Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng
QR

Bài tập trắc nghiệm ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 99 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chủ đề ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 12 rèn luyện khi học chương trình môn Toán 12 phần Giải tích chương 3: Nguyên Hàm, Tích Phân Và Ứng Dụng.

Xem trước nội dung

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

TOÁN 12

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA  CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1_TrNg 2022

§Ò KIÓM TRA §ÞNH Kú

Môn: Toán 12

Chủ đề: Ứng dụng tích phân

DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế.

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn ;a b    . Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị   : C y f x  , trục hoành, hai đường thẳng x a , x b  (như hình vẽ dưới đây).

Giả sử D S là diện tích hình phẳng D . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   d d

0

0

b

D

a S f x x f x x     . B.   d d

0

0

b

D

a S f x x f x x     .

C.   d d

0

0

b

D

a S f x x f x x     . D.   d d

0

0

b

D

a S f x x f x x     .

Câu 2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ex y  , 0 y  , 0 x  , 2 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

2

0

e d . x S x   B.

2

0

e d . x S x  C.

2

0

e d . x S x   D.

2

2

0

e d . x S x 

Câu 3: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2 3   y x và 4  y x . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

3

2

1

4 3 d     S x x x . B.  

3

2

1

4 3 d     S x x x .

C.  

3

2

1

3 4 d     S x x x . D.

3

2

1

4 3 d     S x x x .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục và có nguyên hàm trên 2;4      đồng thời có đồ thị như

hình vẽ dưới đây.

Tính d 4

2 I f x x  

A. 8 I  . B. 4 I  . C. 6 I  . D. 2 I  . Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị 

3 3 2 f x x x    ;  2 g x x   là

A. 8 S  . B. 4 S  . C. 12 S  . D. 16 S  . Câu 6: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 y x  , π y , 4 x  và trục tung được tính bởi công thức nào dưới đây ?

A.  

4

3

0

2 π d S x x    . B.

4

3

π π 2 d S x x

  .

C.  

4

3

0

2 π d S x x    . D.

4

3

π

2 d S x x

  .

Câu 7: Cho hàm số . y f x  Đồ thị hàm số  y f x   như hình bên. Đặt  

2 2 . g x f x x   Khẳng định nào sau đây đúng?

A.     3 3 1 . g g g    B.     1 3 3 . g g g   

C.     1 3 3 . g g g    D.      3 3 1 . g g g    

Câu 8: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi 

2 : 4 P y x   , tiếp tuyến của  P tại   2;0 M

và trục Oy là

A. 4 3 S  . B. 2 S  . C. 8 3 S  . D. 7 3 S  .

Câu 9: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số  1f x và  2f x liên tục trên đoạn   ;a b và hai đường thẳng x a  , x b  (tham khảo hình vẽ dưới).

Công thức tính diện tích của hình   H là

A.   1 2 d .

b

a S f x f x x    B.     1 2 d .

b

a S f x f x x   

C.   1 2 d .

b

a S f x f x x    D.   2 1 d d .

b b

a a S f x x f x x    

Câu 10: Cho hàm số x y e  , gọi 1S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ; 1; x y e x x k   

và 2 S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ; ; 1 x y e x k x   . (tham khảo hình vẽ).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo