Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm vận dụng cao, phân loại hàm số mũ, logarit
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm vận dụng cao, phân loại hàm số mũ, logarit

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 21 trang được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm vận dụng cao, phân loại hàm số mũ, hàm số logarit thuộc chương trình Toán 12 (Giải tích 12), dành cho học sinh khá, giỏi, nhằm ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán. Trích dẫn tài liệu hệ thống bài tập trắc nghiệm vận dụng cao, phân loại hàm số mũ, logarit: + Phương trình 4^(x^2 – 3x + 2) + 4^(x^2 + 6x + 5) = 4^(2x^2 + 3x + 7) + 1 có bốn nghiệm phân biệt a, b, c, d theo thứ tự tăng dần. Tính giá trị biểu thức a + 2b + 3c + 4d. + Giả sử a, b là các số thực sao cho x^3 + y^3 = a.10^3z + b.10^2z đúng với mọi số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện log(x + y) = z; log(x^2 + y^2) = z + 1. Giá trị của a + b là? [ads] + Cho các số thực dương a, b khác 1. Biết rằng bất kỳ đường thẳng nào song song với trục hoành mà cắt các đường thẳng y = a^x; y = b^x, trục tung lần lượt tại M, N và A thì ta luôn có AN = 2AM (hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây đúng ? + Cho hàm số y = loga x; y = logb x có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng x = 7 cắt trục hoành và các đồ thị hàm số y = loga x; y = logb x lần lượt tại H, M, N. Biết rằng 2HM = HN. Mệnh đề nào sau đây đúng? + Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4^ sin^2x + 5cos^2x ≤ m.7cos^2x có nghiệm là nửa khoảng [a/b;+vc) với a, b nguyên dương và phân số a/b tối giản. Tính giá trị của S = a + b.

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI HÀM SỐ MŨ,

LOGARIT LỚP 12 THPT

LỚP BÀI TOÁN PT, BPT, HPT

PHẦN 1 – 10

CREATED BY GIANG SƠN

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 4/2020

_____________________________________________________________________________________________________________

1, 0 xe x x   

2

VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN PT, BPT, HPT – PHẦN 1)

__________________________________________________

Câu 1. Phương trình

2 2 2 3 2 6 5 2 3 7 4 4 4 1 x x x x x x          có bốn nghiệm phân biệt , , , a b c d theo thứ tự tăng dần.

Tính giá trị biểu thức 2 3 4 a b c d    .

A. 10 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 2. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m nhỏ hơn 10 để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt

  2 1 2 2 27 .3 2 5 .3 5 x x x m m m m m        .

A. 6 B. 5 C. 4 D. 7

Câu 3. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt

  2 2 125 4 .25 4 5 .5 2 10 0 x x x m m m m m        .

A. 6 B. 5 C. 3 D. 7

Câu 4. Phương trình   2 2 3 3 log 1 log 2 x x x x x      có bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 5. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m nhỏ hơn 10 để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?

  12 3.6 1 .2 3 3 0 x x x m m       .

A. 4 B. 10 C. 6 D. 7

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị m để phương trình   6 3 .2 0 x x m m     có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

A. (– 4;– 2) B. [– 4;– 3] C. [– 4;– 2] D. (– 4;– 1)

Câu 7. Phương trình   2 1 1 3 3 3 7 2 x x x x       có một phương trình hệ quả là

A. 3 3 6 x x   B. 3 4 7 x x   C. 3 2 5 x x   D. 3 3 x 

Câu 8. Phương trình 1 1 1 3 4 5 2 3 4

x x x

x x x      có bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 9. Phương trình     3 2 log sin log sin x x  có bao nhiêu nghiệm thực trong khoảng (– 5;5) ?

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 10. Phương trình         2 3 3 2 log 1 4 1 log 1 16 x x x x       có tổng các nghiệm bằng

A. 1 B. 82

81

C. 2 D. 11

81

Câu 11. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt

    2 2 27 5 .18 6 2 .12 3 6 .8 0 x x x x m m m m m        .

A. 6 B. 5 C. 0 D. 7

Câu 12. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt

  2 2 2.8 5 .4 2 6 2 6 x x x m m m m m       .

A. 6 B. 5 C. 3 D. 7

Câu 13. Phương trình

2

2 2 2

1 log 3 2 2 4 3 x x x x x x       

có bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

Câu 14. Phương trình

2 3 3 3 8 x x x     có bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

3

Câu 15. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình  

3 2

3 2 2 3 3 5 log 1 6 7 1 x x x x x x x         

là

A. 0 B. – 2 C. 2 3  D. 2 3 

Câu 16. Tổng các nghiệm thực x của phương trình       3 3 3 4 2 2 4 4 2 6 x x x x       là

A. 2,5 B. 1,75 C. 3,5 D. 1,5

Câu 17. Phương trình

2 2 3 3.2019 3.2019 8 4 1 x x x x       có bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 18. Cho phương trình     2 0,5 2 log 6 log 3 2 0 m x x x      , m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên

dương của m để phương trình có nghiệm thực.

A. 15 B. 18 C. 13 D. 17

Câu 19. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2 2 2 4log 2log 3 0 x x m     có nghiệm

thuộc đoạn 1 ;4 2      

.

A. [2;3] B. [2;6] C. 11;15 4      

D. 11;9 4      

Câu 20. Tìm điều kiện tham số m để bất phương trình 5 4 12 log 3 x x x x m      có nghiệm.

A. 2 3 m  B. 3 12log 5 m  C. 3 2 12log 5 m   D. 2 3 m 

Câu 21. Tìm điều kiện m để phương trình     2 3 1 3 log 1 log 4 0 x x m      có hai nghiệm thực phân biệt.

A. 21 5 4 m   B. 1 2 4 m    C. 21 5 4 m   D. 1 0 4 m   

Câu 22. Tìm tập hợp tất cả các giá trị tham số m để bất phương trình     2 3 1 3 log 3 log 1 x x m x     có tập

nghiệm chứa khoảng   1;.

A.   3; B.   2; C.   ;0  D.   ;1 

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo