Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có lời giải chi tiết
QR

Bài tập trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 5 phần: 1. Lũy thừa 2. Logarit 3. Hàm số lũy thừa – hàm số mũ – hàm số logarit 4. Phương trình, bất phương trình mũ 5. Phương trình, bất phương trình logarit

Xem trước nội dung

NỘI DUNG

1. LŨY THỪA 2. LOGARIT 3. HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT 4. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 5. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

LŨY THỪA

KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Định nghĩa lũy thừa và căn

x Cho số thực b và sốnguyên dương n ( 2) n t . Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n a b .

x Chú ý: q Với n lẻ và b : Có duy nhất một căn bậc n của b , kí hiệu là n b .

0: b Không tồn tại căn bậc n của b .

q Với n chẵn: 0: b Có một căn bậc n của b là số 0.

0: b ! Có hai căn bậc n của a là hai số đối nhau, căn có giá trịdương ký hiệu

là n b , căn có giá trị âm kí hiệu là n b .

Số mũ D Cơ số a Lũy thừa α a

* n D  * a n a a a a a D ˜ a ( n thừa số a )

0 D 0 a z 0 1 a a D

* ,( ) n n D  *) * 0 a z 1 n n a a a

D

* ,( , ) m m n n D   * , ) * , 0 a !

m m n n a a a D , ( ) n n a b a b œ

* lim ,( , ) n n r r n D   * , ) * , 0 a ! lim nr a a D

2. Một số tính chất của lũy thừa

x Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:

; a a a D E D E ˜ ; a a a

D D E E . ( ) ; a a D E D E ( ) ; ab a b D D D ˜ ; a a b b

D D

D § · ¨ ¸ © ¹

a b b a

D D § · § · ˜ ¨ ¸ ¨ ¸ © ¹ © ¹

x Nếu 1 a ! thì a a D E D E ! œ ! ; Nếu 0 1 a thì a a D E D E ! œ .

x Với mọi 0 a b , ta có: 0 m m a b m œ ! ; 0 m m a b m ! œ

x Chú ý: q Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên.

q Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0 .

q Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.

3. Một số tính chất của căn bậc n

x Với * , ;n a b  * ;n ;n , ta có:

q

2 2 n n a a a ~~ ; q

2 1 2 1 n n a a a .

q

2 2 2 , 0 n n n ab a b ab ~~˜ ~~ t ; q

2 1 2 1 2 1 , n n n ab a b a b ˜ .

q

2

2 2 , 0, 0

n

n n a a ab b b b

~~ t z ~~

; q

2 1 2 1 2 1 , 0

n n n a a a b b b

z .

x Với , , a b , ta có:

q , 0 m m n n a a a ! , n nguyên dương, m nguyên.

q , 0 n m nm a a a t , n , m nguyên dương.

q Nếu p q n m thì , 0, , p q n m a a a m n ! nguyên dương, ,p q nguyên. Đặc biệt: m n m n a a ˜ .

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng :

A. n a xác định với mọi ^ ` \ 0 ; a n N   ^ `; ^ ` ^ ` \ 0 ^ ` n \ 0 ; ^ ` \ 0 ^ ` n \ 0 ; ^ ` B. ;

m n m n a a a 

C. 0 1; a a  D. ; ; ,

m n m n a a a m n   ; ,n ; ,  ; n ; ,

Câu 2. Tìm x để biểu thức 2 2 1 x có nghĩa:

A. 1 2 x z B. 1 2 x ! C. 1 ;2 2 x § · ¨ ¸ © ¹

D. 1 2 x t

Câu 3. Tìm x để biểu thức

1 2 3 1 x có nghĩa:

B. @ > ;1 1; x  f ‰ f . A. ; 1 1; x  f ‰ f .

C. 1;1 x  . D. ^ ` \ 1 x  r ^ ` \ 1 ^ \^ .

Câu 4. Tìm x để biểu thức

2 2 3 1 x x có nghĩa:

A. x  B. Không tồn tại x C. 1 x ! D. ^ ` \ 0 x  ^ ` \ 0 ^

Câu 5. Các căn bậc hai của 4 là : A. 2 B. 2 C. 2 r D. 16

Câu 6. Cho a và * 2 ( ) n k k  *) * , n a có căn bậc n là :

A. a . B. | | a . C. a . D. 2 n a .

Câu 7. Cho a và * 2 1( ) n k k  *) * , n a có căn bậc n là :

A. 2 1 n n a . B. | | a . C. a . D. a .

Câu 8. Phương trình 2016 2017 x có tập nghiệm trong là :

A. 2017 T={ 2016} r B 2016 T={ 2017} r C. 2016 T={ 2017} D. 2016 T={ 2017}

Câu 9. Các căn bậc bốn của 81 là : A. 3 B. 3 r C. 3 D. 9 r

Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Phương trình 2015 2 x vô nghiệm. B. Phương trình 21 21 x có 2 nghiệm phân biệt.

C. Phương trình ex S có 1 nghiệm.

D. Phương trình 2015 2 x có vô số nghiệm.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Có một căn bậc n của số 0 là 0. B. 1 3 là căn bậc 5 của 1 243 .

C. Có một căn bậc hai của 4. D. Căn bậc 8 của 2 được viết là 8 2 r .

Câu 12. Tính giá trị

4 0,75 3 1 1 16 8

§ · § · ¨ ¸ ¨ ¸ © ¹ © ¹

, ta được :

A. 12 B. 16 C. 18 D. 24

Câu 13. Viết biểu thức a a 0 a ! về dạng lũy thừa của a là.

A.

5 4 a B.

1 4 a C.

3 4 a D.

1 2 a

Câu 14. Viết biểu thức

3

0,75 2 4 16 về dạng lũy thừa 2m ta được ? m .

A. 13 6 . B. 13 6 . C. 5 6 . D. 5 6 .

Câu 15. Các căn bậc bảy của 128 là : A. 2 B. 2 r C. 2 D. 8

Câu 16. Viết biểu thức 5 3 , , 0 b a a b a b ! về dạng lũy thừa

m a b § · ¨ ¸ © ¹

ta được ? m .

A. 2 15 . B. 4 15 . C. 2 5 . D. 2 15 .

Câu 17. Cho 0 a ! ; 0 b ! . Viết biểu thức

2 3 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo