Quảng cáo
Một số bài tập vận dụng cao mũ và logarit có đáp án và hướng dẫn giải
QR

Một số bài tập vận dụng cao mũ và logarit có đáp án và hướng dẫn giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 27 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Văn Nghiệp, tuyển chọn một số bài tập vận dụng cao mũ và logarit có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 2.

Xem trước nội dung

Tài liệu học thêm môn Toán 12 – ôn thi đại học Lớp Toán Thầy Nghiệp

Giáo viên giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp Trang - 1 -

MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG CAO MŨ - LOGARIT

Câu 1: Cho ; 0 x y  , 0 x y   thỏa mãn

2 2 2 2

2 2 2021 .log 20 4 21 . x x y x y y y x x

x y y         

Tìm tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 6 2 5. P x y x y     

A. 2. B. 12. C. 6 2 2.  D. 6 4 2.  Câu 2: Tìm số giá trị nguyên của tham số thực m để tồn tại các số thực ,x y thỏa mãn

2 2 2 2 2 2 x y m x y xy m e e x y x y xy m            . A. 6 . B. 9 . C. 8. D. 7.

Câu 3: Xét các số thực dương ;x y thỏa mãn  

2 2

2 2 1 3 2 2 2 1 log 2 1 log 2 3 2

xy x y x y xy x

       . Tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2 2 2 x y y P y xy y     .

A. 1 5 2  . B. 5

2 . C. 1

2 D. 3

2 .

Câu 4: Cho ,x y thỏa mãn      2 2 log 2 1 x y x y x y       (với 2 0 x y   ). Tìm giá trị lớn

nhất của 2 2 2 10 S x xy y    . A. 6 . B. 9. C. 8. D. 4. Câu 5: Cho phương trình ln( ) xe x a a    , với a là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thuộc khoảng (0;19) để phương trình có nghiệm dương? A. 15. B. 18. C. 17 . D. 16.

Câu 6: Cho ,x y thỏa mãn 1, 1 x y   và   3 log 4 3 1 4 x y xy x y xy     . Giá trị lớn nhất của biểu

thức

2 2 1 1 3 P x y x y          

thuộc tập nào dưới đây?

A.   5;9 . B.   5;0  . C.   0;5 . D.   9;.

Câu 7: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn 0 , 1 x y   trong đó ,x y không đồng thời bằng 0 hoặc 1

và    3 log 1 1 2 0 1

x y x y xy             

. Tìm giá trị nhỏ nhất của P với 2 P x y   .

A. 2 . B. 1. C. 1

2 . D. 0 .

Câu 8: Cho hàm số bậc bốn  f x có đồ thị như hình vẽ sau.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m [ 2021;2021]  để phương trình

3 2 ( ) log [ ( ) ] ( ) f x x f x mx mx f x mx     có hai nghiệm dương phân biệt?

Tài liệu học thêm môn Toán 12 – ôn thi đại học Lớp Toán Thầy Nghiệp

Giáo viên giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp Trang - 2 -

A. 2019 . B. 2021. C. 2020 . D. 2022 . Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc   2021;2021  để phương trình

ln x m e x m   có nghiệm thực? A. 2019 . B. 2018 . C. 2020. D. 2021. Câu 10: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương   ,x y thỏa mãn 1 2020 x   và 2 9 3 y x x x    ?

A. 2020 . B. 1010. C. 6. D. 7. Câu 11: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình

  

2 2 2 4 9 5 1 2021 2021 1 8 0 x x x x x x         

A. 7. B. 8. C. 6. D. 5.

Câu 12: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình

2 1 2 1 5 2 1 25 x x x x      . Tính giá trị biểu thức

2 2 1 2

1 1 P x x   .

A. 6 P . B. 2 P  . C. 6 P  . D. 2 P .

Câu 13: Số nghiệm nguyên của bất phương trình   2 2 2 2 log 3 3 2 x x x x x      là

A. Vô số. B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 14: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình  

3 2

3 2 2 3 3 5 log 1 6 7 1 x x x x x x x          .

A. 2 3  . B. 2 . C. 0. D. 2 3  .

Câu 15: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

2 2 2 5 2 5 1 2 e e 2 6 8 x x x x x x         là A. 5. B. 5 . C. 6 . D. 6 .

Câu 16: Có bao nhiêu cặp số nguyên   ;x y thỏa mãn 0 2020 y   và 3

2 1 log 1 2 ?

x

x y y         

A. 2021. B. 10 C. 2020. D. 11.

Câu 17: Xét các số thực dương ,x y thoả mãn  

 

2 2 1

2 2 2021

1

x y x y

x

  

. Giá trị nhỏ nhất min P của

biểu thức 2 3 P y x   bằng

A. min

5. 6 P  B. min

1 2 P  . C. min

3 4 P  . D. min

7 . 8 P 

Câu 18: Cho hai số dương ,x y thỏa mãn:      2 2 log 4 2 2 8 2 2 2 y x y xy x y         . Giá trị

nhỏ nhất của biểu thức 2 P x y   có dạng M a b c   với , , 2 a b a    . Tính

S a b c    A. 7 S  . B. 19 S  . C. 17 S  . D. 3 S  .

Câu 19: Cho 3số thực , , a b c thỏa       2 2 2 2 log 4 4 4 2 a b c a a b b c c a b c            . Giá trị lớn

nhất của biểu thức 2 3 a b c P a b c      là:

A. 12 30 3  . B. 4 30 3  . C. 8 30 3  . D. 6 30 3  .

Câu 20: Gọi 0x là nghiệm thực của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo