Quảng cáo
Phiếu bài tập tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải
QR

Phiếu bài tập tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 65 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo (CLB Giáo Viên Trẻ Thành Phố Huế), tuyển tập 05 phiếu bài tập tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải, giúp học sinh lớp 12 rèn luyện khi học chương trình Giải tích 12 chương 3 (nguyên hàm, tích phân và ứng dụng) và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Mục lục tài liệu phiếu bài tập tích phân hàm ẩn có đáp án và lời giải: Phiếu ôn tập số 01 (Trang 02). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 01 (Trang 05). Phiếu ôn tập số 02 (Trang 15). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 02 (Trang 18). Phiếu ôn tập số 03 (Trang 28). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 03 (Trang 31). Phiếu ôn tập số 04 (Trang 40). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 04 (Trang 43). Phiếu ôn tập số 05 (Trang 54). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 05 (Trang 57).

Xem trước nội dung

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Đăng kí học theo địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Hoặc Trung tâm Km 10 Hương Trà TÝCH PH¢N – øng dông

HàM ẩN

Cố lên các em nhé!

Huế, tháng 02/2021

Phiên bản 2020

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

PHIẾU ÔN TẬP SỐ 01

CHUY£N §Ò TÝCH PH¢N – øng dông

Tích phân _ Hàm ẩn

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế.

NỘI DUNG ĐỀ BÀI

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , thỏa mãn ( ) (2020 ) f x f x   và

2016

4

( ) 2.  f x dx

Tính

2016

4

( )d . xf x x

A. 16160. B. 2020 . C. 4040 . D. 8080 . Câu 2: Cho hàm số  f x liên tục trên   0; và thoả mãn     2 2 4 2 7 1, 0; f x x x x x      .

Biết  5 8 f , tính 

5

0

. d .   I x f x x

A. 68

3 I  . B. 35

3 I  . C. 52

3 I  . D. 62

3 I  .

Câu 3: Cho ( ) y f x  là hàm số đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng được

tô đậm.

A. 9

4

. B. 37

12

. C. 5

12

. D. 8

3

.

Câu 4: Cho hàm số  0 f x  và có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn     1 2

f x x f x x    

và



2 ln 2 0 2 f      

. Giá trị  3 f bằng

A.  

2 1 4ln 2 ln5 2  . B.  

2 4 4ln 2 ln5  . C.  

2 1 4ln 2 ln5 4  . D.  

2 2 4ln 2 ln5  .

O

y

x 1 2 3

2

Câu 5: Cho hàm số f(x) liên tục trên và thỏa mãn  

4

2

0

tan . cos d 2

  x f x x và  

2 2 ln

d 2 ln  

e

e

f x

x x x

. Tính

  2

1 4

2 d 

f x x x

.

A. 4 . B. 1. C. 0 . D. 8 . Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm, nhận giá trị dương trên (0; )  và thoả mãn

2 2 2 ( ) 9 ( ) f x x f x   với mọi (0; ). x  Biết 2 2 , 3 3 f      

tính 1 . 3       f

A. 1

4

. B. 1

3

. C. 1

12

. D. 1

6

.

Câu 7: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên , đồ thị của  y f x  đi qua điểm   1;0 A và

nhận điểm   2;2 I làm tâm đối xứng. Tính tích phân      

3

/

1

2 I x x f x f x dx     .

A. 16

3  . B. 16

3

. C. 8 3  . D. 8

3

.

Câu 8: Cho hàm số  f x thỏa mãn  

4 2 . sin .sin 2 f x f x x x       với mọi x và 1 2 f       

. Giá trị

của 

5 f      bằng

A. 11

3  . B. 11

5

. C. 23

15

. D. 11

3

.

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x xác định, có đạo hàm, liên tục và đồng biến trên [1;4] thỏa mãn

[ 2 3 2 ( ) ( ) , 1;4], (1) 2 x xf x f x x f          . Giá trị (4) f bằng

A. 391

18 . B. 361

18 . C. 381

18 . D. 371

18 .

Câu 10: Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn 0;1     thỏa mãn    2 3 6 6 .

3 1 f x x f x

x  

. Tính d

1

0

. f x x 

A. 2. B. 4. C. 1.  D. 6.

Câu 11: Cho hàm số  f x liên tục trên 0;1     thỏa     2 2 4 . 3 1 1 x f x f x x     . Tính d

1

0

. f x x 

A. . 4  B. . 6  C. . 20

 D. . 16

Câu 12: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên  \ 0 và thỏa mãn

   2 2 2 1 1 x f x x f x xf x      với  \ 0 x  và  1 2 f . Tính d

2

1

. f x x 

A. 1 ln2 2   . B. 3 ln2 2   . C. ln2 1 2  . D. 3 ln2 2 2   .

Câu 13: Cho hàm số  f x có  2 0 f  và  3 7 2

, ; 2 3 f x x x

x

          

. Biết rằng

7

4 d 2

x a f x b        

( , , 0, a a b b b   là phân số tối giản). Khi đó a b  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo