm trên đường thẳng d mà từ đó có thể vẽ được 1, 2, 3, … tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) Dạng toán 3: Tìm những điểm mà từ đó có thể vẽ được 2 tiếp tuyến với đồ thị (C): y = f(x) và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau Dạng toán 4: Các bài toán khác về tiếp tuyến VẤN ĐỀ 6 : KHOẢNG CÁCH

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 - 2014

KHẢO SÁT HÀM SỐ

BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG

HÀ NỘI, 8/2013

HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………

LỚP :………………………………………………………………….

TRƯỜNG :…………………………………………………………………

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 1

CHUYÊN ĐỀ:

KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

VẤN ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1. Đinh nghĩa:

Hàm số f đồng biến trên 1 2 1 2 1 2 ( , , ( ) ( )) K x x K x x f x f x ⇔∀ ∈ < ⇒ <

Hàm số f nghịch biến trên 1 2 1 2 1 2 ( , , ( ) ( )) K x x K x x f x f x ⇔∀ ∈ < ⇒ >

2. Điều kiện cần:

Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I.

a) Nếu f đồng biến trên khoảng I thì '( ) 0, f x x I ≥ ∀ ∈

b) Nếu f nghịch biến trên khoảng I thì '( ) 0, f x x I ≤ ∀ ∈

3.Điều kiện đủ:

Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I.

a) Nếu '( ) 0, f x x I ≥ ∀ ∈ ( '( ) 0 f x = tại một số hữu hạn điểm) thì f đồng biến trên I.

b) Nếu '( ) 0, f x x I ≤ ∀ ∈ ( '( ) 0 f x = tại một số hữu hạn điểm) thì f nghịch biến trên I.

c) Nếu '( ) 0, f x x I = ∀ ∈ , ∀x ∈ I thì f không đổi trên I.

Chú ý: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó.

Dạng toán 1: Xét tính đơn điệu của hàm số

Phương pháp: Để xét chiều biến thiên của hàm số y = f(x), ta thực hiện các bước như sau:

– Tìm tập xác định của hàm số.

– Tính y′. Tìm các điểm mà tại đó y′ = 0 hoặc y′ không tồn tại (gọi là các điểm tới hạn)

– Lập bảng xét dấu y′ (bảng biến thiên). Từ đó kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.

Bài tập cơ bản

HT 1. Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:

1) 3 2 2 2 y x x x = − + − 2) 2 (4 )( 1) y x x = − − 3) 3 2 3 4 1 y x x x = − + −

4) 4 2 1 2 1 4 y x x = − − 5) 4 2 2 3 y x x = − − + 6) 4 2 1 1 2 10 10 y x x = + −

7) 2 1 5 x y x

− = +

8) 1 2 x y x − = − 9) 1 1 1 y x = −−

10) 3 2 2 y x x = + + − 11) 2 1 3 y x x = − − − 12) 2 2 y x x = −

GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899

BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 2

Dạng toán2: Tìm điều kiện để hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định)

Cho hàm số ( , ) y f x m = , m là tham số, có tập xác định D.

• Hàm số f đồng biến trên D ⇔ y′≥ 0, ∀x ∈ D.

• Hàm số f nghịch biến trên D ⇔ y′≤ 0, ∀x ∈ D.

Từ đó suy ra điều kiện của m.

Chú ý:

1) y′ = 0 chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm.

2) Nếu 2 ' y ax bx c = + + thì:

•

0

0 ' 0, 0

0

a b

c y x R a

= = ≥  ≥ ∀ ∈ ⇔> ∆≤ 

•

0

0 ' 0, 0

0

a b

c y x R a

= = ≤  ≤ ∀ ∈ ⇔< ∆≤ 

3) Định lí về dấu của tam thức bậc hai 2 ( ) g x ax bx c = + + :

• Nếu ∆< 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a.

• Nếu ∆ = 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a (trừ x = 2

b

a − )

• Nếu ∆> 0 thì g(x) có hai nghiệm x1, x2 và trong khoảng hai nghiệm thì g(x) khác dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm thì g(x) cùng dấu với a.

4) So sánh các nghiệm 1 2 , x x của tam thức bậc hai 2 ( ) g x ax bx c = + + với số 0:

• 1 2

0

0 0

0

x x P

S

∆>  < < ⇔ >  < 

• 1 2

0

0 0

0

x x P

S

∆>  < < ⇔ >  > 

• 1 2 0 0 x x P < < ⇔ <

5) Để hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có độ dài khoảng đồng biến (nghịch biến) 1 2 ( ; ) x x bằng d thì ta thực hiện các bước

sau:

• Tính y′.

• Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến và nghịch biến:

0

0

a ≠ ∆> 

(1)

• Biến đổi 1 2 x x d − = thành 2 2 1 2 1 2 ( ) 4 x x x x d + − = (2)

• Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m.

• Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm.

Bài tập cơ bản

HT 2. Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên tập xác định (hoặc từng khoảng xác định) của nó:

1) 3 2 3 ( 2) y x mx m x m = − + + − 2)

3 2

2 1 3 2 x mx y x = − − +

3) x m y x m + = − 4) 4 mx y x m + = +

HT 3. Tìm m để hàm số:

1) 3 2 3 y x x mx m = + + + nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1.

2) 3 2 1 1 2 3 1 3 2 y x mx mx m = − + − + nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo