Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm tích phân và ứng dụng của tích phân vận dụng cao
QR

Bài tập trắc nghiệm tích phân và ứng dụng của tích phân vận dụng cao

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 125 trang, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm tích phân và ứng dụng của tích phân vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3: Nguyên Hàm, Tích Phân Và Ứng Dụng. CHỦ ĐỀ 1 . TÍCH PHÂN VẬN DỤNG CAO. + Phần 1. Tính tích phân theo định nghĩa 02. + Phần 2. Kỹ thuật đổi biến 03. + Phần 3. Kỹ thuật tích phân từng phần 07. + Phần 4. Tính a, b, c trong tích phân 09. + Phần 5. Tính tích phân hàm phân nhánh 12. + Phần 6. Tính tích phân dựa vào tính chất 14. + Phần 7. Kỹ thuật phương trình hàm 15. + Phần 8. Kỹ thuật biến đổi 18. + Phần 9. Kỹ thuật đưa về đạo hàm đúng 24. + Phần 10. Kỹ thuật đưa về bình phương loại 125. + Phần 11. Kỹ thuật đưa về bình phương loại 2 – Kỹ thuật Holder 27. + Phần 12. Kỹ thuật đánh giá AM – GM 38. + Phần 13. Tìm GTLN – GTNN của tích phân 42. CHỦ ĐỀ 2 . ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN VẬN DỤNG CAO. + Phần 1. Áp dụng công thức. + Phần 2. Đồ thị hàm f(x). + Phần 3. Đồ thị hàm f'(x). + Phần 4. Diện tích hình phẳng. + Phần 5. Thể tích khối tròn xoay. + Phần 6. Bài toán vận tốc.

Xem trước nội dung

1

TÍCH PHÂN VẬN DỤNG CAO

Vấn đề 1. Tính tích phân theo định nghĩa

Câu 1. Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên   0;1 , thỏa   

2 2 3 1 1 . f x f x x     Giá

trị của tích phân 

1

0 ' d f x x  bằng

A. 0. B. 1. 2 C. 1. D. 3. 2

Câu 2. Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên   0;1 , thỏa mãn   0 1 1. f f   Biết rằng

 

1

0 d . xe f x f x x ae b          Tính 2018 2018. Q a b  

A. 2017 2 1 Q  . B. 2 Q  . C. 0 Q  . D. 2017 2 1 Q  .

Câu 3. Cho các hàm số , y f x   y g x  có đạo hàm liên tục trên   0;2 và thỏa mãn



2

0 ' d 2, f x g x x    

2

0 ' d 3. f x g x x   Tính tích phân 

2 /

0 d . I f x g x x      

A. 1. I  B. 1. I  C. 5. I  D. 6. I 

Câu 4. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   0; và thỏa   

2

0 d .sin

x f t t x x    . Tính 1 4 f    .

A. 1 . 4 2 f        B. 1 1. 4 2 f       C. 1 1. 4 f       D. 1 1 . 4 2 f       

Câu 5. Cho hàm số  f x liên tục trên   ;a  với 0 a  và thỏa 

2 d 6 2

x

a

f t t x t    với mọi

. x a  Tính  4 . f

A.  4 2. f  B.  4 4. f  C.  4 8. f  D.  4 16. f 

Vấn đề 2. Kỹ thuật đổi biến

Câu 6. Cho 

2017

0 d 2 f x x   . Tính tích phân  

2017 1 2 2 0 . ln 1 d . 1

e x I f x x x

          

A. 1. I  B. 2. I  C. 4. I  D. 5. I 

Câu 7. Cho hàm số  f x liên tục trên  và    

9 2

1 0 d 4, sin cos d 2. f x x f x x x x

    Tính tích

phân 

3

0 d . I f x x 

A. 2. I  B. 6. I  C. 4. I  D. 10. I 

Câu 8. Cho hàm số  f x liên tục trên  và    1 2 4

2 0 0 tan d 4, d 2. 1

x f x f x x x x

     Tính tích

phân 

1

0 d . I f x x 

A. 6. I  B. 2. I  C. 3. I  D. 1. I 

2

Câu 9. Cho hàm số  f x liên tục trên  và thỏa mãn  

4 2

0 tan . cos d 1, x f x x

 

 

2 2 ln d 1. ln

e

e

f x x x x   Tính tích phân   2

1 4

2 d . f x I x x 

A. 1. I  B. 2. I  C. 3. I  D. 4. I 

Câu 10. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên 1 ;2 , 2

       

thỏa



2 2 1 1 2. f x f x x x

         Tính tích phân  2

2 1 2

d . 1

f x I x x   

A. 3. 2 I  B. 2. I  C. 5. 2 I  D. 3. I 

Câu 11. Cho hàm số  f x liên tục trên  và thỏa    2 2cos2 f x f x x     với mọi

x .

Tính 

3 2

3 2

d I f x x

   .

A. 6 I . B. 0 I  . C. 2 I . D. 6 I  .

Câu 12. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên ,  thỏa   5 4 3 2 1 f x x x     với

mọi . x  Tích phân 

8

2 d f x x

 bằng

A. 2. B. 10. C. 32. 3

D. 72.

Câu 13. Cho các hàm số , f x  g x liên tục trên   0;1 , thỏa     . . 1 m f x n f x g x    với

, m n là số thực khác 0 và  

1 1

0 0 d d 1. f x x g x x     Tính . m n 

A. 0. m n   B. 1. 2 m n   C. 1. m n   D. 2. m n  

Câu 14. Cho hàm số  f x xác định và liên tục trên   0;1 , thỏa mãn    ' ' 1 f x f x   với mọi

  0;1 . x  Biết rằng   0 1, 1 41. f f   Tính tích phân 

1

0 d . I f x x 

A. 41. I  B. 21. I  C. 41. I  D. 42. I 

Câu 15. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và thỏa mãn   3 f x f x x   với mọi . x 

Tính 

2

0 d . I f x x 

A. 4 . 5 I  B. 4 . 5 I  C. 5 . 4 I  D. 5 . 4 I 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo