Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm nguyên hàm của hàm hữu tỉ
QR

Chuyên đề trắc nghiệm nguyên hàm của hàm hữu tỉ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề nguyên hàm của hàm hữu tỉ, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3. A. LÝ THUYẾT I. Các công thức cần nhớ. II. Nguyên hàm dạng P x dx I Q x. + Dạng 1: P x dx I ax b. + Dạng 2: 2 mx n I dx ax bx c. + Dạng 3: P x dx I Q x với 3 2 Q x ax bx cx d. + Dạng 4: Tham khảo và nâng cao: 4 2 P x dx I x a trong đó bậc của P(x) nhỏ hơn 4. + Dạng 5: Tham khảo và nâng cao: Một số nguyên hàm hữu tỷ khi Q(x) là đa thức bậc 6. B. VÍ DỤ MINH HỌA BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 5: NGUYÊN HÀM CỦA HÀM HỮU TỈ

A. LÝ THUYẾT

I. Các công thức cần nhớ

(1). 1 dx 1 dx ln x a C ln ax b C x a ax b a = + + → = + + + + ∫ ∫

(2). 2 2 dx 1 x a ln C x a 2a x a − = + − + ∫

(3). 2 2 2 2 1 1 x 1 1 u dx arctan C du arctan C x a a a u a a a = + → = + + + ∫ ∫

II. Nguyên hàm dạng ( ) ( )

P x dx I Q x = ∫

Nếu bậc của tử số lớn hơn hoặc của mẫu số thực hiện phép chia đa thức ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

P x P' x g x . Q x Q x = + Dưới đây là một số dạng thường gặp.

 Dạng 1: ( ) P x dx I ax b = + ∫

Phân tích: ( ) ( ) P x k g x ax b ax b = + + + khi đó ( ) dx I g x dx k ax b = + + ∫ ∫

 Dạng 2: 2 mx n I dx ax bx c + = + + ∫

 Trường hợp 1: 2 b 4ac 0 ∆= − >

Phân tích: ( )( ) 2 1 2 1 2

mx n mx m 1 A B ax bx c a x x x x a x x x x   + + = = +   + + − − − −  

(Đồng nhất hệ số để tìm A, B).

( ) 1 2 1 I Aln x x Bln x x C. a ⇒= − + − +

 Trường hợp 2: 2 b 4ac 0 ∆= − =

( )

( ) ( ) ( ) ( )

0 2 2 2 2 0 0 0 0

m x x p mx n mx n m P a.x bx c a x x a x x a x x a x x

− + + + = = = + + + − − − −

 Trường hợp 3: 2 b 4ac 0 ∆= − <

Phân tích: ( )

( )

2 2 2 0

k 2ax b mx n p ax bx c ax bx c a x x q

+ + = + + + + + − +

Khi đó ( )

( )

2

2 2 2 0

kd ax bx c p 1 I dx ax bx c a x x n

+ + = + + + − + ∫ ∫

 Dạng 3: ( ) ( )

P x dx I Q x = ∫ với ( ) 3 2 Q x ax bx cx d = + + +

 Trường hợp 1: ( )( )( ) 3 2 1 2 3 ax bx cx d a x x x x x x + + + = − − −

Phân tích: ( )

3 2 1 2 3

P x A B C ax bx cx d x x x x x x = + + + + + − − −

Trường hợp 2: ( )( ) 2 3 2 1 2 ax bx cx d a x x x x + + + = − −

Phân tích: ( )

( )

2 3 2 1 2

P x A Bx C ax bx cx d x x x x

+ = + + + + − −

 Trường hợp 3: ( )( ) 3 2 2 1 ax bx cx d a x x mx nx p + + + = − + + trong đó 2 mx nx p 0 + + = vô nghiệm.

Phân tích: ( )

3 2 2 1

P x A Bx C ax bx cx d x x mx nx p + = + + + + − + +

 Dạng 4: [Tham khảo và nâng cao]: ( )

4 2 P x dx I x a = ± ∫ trong đó bậc của P(x) nhỏ hơn 4.

Trường hợp 1: ( )

4 2 P x dx I x a = + ∫

Phân tích: ( ) ( ) ( ) 2 2 3

4 2 4 2 A x a B x a Cx Dx P x

x a x a

+ + − + + = + +

Khi đó ta có:

2 2

1 1 2 2 4 2 2 2 2

a a d x 1 x a du x x I dx dx I a x a u 2a a x x 2a x x

  − +   +   = = = → = + +   + − +     ∫ ∫ ∫ ∫

2 2

2 2 2 2 4 2 2 2 2

a a d x 1 x a du x x I dx dx I a x a u 2a a x x 2a x x

  + −   −   = = = → = + −   + + −     ∫ ∫ ∫ ∫

( ) 4 2 3 4 2 3 4 2 4 2 d x a x dx 1 1 I ln x a C x a 4 x a 4

+ = = = + + + + ∫ ∫

( ) 2

4 4 4 2 4 2 2 2 d x xdx 1 1 du I I . x a 2 x a 2 u a = = → = + + + ∫ ∫ ∫

Từ đó suy ra nguyên hàm ( )

4 2 P x dx I x a = + ∫

 Trường hợp 2: ( )

4 2 P x dx I x a = − ∫

Phân tích: ( ) ( ) 3 2

4 2 4 2 Ax Bx Cx D P x

x a x a

+ + + = − −

Khi đó xét: ( ) ( ) 4 2 2 3

1 1 4 2 4 2 4 2 2 2 d x a d x Ax Bx A B A du B dv I dx I x a 4 x a 2 x a 4 u 2 v a

− + = = + → = + − − − − ∫ ∫ ∫ ∫ ∫

Phân tích

2

2 4 2 2 2 Cx D M N I dx dx x a x a x a +   = = +   − − +   ∫ ∫ (Đồng nhất tìm M, N).

 Dạng 5 [Tham khảo và nâng cao]: Một số nguyên hàm hữu tỷ khi Q(x) là đa thức bậc 6.

• ( )( ) 1 6 3 3 3 3 dx dx 1 1 1 I x 1 2 x 1 x 1 x 1 x 1   = = = −   − − + − +   ∫ ∫ ∫

• ( )

2

2 2 3 6 3 2 xdx 1 dx 1 du I I x 1 2 2 u 1 x 1 = = → = − − − ∫ ∫ ∫

• ( ) 3 2

3 3 6 6 2 d x x dx 1 1 du I I x 1 3 x 1 3 u 1 = = → = − − − ∫ ∫ ∫

• ( ) 2 2 3

4 4 6 6 3 x d x x dx 1 1 udu I I x 1 2 x 1 2 u 1 = = → = − − − ∫ ∫ ∫

• ( ) ( ) ( )( )

4 2 2 4

5 6 2 4 2 6 2 4 2 x x 1 x 1 2 x dx dx dx dx I dx 2 x 1 x 1 x x 1 x 1 x 1 x x 1

+ + + − − = = = − − − − + + − − + + ∫ ∫ ∫ ∫ ∫

Với ( ) ( ) 2 2 2 2

4 2 4 2 4 2 4 2 x 1 x 1 dx 1 1 x 1 1 x 1 K dx dx dx x x 1 2 x x 1 2 x x 1 2 x x 1

+ − − + − = = = − + + + + + + + + ∫ ∫ ∫ ∫

2 2

2 2 2 2 2

1 1 1 1 d x d x 1 1 1 1 1 1 x x x x dx dx 1 1 1 2 2 2 2 1 x 1 x 1 x 1 x 3 x x x x

    − + + −         = − = −     + + + + + − − +         ∫ ∫ ∫ ∫

2 2 1 du 1 dv K 2 u 3 2 v 1 → = − + − ∫ ∫

B. VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

A. 1 4 I dx 2x 1 = − ∫ B. 2 x 1 I dx x 1 + = − ∫ C. 3 2x 1 I dx 3 4x + = − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo