Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm nguyên hàm từng phần
QR

Chuyên đề trắc nghiệm nguyên hàm từng phần

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 23 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề nguyên hàm từng phần, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3. A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM Một số dạng nguyên hàm từng phần thường gặp: + Dạng 1: I P x mx n dx ln trong đó P x là đa thức. Theo quy tắc ta đặt ln u mx n dv P x dx. + Dạng 2: sin cos x I P x dx x trong đó P x là đa thức. Theo quy tắc ta đặt sin cos u Px x dv dx x. + Dạng 3: ax b I P x e dx trong đó P x là đa thức. Theo quy tắc ta đặt ax b u Px dv a dx. + Dạng 4: sin cos x x I e dx x. Theo quy tắc ta đặt sin cos x x u x dv e dx. B. VÍ DỤ MINH HỌA BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

Chủ đề 4: NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN

A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Cho hai hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên K ta có công thức nguyên hàm từng

phần: . udv uv vdu = − ∫ ∫

Chú ý: Ta thường sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần nếu nguyên hàm có dạng

( ) ( ) . , I f x g x dx = ∫ trong đó ( ) f x và ( ) g x là 2 trong 4 hàm số: Hàm số logarit, hàm số đa thức, hàm

số lượng giác, hàm số mũ.

Để tính nguyên hàm ( ) ( ) . f x g x dx ∫ từng phần ta làm như sau:

– Bước 1. Đặt ( ) ( ) ( ) ( )

' u f x du f x dx

dv g x dx v G x

= =     ⇒   = =    

(trong đó ( ) G x là một nguyên hàm bất kỳ của hàm số

( ) g x )

– Bước 2. Khi đó theo công thức nguyên hàm từng phần ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . . . ' . f x g x dx f x G x G x f x dx = − ∫ ∫

Chú ý: Khi ( ) ( ) . I f x g x dx = ∫ và ( ) f x và ( ) g x là 2 trong 4 hàm số: Hàm số logarit, hàm số đa

thức, hàm số lượng giác, hàm số mũ ta đặt theo quy tắc đặt .u

Nhất log (hàm log, ln) – Nhì đa (hàm đa thức)

Tam lượng (hàm lượng giác) – Tứ mũ (hàm mũ)

Tức là hàm số nào đứng trước trong câu nói trên ta sẽ đặt u bằng hàm đó. Ví dụ:

• Nếu ( ) f x là hàm log, ( ) g x là một trong 3 hàm còn lại, ta sẽ đặt ( ) ( ) . u f x

dv g x dx

=  = 

• Tương tự nếu ( ) f x là hàm mũ, ( ) g x là hàm đa thức, ta sẽ đặt ( ) ( )

u g x

dv f x dx

=  = 

Một số dạng nguyên hàm từng phần thường gặp.

 Dạng 1: ( ) ( ) ln , I P x mx n dx = + ∫ trong đó ( ) P x là đa thức.

Theo quy tắc ta đặt ( ) ( )

ln . u mx n

dv P x dx

= +  = 

 Dạng 2: ( ) sin , cos x I P x dx x   =     ∫ trong đó ( ) P x là đa thức.

Theo quy tắc ta đặt

( )

. sin cos

u P x

x dv dx x

=     =      

 Dạng 3: ( ) , ax b I P x e dx + = ∫ trong đó ( ) P x là đa thức

Theo quy tắc ta đặt ( ) . ax b u P x

dv a dx + =  = 

 Dạng 4: sin . cos

x x I e dx x   =     ∫

Theo quy tắc ta đặt

sin cos .

x

x u x

dv e dx

   =        = 

B. VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) 1 sin I x xdx = ∫ b) 3 2 x I xe dx = ∫ c) 2 3 cos I x xdx = ∫ d) 4 ln I x xdx = ∫

Lời giải:

a) 1 sin I x xdx = ∫

• Cách 1: Đặt sin cos u x du dx xdx dv v x = =   ←→   = = −  

1 sin cos cos cos sin . I x xdx x x xdx x x x C → = = − + = − + + ∫ ∫

• Cách 2: ( ) 1 sin cos cos cos cos sin I x xdx xd x x x xdx x x x C   = = − = − − = − + +   ∫ ∫ ∫

b) 3 2 x I xe dx = ∫

• Cách 1: Đặt 3 3 1 3

x x

du dx u x

v e e dx dv

=  =   ←→  = =  

( ) 3 3 3 3 3 3 3 2 1 1 1 1 1 1 3 3 3 3 9 3 9

x x x x x x x I xe dx xe e dx xe e d x xe e C → = = − = − = − + ∫ ∫ ∫

• Cách 2:

( ) ( ) 3 3 3 3 3 3 3 3 2 1 1 1 1 1 1 3 3 3 3 3 3 3

x x x x x x x x I xe dx xd e xe e dx xe e d x xe e C       = = = − = − = − +           ∫ ∫ ∫ ∫

c) 2 3 cos I x xdx = ∫

• Cách 1: Đặt

2 2

sin cos

du xdx u x v x xdx dv

= =  ←→  = =  

Khi đó 2 2 2 3 cos sin 2 sin sin 2 I x xdx x x x xdx x x J = = − = − ∫ ∫

Xét sin . J x xdx = ∫ Đặt

cos cos cos sin cos sin

u x du dx J x x xdx x x x v x xdx dv

= =   → = − + = − +  = − = ←→  ∫

( ) 2 3 sin 2 cos sin . I x x x x x C → = − − + +

• Cách 2: ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 cos sin sin sin sin 2 sin I x xdx x d x x x xd x x x x xdx = = = − = − ∫ ∫ ∫ ∫

( ) 2 2 2 sin 2 cos sin 2 cos 2 cos sin 2 cos 2sin . x x xd x x x x x xdx x x x x x C = + = + − = + − + ∫ ∫

d) 4 ln I x xdx = ∫

• Cách 1: Đặt

2 2 2 2

4 2 ln ln ln . ln . 2 2 2 4 2

dx du u x x x dx x x x I x xdx x x C xdx dv x x v

 =  =   ←→ → = = − = − +   =  =  ∫ ∫

• Cách 2: Ta có:

( )

2 2 2 2 2 2 2

4 ln ln ln ln ln ln . 2 2 2 2 2 2 4 x x x x x dx x x I x xdx xd x d x x x C x   = = = − = − = − +     ∫ ∫ ∫ ∫

Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) 2 5 ln I x xdx = ∫ b) ( ) 2 6 ln 1 I x x dx = + ∫

c) ( ) 2 7 ln 1 I x x dx = + + ∫ d) 8 sin x I e xdx = ∫

Lời giải:

a) 2 5 ln I x xdx = ∫

• Cách 1:

Đặt

3 3 3 3 2 5 2 3 ln ln ln . ln . 3 3 3 9 3

dx du u x x x dx x x x I x xdx x C x x dx dv x v

 =  =   ←→ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo