Quảng cáo
Chuyên đề trắc nghiệm phương pháp vi phân tìm nguyên hàm
QR

Chuyên đề trắc nghiệm phương pháp vi phân tìm nguyên hàm

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 10 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương pháp vi phân tìm nguyên hàm, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 3. I. Vi phân của hàm số. II. Một số công thức vi phân quan trọng. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN TÌM NGUYÊN HÀM

I. Vi phân của hàm số

Vi phân của hàm số ( ) y f x = được ký hiệu là dy và cho bởi ( ) ( ) dy df x y dx f x dx ′ ′ = = =

Ví dụ: ( ) ( ) ( ) sin cos sin cos cos sin d x x x x dx x x dx ′ + = + = −

II. Một số công thức vi phân quan trọng

(1). ( ) ( ) 1 1 dx d ax b d b ax a a − = ± = ±

(2). ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 2 2 2 xdx d x d ax b d b ax a a = = ± = − ±

(3). ( ) ( ) ( ) 2 3 3 3 1 1 1 3 3 3 x dx d x d ax b d b ax a a − = = ± = ±

(4). ( ) ( ) 1 sin d cosx cos b x d a x a − = − = ±

(5). ( ) ( ) 1 cos sinx sin b xdx d d a x a = = ±

(6). ( ) ( ) 2 1 tan tan cos dx d x d a x b x a = = ±

(7). ( ) ( ) 2 1 cot cot sin dx d x d a x b x a − = − = ±

(8). ( ) ( ) ( ) 1 1 2 dx d x d a x b d b a x a a x − = = ± = ±

(9). ( ) ( ) ( ) 1 1 x x x x e dx d e d ae b d b ae a a − = = ± = ±

(10). ( ) ( ) ( ) 1 1 ln ln ln dx d x d a x b d b a x x a a − = = ± = ±

Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm sin cos . sin cos x xdx x x − + ∫

A. 1 . sin cos C x x + + B. 1 . sin cos C x x − + +

C. ln sin cos . x x C + + D. ln sin cos . x x C − + +

Lời giải:

Ta có sin cos cos sin (sin cos ) sin cos sin cos sin cos x x x x x x dx dx dx x x x x x x ′ − − + = − = − + + + ∫ ∫ ∫

( ) d sin cos ln sin cos . sin cos x x x x C x x + = − = − + + + ∫ Chọn D.

Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm

( )

2 2 1 . 2

x I dx x x

+ = + ∫

A. 2 1 ln 2 . 2 x x C − + + B. 2 1 . 2 4 C x x − + + C. 2 1 . 2 C x x + + D.

( )

3 2 2 . 2 C x x

− + +

Lời giải:

Ta có:

( ) ( )

( )

( )

2

2 2 2 2 2 2

2 1 1 2 2 1 2 2 2 2 2

d x x x x dx dx x x x x x x

+ + + = = + + + ∫ ∫ ∫

Áp dụng 2 2 1 1 . 2( 2 ) du C I C u u x x − − = + ⇒ = + + ∫ Chọn B.

Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm

( )

2 2 3 . 1

xdx I x = + ∫

A. 2 3 1 2 x C + + B. 3 2 3 1 . 2 x C + + C. 3 2 2 1 . 3 x C + + D. ( )

2 2 3 3 1 . 2 x C + +

Lời giải:

Ta có:

( )

( )

( )

( ) ( )

2 2 2 2 3 2 2 2 2 3 3

1 1 1 1 1 2 2 1 1

d x xdx I x d x x x

− + = = = + + + + ∫ ∫ ∫

( )

1 3 2 2 3 1 3 .3. 1 1 . 2 2 x C x C = + + = + + Chọn B.

Ví dụ 4: Hàm số nào sau đây không phải nguyên hàm của hàm số ( ) 1 sin . cos x f x x x + = −

A. ln 2 2cos . x x − B.ln cos 1. x x − + C. ( ) 2 1 ln cos . 2 x x − D. ( ) 2 ln 2 2cosx . x −

Lời giải:

Ta có: ( ) ( ) ( ) cos cos 1 sin ln cos cos cos cos x x d x x x F x dx dx x x C x x x x x x

′ − − + = = = = − + − − − ∫ ∫

Với ln 2 C = ta được ( ) ln 2 2cos . F x x x = −

Với 1 C = ta được ( ) ln cos 1. F x x x = − +

Với 0 C = ta được ( ) ( )

2 1 ln cos ln cos . 2 F x x x x x = − = −

Đáp án sai là D. Chọn D.

Ví dụ 5: Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos 4sin 3 x f x x = −

. Biết rằng 1. 2 F π  =    

Tìm ( ) F x .

A. ( ) 1 1 4sin 3 . 2 2 F x x = − + B. ( ) 4sin 3. F x x = −

C. ( ) 1 3 4sin 3 . 2 2 F x x = − − + D. ( ) 4sin 3 2. F x x = − − +

Lời giải:

Ta có: ( ) ( ) ( ) sin 4sin 3 cos 1 4 4sin 3 4sin 3 4sin 3

d x d x xdx F x x x x

− = = = − − − ∫ ∫ ∫

Áp dụng ( ) 1 4sin 3 2 2 du u C F x x C u = + ⇒ = − + ∫

Do ( ) 1 1 1 1 4sin 3 . 2 2 2 2 F C F x x π  = + = ⇒ = − +    

Chọn A.

Ví dụ 6: Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( )

2 1

2 3ln f x x x = +

. Biết rằng 1 1. F e  =    

Tìm ( ). F x

A. ( ) 1 4. 9ln 6 3 F x x = + + B. ( ) 1 2. 9ln 6 3 F x x − = + +

C. ( ) 1 2. 3ln 2 F x x = + + D. ( ) 1 . 3ln 2 F x x − = +

Lời giải:

Ta có: ( ) ( )

( ) ( )

( ) ( ) ( ) 2 2 2 ln 3ln 2 1 1 3 3 3ln 2 2 3ln 2 3ln 2 3ln

d x d x dx F x C x x x x x

+ − = = = = + + + + + ∫ ∫ ∫

Do ( ) 1 1 2 1 2 1 . 3 3 9ln 6 3 F C C F x e x − −  = + = ⇒ = ⇒ = +   − +  

Chọn B.

Ví dụ 7: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) sin 1 cos . sin cos x x x x f x x x x + + = +

A. 2 ln sin cos C. x x x x + + + B. ln sin cos . x x x x C + + +

C. ( )

2 sin cos . 2 x x x x C + + + D. sin cos . x x x x + +

Lời giải:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo