Quảng cáo
Bài giảng nguyên hàm và phương pháp tìm nguyên hàm
QR

Bài giảng nguyên hàm và phương pháp tìm nguyên hàm

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 53 trang, trình bày lí thuyết trọng tâm và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề nguyên hàm và phương pháp tìm nguyên hàm, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Mục tiêu : Kiến thức : + Nắm được định nghĩa nguyên hàm; các tính chất của nguyên hàm và bảng nguyên hàm cơ bản. + Nắm vững các phương pháp tính nguyên hàm. Kĩ năng : + Hiểu rõ định nghĩa và tính chất của nguyên hàm để vận dụng vào việc tìm nguyên hàm. + Sử dụng thành thạo bảng nguyên hàm và các phương pháp tìm nguyên hàm. + Vận dụng nguyên hàm vào các bài toán thực tế. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Tìm nguyên hàm bằng định nghĩa. – Bài toán 1. Nguyên hàm của các hàm số sơ cấp và hàm số mũ. – Bài toán 2. Nguyên hàm của hàm số lượng giác. – Bài toán 3. Các bài toán thực tế ứng dụng nguyên hàm. Dạng 2 : Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến. – Bài toán 1. Phương pháp đổi biến dạng 1. – Bài toán 2. Tìm nguyên hàm bằng cách đổi biến dạng 2. Dạng 3 : Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần.

Xem trước nội dung

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 1: NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Nắm được định nghĩa nguyên hàm; các tính chất của nguyên hàm và bảng nguyên hàm cơ bản.

+ Nắm vững các phương pháp tính nguyên hàm.

 Kĩ năng

+ Hiểu rõ định nghĩa và tính chất của nguyên hàm để vận dụng vào việc tìm nguyên hàm

+ Sử dụng thành thạo bảng nguyên hàm và các phương pháp tìm nguyên hàm.

+ Vận dụng nguyên hàm vào các bài toán thực tế.

TOANMATH.com Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Định nghĩa nguyên hàm Ví dụ: 

3  F x x là một nguyên hàm của hàm

số 

2 3  f x x vì  

' 3 2 3  x x Cho hàm số  f x xác định trên K (K là khoảng, đoạn

hay nửa khoảng). Hàm số  F x được gọi là một

nguyên hàm của hàm số  f x trên K nếu

  '  F x f x với mọi  x K .

Định lí Nhận xét: Nếu  F x và  G x cùng là nguyên

hàm của hàm số  f x trên K thì:

   ' ' ,   F x G x x K .

     F x G x C , với C là hằng số nào

đó.

Giả sử hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số

 F x trên K. Khi đó:

 Với mỗi hằng số C, hàm số  F x C cũng là

một nguyên hàm của  f x trên K.

 Ngược lại, với mỗi nguyên hàm của  f x trên

K thì tồn tại một hằng số C sao cho

    G x F x C với mọi  x K . Do đó

 ,   F x C C là họ tất cả các nguyên hàm

của  f x trên K. Ký hiệu

    f x dx F x C .

Tính chất Ví dụ 1:

 

 

2sin 3cos 2 sin 3 cos

2 cos 3sin 2cos 3sin

  

          x x dx xdx xdx

x x C x x C

Ví dụ 2:

1 1 ln 3 1 3 1 3      dx x C x

Nếu   , f x g x là hai hàm số liên tục trên K thì:

a)   '   f x dx f x C

b)      kf x dx k f x dx , với k là hai số thực khác 0.

c)               mf x ng x dx m f x dx n g x dx với

m,n là hai số thực khác 0.

d) Với ,  a b và 0  a ta có:

    1     f ax b dx F ax b C a , ở đó  F x là một

nguyên hàm của  f x .

Sự tồn tại nguyên hàm

Định lí: Mọi hàm số  f x liên tục trên K đều có

nguyên hàm trên K.

TOANMATH.com Trang 3

BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

Nguyên hàm của hàm số sơ

cấp

Nguyên hàm của hàm số

hợp    u = u x

Nguyên hàm của hàm số hợp

   u = ax+ b;a 0

dx x C    du u C      d ax b ax b C     

 

1

1 1 x x dx C

   

       

1

1 1 u u C

 

          

1 1 1 1

ax b ax b dx C a

   

       

1 ln dx x C x    1 ln du u C u    1 1 ln dx ax b C ax b a     

2 1 1 dx C x x    2 1 1 du C u u     

2 1 1 1 . dx C a ax b ax b

    

2 3 xdx x x C    2 3 udu u u C      1 2 . 3 ax bdx ax b ax b C a      

1 2 dx x C x

   1 2 du u C u

   1 1 .2 dx ax b C a ax b

    

x x e dx e C    u u e du e C    2 ax b ax b e dx e C a

    

  0, 1 ln

x x a a dx C a a a        0, 1 ln

u u a a du C a a a        1 . 0, 1 ln

mx n mx n a a dx C a a m a

      

sin cos xdx x C    sin cos udu u C        1 sin cos ax b dx ax b C a     

cos sin xdx x C    cos sin udu u C        1 cos sin ax b dx ax b C a     

tan ln cos xdx x C    tan ln cos udu u C        1 tan ln cos ax b dx ax b C a     

cot ln sin xdx x C    cot ln sin udu u C        1 cot ln sin ax b dx ax b C a     

2 1 cot sin dx x C x    2 1 cot sin du u C u        2

1 1 cot sin dx ax b C ax b a     

2 1 tan cos dx x C x    2 1 tan cos du u C u        2

1 1 tan cos dx ax b C ax b a     

1 ln tan sin 2

x dx C x    1 ln tan sin 2 u du C u     

1 ln tan sin 2 dx ax b C ax b a

    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo