Quảng cáo
Chuyên đề khảo sát hàm số - Trần Sĩ Tùng
QR

Chuyên đề khảo sát hàm số - Trần Sĩ Tùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 85 trang trình bày đầy đủ lý thuyết cơ bản và các dạng toán trong chương khảo sát hàm số. Tiếp đó là phần bài tập chọn lọc được giải chi tiết từng câu. Các bài tập được sắp xếp theo mức độ vận dụng từ dễ đến khó. Tài liệu do thầy giáo Trần Sĩ Tùng biên soạn.

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng Khảo sát hàm số

Trang 1

KSHS 01: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ A. Kiến thức cơ bản Giả sử hàm số y f x ( ) = có tập xác định D.

• Hàm số f đồng biến trên D ⇔ y x D 0, ′ ≥ ∀∈ và y 0 ′ = chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc D. • Hàm số f nghịch biến trên D ⇔ y x D 0, ′ ≤ ∀∈ và y 0 ′ = chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc D.

• Nếu y ax bx c a 2 ' ( 0) = + + ≠ thì:

+ a y x R 0 ' 0, 0 ∆ > ≥ ∀∈ ⇔ ≤  + a y x R 0 ' 0, 0 ∆ < ≤ ∀∈ ⇔ ≤ 

• Định lí về dấu của tam thức bậc hai g x ax bx c a 2 ( ) ( 0) = + + ≠ :

+ Nếu ∆ < 0 thì g x ( ) luôn cùng dấu với a.

+ Nếu ∆ = 0 thì g x ( ) luôn cùng dấu với a (trừ b x a 2 = − )

+ Nếu ∆ > 0 thì g x ( ) có hai nghiệm x x 1 2 , và trong khoảng hai nghiệm thì g x ( ) khác dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm thì g x ( ) cùng dấu với a.

• So sánh các nghiệm x x 1 2 , của tam thức bậc hai g x ax bx c 2 ( ) = + + với số 0:

+ x x P S 1 2

0 0 0 0

∆  ≥  ≤ < ⇔ >  <  + x x P S 1 2

0 0 0 0

∆  ≥  < ≤ ⇔ >  >  + x x P 1 2 0 0 < < ⇔ <

• a b g x m x a b g x m ( ; ) ( ) , ( ; ) max ( ) ≤ ∀∈ ⇔ ≤ ; a b g x m x a b g x m ( ; ) ( ) , ( ; ) min ( ) ≥ ∀∈ ⇔ ≥

B. Một số dạng câu hỏi thường gặp 1. Tìm điều kiện để hàm số y f x ( ) = đơn điệu trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định). • Hàm số f đồng biến trên D ⇔ y x D 0, ′ ≥ ∀∈ và y 0 ′ = chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc D. • Hàm số f nghịch biến trên D ⇔ y x D 0, ′ ≤ ∀∈ và y 0 ′ = chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc D.

• Nếu y ax bx c a 2 ' ( 0) = + + ≠ thì:

+ a y x R 0 ' 0, 0 ∆ > ≥ ∀∈ ⇔ ≤  + a y x R 0 ' 0, 0 ∆ < ≤ ∀∈ ⇔ ≤ 

2. Tìm điều kiện để hàm số y f x ax bx cx d 3 2 ( ) = = + + + đơn điệu trên khoảng ( ; ) α β .

Ta có: y f x ax bx c 2 ( ) 3 2 ′ ′ = = + + .

a) Hàm số f đồng biến trên ( ; ) α β ⇔ y x 0, ( ; ) ′ ≥ ∀∈α β và y 0 ′ = chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc ( ; ) α β .

Trường hợp 1: • Nếu bất phương trình f x h m g x ( ) 0 ( ) ( ) ′ ≥ ⇔ ≥ (*)

thì f đồng biến trên ( ; ) α β ⇔ h m g x ( ; ) ( ) max ( ) ≥

α β

Khảo sát hàm số Trần Sĩ Tùng

Trang 2

• Nếu bất phương trình f x h m g x ( ) 0 ( ) ( ) ′ ≥ ⇔ ≤ (**)

thì f đồng biến trên ( ; ) α β ⇔ h m g x ( ; ) ( ) min ( ) ≤

α β

Trường hợp 2: Nếu bất phương trình f x ( ) 0 ′ ≥ không đưa được về dạng (*) thì đặt t x = −α .

Khi đó ta có: y g t at a b t a b c 2 2 ( ) 3 2(3 ) 3 2 α α α ′ = = + + + + + .

– Hàm số f đồng biến trên khoảng a ( ; ) −∞ ⇔ g t t ( ) 0, 0 ≥ ∀< ⇔

a a S P

0 0 0 0 0

0

∆ ∆

>  > > ∨   ≤ >   ≥ 

– Hàm số f đồng biến trên khoảng a ( ; ) +∞ ⇔ g t t ( ) 0, 0 ≥ ∀> ⇔

a a S P

0 0 0 0 0

0

∆ ∆

>  > > ∨   ≤ <   ≥ 

b) Hàm số f nghịch biến trên ( ; ) α β ⇔ y x 0, ( ; ) ′ ≥ ∀∈α β và y 0 ′ = chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc ( ; ) α β .

Trường hợp 1: • Nếu bất phương trình f x h m g x ( ) 0 ( ) ( ) ′ ≤ ⇔ ≥ (*)

thì f nghịch biến trên ( ; ) α β ⇔ h m g x ( ; ) ( ) max ( ) ≥

α β

• Nếu bất phương trình f x h m g x ( ) 0 ( ) ( ) ′ ≥ ⇔ ≤ (**)

thì f nghịch biến trên ( ; ) α β ⇔ h m g x ( ; ) ( ) min ( ) ≤

α β

Trường hợp 2: Nếu bất phương trình f x ( ) 0 ′ ≤ không đưa được về dạng (*) thì đặt t x = −α .

Khi đó ta có: y g t at a b t a b c 2 2 ( ) 3 2(3 ) 3 2 α α α ′ = = + + + + + .

– Hàm số f nghịch biến trên khoảng a ( ; ) −∞ ⇔ g t t ( ) 0, 0 ≤ ∀< ⇔

a a S P

0 0 0 0 0

0

∆ ∆

<  < > ∨   ≤ >   ≥ 

– Hàm số f nghịch biến trên khoảng a ( ; ) +∞ ⇔ g t t ( ) 0, 0 ≤ ∀> ⇔

a a S P

0 0 0 0 0

0

∆ ∆

<  < > ∨   ≤ <   ≥ 

3. Tìm điều kiện để hàm số y f x ax bx cx d 3 2 ( ) = = + + + đơn điệu trên khoảng có độ dài bằng k cho trước.

• f đơn điệu trên khoảng x x 1 2 ( ; ) ⇔ y 0 ′ = có 2 nghiệm phân biệt x x 1 2 , ⇔ a 0

0 ∆ ≠  >  (1)

• Biến đổi x x d 1 2 − = thành x x x x d 2 2 1 2 1 2 ( ) 4 + − = (2)

• Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m. • Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm.

4. Tìm điều kiện để hàm số ax bx c y a d dx e

2

(2), ( , 0) + + = ≠ +

a) Đồng biến trên ( ; ) α −∞ .

b) Đồng biến trên ( ; ) α +∞.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo