Quảng cáo
Phiếu bài tập ứng dụng tích phân có đáp án và lời giải
QR

Phiếu bài tập ứng dụng tích phân có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 86 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo (CLB Giáo Viên Trẻ Thành Phố Huế), tuyển tập 05 phiếu bài tập ứng dụng tích phân có đáp án và lời giải, giúp học sinh lớp 12 rèn luyện khi học chương trình Giải tích 12 chương 3 (nguyên hàm, tích phân và ứng dụng) và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Mục lục tài liệu phiếu bài tập ứng dụng tích phân có đáp án và lời giải: Phiếu ôn tập số 01 (Trang 02). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 01 (Trang 07). Phiếu ôn tập số 02 (Trang 18). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 02 (Trang 24). Phiếu ôn tập số 03 (Trang 35). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 03 (Trang 40). Phiếu ôn tập số 04 (Trang 52). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 04 (Trang 57). Phiếu ôn tập số 05 (Trang 68). Đáp án và lời giải phiếu ôn tập số 05 (Trang 74).

Xem trước nội dung

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Đăng kí học theo địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Hoặc Trung tâm Km 10 Hương Trà TÝCH PH¢N – øng dông

øng dông tÝch ph©n

Cố lên các em nhé!

Huế, tháng 02/2021

Phiên bản 2020

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

PHIẾU ÔN TẬP SỐ 01

CHUY£N §Ò TÝCH PH¢N – øng dông

øng dông tÝch ph©n

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế.

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 2 sin y x   , trục hoành và các đường thẳng 0 x  , x   . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? A.   2 1 .    V B.   2 1 .    V C. 2 2 .   V D. 2 .   V

Câu 2: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x y  , 0 y  , 0 x  , 2 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

0

2 d x S x  B.

2

2

0

2 d x S x   C.

2

2

0

2 d x S x  D.

2

0

2 d x S x  

Câu 3: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 2 3 y x   , 0 y  , 0 x  , 2 x  . Gọi V là thể tích

của khối tròn xoay được tạo thành khi quay   H xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A.  

2 2 2

0

3 .     d V x x B.  

2

2

0

3 .     d V x x C.  

2 2 2

0

3 .    d V x x D.  

2

2

0

3 .    d V x x

Câu 4: Gọi S là diện tích hình phẳng   H giới hạn bởi các đường  y f x  , trục hoành và hai đường

thẳng 1 x , 2 x  . Đặt 

0

1

d a f x x

  , 

2

0

d b f x x  , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. .   S b a B. .   S b a C. .  S b a D. .  S b a Câu 5: Cho hình phẳng ( ) H (phần gạch sọc) như hình vẽ bên dưới:

Tính diện tích hình phẳng ( ). H

A. 1. B. 9 ln3 2. 2  C. 9 3 ln3 . 2 2  D. 9 ln3 2. 2 

Câu 6: Viết công thức tính thể tích V của vật thể T giới hạn bởi hai mặt phẳng 2019 x  và 2020 x  , vật thể T bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ

x   2019 2020 x   có thiết diện là một hình vuông độ dài cạnh là a .

A.

2020

2

2019

d    V a x . B.

2020

2019

d    V a x . C.

2020

2

2019

d  V a x . D.

2020

2019

d  V a x .

Câu 7: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3 , 0, 0 y x x y x     và 3 x  . Quay hình

  H quanh trục Ox , ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A. 27

10

. B. 9

2

. C. 81

10

. D. 5

2

.

Câu 8: Cho hàm số 4 2 3 y x x m    có đồ thị là   m C ( m là tham số thực). Giả sử   m C cắt trục Ox

tại 4 điểm phân biệt. Gọi 1 2 , S S là diện tích của hai hình phẳng nằm dưới trục Ox và 3 S là diện

tích của hình phẳng nằm trên trục Ox được tạo bởi   m C với trục Ox . Biết rằng tồn tại duy

nhất giá trị của a m b  (với , * a b và a

b

tối giản) để 1 2 3 S S S   . Giá trị của 2a b  bằng

A.3 . B. 4 . C. 6 . D. 2 . Câu 9: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2 1 y x   và 1 y x   bằng

A. 6

 B. 13

6  C. 13

6

 D. 1

6 

Câu 10: Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol

2 3 y x  , cung tròn có phương trình 2 4 y x  

và trục hoành . Diện tích của  H bằng

A. 4 3 . 12  B. 4 3 . 6  C. 4 2 3 3. 6   D. 5 3 2 . 3

 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo