Quảng cáo
Chuyên đề khảo sát hàm số - Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn
QR

Chuyên đề khảo sát hàm số - Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 68 trang trình bày các vấn đề thường gặp, phần lý thuyết và công thức, các bài toán điển hình và các bài toán trích từ các đề thi Đại học có lời giải chi tiết. Tài liệu được biên soạn bởi các giáo viên tại trung tâm luyện thi Đại học Vĩnh Viễn

Xem trước nội dung

TTLT ĐH VĨNH VIỄN

3

 Chuyên đề 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ

 Vấn đề 1: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1/ Một số dạng vô định thường gặp: 0

0 ; 

; ; .0  .

Chú ý: Các trường hợp sau không phải là dạng vô định (+) + (+) = +  (+) – (–) = +  (–) + (–) = –

 a (a 0) 0    a 0 (a 0)     a. (a 0)  

2/ Khử dạng vô định  Hàm số có chứa căn: Nhân và chia với biếu thức liên hợp.  Hàm số có chứa lượng giác: Biến đổi để sử dụng ba giới hạn quen thuộc

x 0

sinx lim 1 x   ,

x 0

tanx lim 1 x   , 2 x 0

1 cosx 1 lim 2 x 

 

 Dạng vô định 0

0 khi x  a: Phân tích tử số và mẫu số để có (x – a) làm

nhân tử chung.

 Dạng vô định 

: Đặt số hạng bậc cao nhất của tử số và mẫu số làm thừa

số chung.

 Dạng vô định , .0  : Biến đổi đưa về dạng 0

0 hoặc 

.

B. ĐỀ THI

Bài 1:

Tìm giới hạn

3

x 0

x 1 x 1 I lim x 

    .

Giải

Giới hạn I có dạng vô định 0

0 .

Ta có:

3

x 0

x 1 1 1 x 1 I lim x 

    =

3

x 0

x 1 1 x 1 1 lim + x x 

          

     1 x 0 x 0

x 1 1 x 1 1 x 1 1 I lim lim x x x 1 1  

       

 

Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –

4

  x 0 x 0 x 1 1 1 1 lim lim 2 x 1 1 x x 1 1          

   

   

               

         

2 3 3 3 3

2 x 0 x 0 2 3 3

x 1 1 x 1 x 1 1 x 1 1 I lim lim x x x 1 x 1 1

   

2 x 0 x 0 2 3 3 3 3

1 x 1 1 1 lim lim 3 x 1 x 1 1 x x 1 x 1 1                   

Vậy I = I1 + I2 = 1 1 5 2 3 6   .

Bài 2: ĐỀ DỰ BỊ 1

Tìm giới hạn I =

3 2 2

x 0

3x 1 2x 1 lim 1 cosx 

    .

Giải

Giới hạn I có dạng vô định 0

0 .

Ta có   

 

                   

3 2 2 3 2 2

x 0 x 0 2 2 2

3x 1 1 2x 1 1 3x 1 1 2x 1 1 I lim lim x x x 2sin 2sin 2sin 2 2 2

 

    

                 

                        

3 2 2

1 2 x 0 x 0 2 3 3 2 2 2

2

2 x 0 3 3 2 2

3x 1 1 3x 1 1 I lim lim x x 2sin 2sin 3x 1 3x 1 1 2 2

x 1 6 2 lim .6 2 x 3 sin 3x 1 3x 1 1 2

 

                         

2

2

2 x 0 x 0 2 2 2

x 2x 1 4 2 I lim lim 4 2 x x 2 2x 1 1 2sin 2x 1 1 sin 2 2

.

Vậy I = I1 + I2 = 4. Bài 3: ĐỀ DỰ BỊ 2

Tìm giới hạn L =

  

 

6

2 x 1

x 6x 5 lim

x 1

.

TTLT ĐH VĨNH VIỄN

5

Giải

Giới hạn L có dạng vô định 0

0 .

Ta có L =

 

  

   

          

5 4 3 2 6

2 2 x 1 x 1

x 1 x x x x x 5 x 6x 5 lim lim x 1 x 1

=

  

  

    

2 4 3 2

2 x 1

x 1 x 2x 3x 4x 5 lim

x 1

=         4 3 2

x 1 lim x 2x 3x 4x 5 15 .

 Vấn đề 2: TÍNH CHẤT ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1/ Định nghĩa: Hàm số f xác định trên khoảng (đoạn hoặc nửa khoảng) K và x1, x2  K.  Hàm số f gọi là đồng biến trên K nếu x1 < x2  f(x1) < f(x2).  Hàm số f gọi là nghịch biến trên K nếu x1 < x2  f(x1) > f(x2). Định nghĩa này kết hợp với định lý dưới đây được sử dụng để chứng minh một bất đẳng thức. 2/ Định lí: Hàm số f có đạo hàm trên khoảng K.  Nếu f'(x) > 0, x  K thì hàm số f đồng biến trên K.  Nếu f'(x) < 0, x  K thì hàm số f nghịch biến trên K. Định lý này thường được ứng dụng cho các dạng toán sau: Dạng 1: Tìm tham số để hàm số luôn đồng biến (hoặc nghịch biến). Thường sử dụng dấu của tam thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c (a  0)

* P(x)  0, x            

0 a b 0 hay a 0 c 0 .

* P(x)  0, x            

0 a b 0 hay a 0 c 0 .

Dạng 2: Tìm tham số để hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên khoảng (a; b). Hàm số y = f(x, m) đồng biến (hoặc nghịch biến) trên khoảng (a; b)  y'  0 (hoặc y'  0), x(a; b) và dấu "=" xảy ra ở hữu hạn điểm (*) Thông thường điều kiện (*) biến đổi được về một trong hai dạng: (*) h(m)  g(x), x(a; b)  h(m) 

  a; b maxg(x)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo