Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm tích phân hàm hữu tỉ và hàm lượng giác
QR

Chuyên đề trắc nghiệm tích phân hàm hữu tỉ và hàm lượng giác

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 21 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề tích phân hàm hữu tỉ và hàm lượng giác, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 10: TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỈ VÀ LƯỢNG GIÁC

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:

a)

3 2

3 2

7 3 2 . x x dx x x − − − ∫ b) ( ) 3

3 2

7 4 . 3 2 x dx x x − − + ∫

c)

2 2

6

sin sin3 xdx I x

π

π = ∫ d)

( )

4

3 2 0

tan 1 . cos 2tan 1

x I dx x x

π + = + ∫

Lời giải

a) Đồng nhất hệ số:

2 7 3 2 ( 1)( 1) 1 1 x x A B C x x x x x x − − = + + − + − +

( )( ) ( ) ( ) 2 7 3 2 1 1 1 1 (1) x x A x x Bx x Cx x ⇒ − − = − + + + + −

Xét PT (1) cho

1 2 2 1 0 2 2 1 8 2 4

x B B x A A x C C

 = ⇒ = =    = ⇒−= − ⇔ =     = −⇒ = =  

Khi đó ta có ( )

3 3

2 2

2 1 4 2ln ln 1 4ln 1 1 1 I dx x x x x x x   = + + = + − + +   − +   ∫

3 4 2ln ln 2 4ln . 2 3 = + +

b) Đồng nhất

( ) ( ) ( ) 3 2 2 7 4 7 4 1 2 3 2 1 2 1

x x A B C x x x x x x x

− − = = + + − + − + − + −

Ta có ( )

( )

3 3 3

3 2 2 2 2

7 4 1 2 2 1 1 1 8 2ln 2ln . 1 2 1 2 2 5 3 2 1

x dx x I dx x x x x x x x

  − − −  = = + − = + = +     − + − + − + −       ∫ ∫

c) ( ) 2 2 2 2 2 2

3 2 2

6 6 6 6

cos sin sin sin sin3 3sin 4sin 3 4sin 4cos 1

d x xdx xdx xdx I x x x x x

π π π π

π π π π = = = = − − − − ∫ ∫ ∫ ∫

( )( ) ( )

3 3 0 2 3 cos 2 0 3 0 2

1 2 1 1 ln ln 2 3 2 1 2 1 4 2 1 4 4 1

t x dt dt t I t t t t

= − → = = = = − − + + − ∫ ∫

d) Ta có

( )

4

3 2 0

tan 1 . cos 2tan 1

x I dx x x

π + = + ∫ Đặt 2 1 tan . cos t x dt dx x = ⇒ =

Đối cận

0 0

1 4

x t

x t π = ⇒ =

= ⇒ =

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 1 1 1 1

3 3 2 3 2 0 0 0 0 0

1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 5 . 2 2 2 4 2 1 18 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 1

t t dt dt I dt dt t t t t t t

  + + +   ⇒ = = = + = − − =   + + + + + +   ∫ ∫ ∫ ∫

Ví dụ 2: Cho tích phân

1

2 0 ln 2 ln3 2 3 1 xdx I a b c x x = = + + + + ∫ với , , . a b c ∈ Tính giá trị của biểu thức

2 3 . T a b c = + +

A. 0 T = B. 2 T = C. 2 T = − D. 1 T = −

Lời giải

( )( )

( ) ( ) ( )( )

1 1 1

2 0 0 0

2 1 1

2 1 1 2 1 1 2 3 1

x x xdx xdx I dx x x x x x x

+ − + = = = + + + + + + ∫ ∫ ∫

1

0

1 ln 2 1 1 1 1 1 ln 1 ln 2 ln3 1 2 1 2 2 2 0

a x dx x b x x c

=    +     = − = + − = − ⇒ = −      + +      =  ∫

Do đó 2 0. T a b c = + + = Chọn A

Ví dụ 3: Cho tích phân

4 2

2 3

2 4 1 ln5 ln3 x x I dx a b c x x + + = = + + + ∫ với , , . a b c ∈ Tính giá trị của biểu thức

2 T a bc = +

A. 5 T = B. 3 T = C. 1 T = D. 1 T = −

Lời giải

( ) ( ) 2 2 4 4 4 4 2 2 2 3 3 3 3

2 2 1 20 2 2 ln 2 ln 12

x x x d x x I dx dx x x x x x x

+ + + + = = + = + + = + + + ∫ ∫ ∫

1 5 2 ln ln5 ln3 2 1 1. 3 2

a

b T

c

=   = + = − + ⇒ = −⇒ = −   = 

Chọn D

Ví dụ 4: Cho tích phân

ln 2

0 ln 2 ln5 3 2 x dx a b c e = + + + ∫ với , , . a b c ∈

Tính giá trị của biểu thức 3 2 . T a b c = + +

A. 1 T = − B. 2 T = − C. 1 T = D. 1 T = −

Lời giải

Đặt . x x t e dt e dx tdx = ⇒ = = Đổi cận 0 1

ln 2 2

x t

x t

= ⇒ =

= ⇒ =

Khi đó ( )

( ) ( )

2 2 2

1 1 1

3 2 3 1 1 1 3 3 2 2 3 2 2 3 2

t t dt I dt dt t t t t t t

+ −   = = = −   + + +   ∫ ∫ ∫

2

1

1 1 1 8 1 ln ln 3 2 ln 2 ln ln 2 ln5 2 2 2 5 2 t t =  − +  = − = − +  

Do đó 1 0; 1; 2. 2 a b c T = = − = ⇒ = − Chọn B

Ví dụ 5: Cho tích phân

( )

2

2 0

sin 2 2ln , 2 sin

x I dx a b x = = + + ∫ với ,a b là các số hữu tỷ.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 3 2 2 a b + = − B. 3 2 1 a b + = − C. 3 2 1 a b + = D. 3 2 2 a b + =

Lời giải

Đặt sin cos t x dt xdx = ⇔ = và đổi cận

0 0

1 2

x t

x t π = → = = → = 

Khi đó

( ) ( ) ( ) ( )

1 1 1 2

2 2 2 2 0 0 0 0

2sin 2 2 1 .cos 2 2 2 2 2 sin 2 2 2

x t t t I xdx dt dt dt t x t t t

π   + − = = = = −   + + + + +     ∫ ∫ ∫ ∫

1

0

2 2 2 2 3 3 2 ln 2 2 ln3 1 ln 2 2.ln 2.ln . 3 2 3 3 2 2

a t a b t b

 = −      = + + = + −− = − + = + ⇒     +      = 

Chọn C

Ví dụ 6: Cho tích phân

6

3 2

2 1 ln 7 ln5 ln3 x I dx a b c x x + = = + + − ∫ với , , . a b c ∈ Tính giá trị của biểu thức

S a b c = + +

A. 1 2 S = B. 3 2 S = C. 3 S = D. 5 2 S =

Lời giải

Ta có ( )( ) ( ) ( )( )

6 6 6 6

3 2 2 2 2

2 1 1 . 1 1 . 1 1 1 x x x dx dx dx dx x x x x x x x x x + + + = = + − + − − + − ∫ ∫ ∫ ∫

6 6

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo