Quảng cáo
Chuyên đề cơ bản ứng dụng tích phân trong hình học ôn thi TN THPT môn Toán
QR

Chuyên đề cơ bản ứng dụng tích phân trong hình học ôn thi TN THPT môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 44 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo (giáo viên Toán trường THPT Đặng Huy Trứ, tỉnh Thừa Thiên Huế), hướng dẫn giải các dạng toán cơ bản chuyên đề ứng dụng tích phân trong hình học trong chương trình môn Toán lớp 12, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán; tài liệu phù hợp với các em học sinh lớp 12 mất gốc Toán. Chủ đề : ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC: TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. Bài toán 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x liên tục trên đoạn a b trục hoành và hai đường thẳng x a x b được tính theo công thức: d b a S f x x (1). Bài toán 2: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của hàm số f x g x liên tục trên a b và hai đường thẳng x a x b được tính theo công thức: d b a S f x g x x (2). II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA. III. LỜI GIẢI CHI TIẾT. Chủ đề : ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC: TÍNH THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. Một hình phẳng quay quanh một trục nào đó tạo nên một khối tròn xoay. Dạng 1: (Hình phẳng quay quanh Ox) Cho hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x liên tục trên a b trục Ox và hai đường thẳng x a x b quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là: d 2 b x a V f x x (3). Dạng 2: Thể tích khối tròn xoay có được khi quay nhiều đồ thị hàm số quanh một trục. Ta tiến hành chia phần thể tích V thành các phần thể tích thành phần 1 2 V V mà mỗi phần được tính bằng các công thức đã cho. II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA. III. LỜI GIẢI CHI TIẾT.

Xem trước nội dung

Bài giảng PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115

Chủ đề:

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC:

TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Bài toán 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số  f x liên tục trên đoạn ;a b    , trục

hoành và hai đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức:  d

b

a S f x x  (1)

Minh họa các dạng thường gặp:

 0, ; . f x x a b       0, ; . f x x a b       f x không mang 1 dấu trên

; . a b    

(H)

O

f(x) y

x b a

d

b

a S f x x 

a b

x

y

f(x)

O

(H)

d

b

a S f x x       

(H)

c

f(x)

a

b

y

x

O

  d d

c b

a c S f x x f x x         

Bài toán 2: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị của hàm số  f x ,  g x liên tục trên ;a b     và

hai đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức:   d

b

a S f x g x x    (2)

Minh họa các dạng thường gặp:

  , ; . f x g x x a b        , ; . f x g x x a b        , ; ; f x g x x a c     

    , ; ; . f x g x x c b a c b        

(H)

g(x)

O a b

f(x)

x

y

 d

b

a S f x g x x       

(H)

g(x)

O a b

f(x)

x

y

 d

b

a S g x f x x       

(H)

c a b

g(x)

f(x) y

O

x

    d d

c b

a c S f x g x x g x f x x              

Lưu ý:

Phương pháp tự luận tính: d ( ) ( )

b

H

a S f x g x x   

Bước 1: Giải phương trình ( ) ( ) f x g x  .Giả sử có hai nghiệm   1 2 1 2 , x x a x x b   

Bài giảng PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Ôn thi Tốt nghiệp THPT Quốc gia

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935785115

Bước 2: Như vậy trên các đoạn 1 1 2 2 ; , ; , ; a x x x x b             thì ( ) ( ) f x g x  không đổi dấu:

Tức là: d d d d

1 2

1 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

x x b b

H

a a x x S f x g x x f x g x x f x g x x f x g x x            

d d d

1 2

1 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

x x b

a x x f x g x x f x g x x f x g x x                     

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn ;a b    . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

 y f x  , trục hoành, các đường thẳng x a , x b  là

A. d

b

a

f x x  . B. d

a

b

f x x  . C. d

b

a

f x x  . D. d

b

a

f x x  .

Câu 2: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;2 , trục Ox và hai

đường thẳng 1 x  , 2 x  có diện tích là

A. 

1

2

d S f x x  . B. 

1

2

d S f x x  . C. 

2

1

d S f x x  . D. 

2

1

d S f x x  .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b và    0, ; f x x a b   . Diện tích hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị của hàm số  y f x  , trục Ox và hai đường thẳng , x a x b   được tính

bằng công thức nào sau đây?

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C. d

b

a S f x x   . D. 

2 d

b

a S f x x       

Câu 4: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 , 2 , 0, 1 y x y x x x     được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

1

2

0

2 d S x x x    . B.  

1

2

0

2 d S x x x    . C.  

1

2

0

2 d S x x x    . D.

1

2

0

2 d S x x x    .

Câu 5: Gọi S là diện tích hình phẳng   H giới hạn bởi các đường  y f x  , trục hoành và hai

đường thẳng 1, 2 x x   trong hình vẽ bên.

Đặt  

0 2

1 0 d , d a f x x b f x x

     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. S a b   . B. S a b   . C. S a b   . D. S b a   . Câu 6: Cho hàm số  y f x  có đồ thị là hình bên dưới. Gọi 1 2 ; A A là các số dương biểu diễn cho

diện tích của các phần tô đậm phía trên và phía dưới Ox (tham khảo hình vẽ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo