Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm Toán 11 lũy thừa - mũ - logarit cơ bản - VD - VDC
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm Toán 11 lũy thừa - mũ - logarit cơ bản - VD - VDC

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 78 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm môn Toán 11 chủ đề lũy thừa – mũ – logarit mức độ cơ bản – vận dụng – vận dụng cao. + Cơ bản lũy thừa (phần 1 – phần 3). + Cơ bản hàm số mũ (phần 1 – phần 3). + Cơ bản hàm số logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng lũy thừa (phần 1 – phần 3). + Vận dụng hàm số mũ (phần 1 – phần 3). + Vận dụng hàm số logarit (phần 1 – phần 3). + Cơ bản phương trình, bất phương trình mũ (phần 1 – phần 3). + Cơ bản phương trình, bất phương trình logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng phương trình, bất phương trình mũ (phần 1 – phần 3). + Vận dụng phương trình, bất phương trình logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao biến đổi, PT – BPT – HPT mũ, logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao cực trị mũ, logarit (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao ứng dụng thực tế của mũ, logarit (phần 1 – phần 3).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 11)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT

 CƠ BẢN LŨY THỪA (P1 – P3)  CƠ BẢN HÀM SỐ MŨ (P1 – P3)  CƠ BẢN HÀM SỐ LOGARIT (P1 – P3)  VẬN DỤNG LŨY THỪA (P1 – P3)  VẬN DỤNG HÀM SỐ MŨ (P1 – P3)  VẬN DỤNG HÀM SỐ LOGARIT (P1 – P3)  CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ (P1 – P3)  CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (P1 – P3)  VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ (P1 – P3)  VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (P1 – P3)  VẬN DỤNG CAO BIẾN ĐỔI, PT, BPT, HPT MŨ, LOGARIT (P1 – P3)  VẬN DỤNG CAO CỰC TRỊ MŨ, LOGARIT (P1 – P3)  VẬN DỤNG CAO ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA MŨ, LOGARIT (P1 – P3)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 1/2024

2

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 11

LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

3 FILE

CƠ BẢN LŨY THỪA

3 FILE

VẬN DỤNG LŨY THỪA

3 FILE

CƠ BẢN HÀM SỐ MŨ

3 FILE

VẬN DỤNG HÀM SỐ MŨ

3 FILE

CƠ BẢN HÀM SỐ LOGARIT

3 FILE

VẬN DỤNG HÀM SỐ LOGARIT

3 FILE

CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

3 FILE

VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

3 FILE

CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

3 FILE

VẬN DỤNG PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

3 FILE

VẬN DỤNG CAO BIẾN ĐỔI, PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH,

HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT 3 FILE

VẬN DỤNG CAO CỰC TRỊ MŨ, LOGARIT

3 FILE

VẬN DỤNG CAO ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA MŨ, LOGARIT

3

CƠ BẢN LŨY THỪA, MŨ, LOGARIT LỚP 11 THPT

(LỚP BÀI TOÁN LŨY THỪA – P1) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Cho x, y là hai số thực dương và m,n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A. m n m n x .x x   B.  

n n n xy x .y  C.  

m n nm x x  D.  

m n m n x .y xy

 

Câu 2. Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với  

m 4 2 ?

A. 2m 4 B.   m 3m 2 . 2 C.   m m 4 . 2 D. 4m 2

Câu 3. Giá trị của biểu thức 2 3 3 2 3 A 9 : 27   là:

A. 9 B. 4 5 3 3  C. 81 D. 4 12 3 3 

Câu 4. Giá trị của biểu thức

 

3 1 3 4

0 3 2 2 .2 5 .5 A

10 :10 0,1

 

 

 

là:

A. 9  B. 9 C. 10  D. 10

Câu 5. Tính:    

1 12 4 3 0,25 1 0,5 625 2 19. 3 4

             

kết quả là:

A. 10 B. 11 C. 12 D. 13

Câu 6. Giá trị của biểu thức    2 3 3 2 3 3 3

4 3 3 2 1 2 2 2 A

2 2

   

là:

A. 1 B. 3 2 1  C. 3 2 1  D. 1 

Câu 7. Cho a 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. 3

5 1 a

a

  B.

1 3 a a  C. 2016 2017 1 1 a a  D.

3 2 a 1 a 

Câu 8. Cho a, b > 0 thỏa mãn:

1 2 1 3 3 3 2 4 a a , b b   Khi đó: A. a 1, b 1   B. a > 1, 0 < b < 1 C. 0 a 1, b 1    D. 0 a 1, 0 b 1    

Câu 9. Biết     2 3 3 2 a 1 a 1      . Khi đó ta có thể kết luận về a là:

A. a 2  B. a 1  C. 1 a 2   D. 0 a 1  

Câu 10. Cho 2 số thực a, b thỏa mãn a 0, a 1, b 0, b 1    . Chọn đáp án đúng.

A. m n a a m n    B. m n a a m n    C. n n a b a b n 0      

D. n n a b a b n 0      

Câu 11. Biểu thức   x x x x x x 0  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

31 32 x B.

15

8 x C.

7 8 x D.

15 16 x

Câu 12. Rút gọn :  

4 3 2 4

3 12 6

a .b

a .b

ta được :

A. a2 b B. ab2 C. a2 b2 D. Ab

Câu 13. Rút gọn :

2 4 2 2 3 9 9 9 a 1 a a 1 a 1                

ta được :

A.

1 3 a 1  B.

4 3 a 1  C.

4 3 a 1  D.

1 3 a 1 

Câu 14. Rút gọn biểu thức:  

11 16 A x x x x : x , x 0   ta được:

A. 8 x B. 6 x C. 4 x D. x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo