Quảng cáo
Các dạng bài tập VDC nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
QR

Các dạng bài tập VDC nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 138 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản cần nắm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC / nâng cao / khó) nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi khi học chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Các dạng bài tập trắc nghiệm VDC nguyên hàm, tích phân và ứng dụng: CHỦ ĐỀ 1 . NGUYÊN HÀM VÀ MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM. Dạng 1: Tìm nguyên hàm bằng các phép biến đổi sơ cấp. Dạng 2: Phương pháp đổi biến dạng 1, đặt u = u(x). Dạng 3: Tìm nguyên hàm bằng cách đổi biến dạng 2. Dạng 4: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần. Dạng 5: Các bài toán thực tế ứng dụng nguyên hàm. CHỦ ĐỀ 2 . TÍCH PHÂN VÀ MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN. Dạng 1: Tính tích phân bằng cách sử dụng định nghĩa, tính chất. Dạng 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến. Dạng 3: Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần. Dạng 4: Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối. Dạng 5: Tính tích phân các hàm đặc biệt, hàm ẩn. Dạng 6: Bất đẳng thức tích phân. CHỦ ĐỀ 3 . ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN. Dạng 1: Tính diện tích giới hạn bởi một đồ thị. Dạng 2: Tính diện tích giới hạn bởi hai đồ thị. Dạng 3: Tính thể tích vật thể tròn xoay dựa vào định nghĩa. Dạng 4: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi một đồ thị. Dạng 5: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị. Dạng 6: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi nhiều đồ thị. Dạng 7: Một số bài toán thực tế ứng dụng tích phân. Dạng 8: Bài toán thực tế. Dạng 9: Các bài toán bản chất đặt sắc của tích phân.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 1: NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

I. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1. Nguyên hàm

Định nghĩa: Cho hàm số  f x xác định trên K ( K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa đoạn của

). Hàm số  F x được gọi là nguyên hàm của hàm số  f x trên K nếu   Fʹ x f x  với mọi x K. 

Định lý 1: Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số

  G x F x C   cũng là một nguyên hàm của  f x trên K.

Định lý 2: Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì mọi nguyên hàm của  f x

đều có dạng  F x C,  với C là một hằng số.

Hai định lý trên cho thấy:

Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì  F x C,C  là họ tất cả các nguyên

hàm của  f x trên K. Kí hiệu

  f x dx F x C.   

Chú ý: Biểu thức  f x dx chính là vi phân của nguyên hàm  F x của  f x , vì

   ʹ dF x F x dx f x dx.  

2. Tính chất của nguyên hàm Tính chất 1

  fʹ x dx f x C   

Tính chất 2

  kf x dx k f x dx    , k là hằng số khác 0.

Tính chất 3

    f x g x dx f x dx g x dx.          

3. Sự tồn tại của nguyên hàm Định lý 3: Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. 4. Bảng nguyên hàm

Nguyên hàm của hàm số

sơ cấp

Nguyên hàm của hàm số

hợp    u = u x

Nguyên hàm của hàm số hợp

   u = ax +b;a 0

dx x C    du u C      d ax b ax b C     

 

1 1 1 x x dx C

   

       

1 1 1 u u C

  

    

    

1 1 1

ax b ax b dx C a

   

       

1 ln dx x C x    1 ln du u C u    1 1 ln dx ax b C ax b a     

2 1 1 dx C x x    2 1 1 du C u u     

2 1 1 1 . dx C a ax b ax b     

2 3 xdx x x C    2 3 udu u u C      1 2 . 3 ax bdx ax b ax b C a      

1 2 dx x C x   

1 2 du u C u

  

1 1 .2 dx ax b C a ax b     

x x e dx e C    u u e du e C   

2 ax b ax b e dx e C a

    

  0, 1 ln

x x a a dx C a a a        0, 1 ln

u u a a du C a a a        1 . 0, 1 ln

mx n mx n a a dx C a a m a

      

sin cos xdx x C    sin cos udu u C        1 sin cos ax b dx ax b C a     

cos sin xdx x C    cos sin udu u C        1 cos sin ax b dx ax b C a     

tan ln cos xdx x C    tan ln cos udu u C        1 tan ln cos ax b dx ax b C a     

cot ln sin xdx x C    cot ln sin udu u C        1 cot ln sin ax b dx ax b C a     

2 1 cot sin dx x C x    2 1 cot sin du u C u        2 1 1 cot sin dx ax b C ax b a     

2 1 tan cos dx x C x    2 1 tan cos du u C u        2 1 1 tan cos dx ax b C ax b a     

1 ln tan sin 2 x dx C x    1 ln tan sin 2 u du C u     

1 ln tan sin 2 dx ax b C ax b a     

1 ln tan cos 2 4 x dx C x           

1 ln tan cos 2 4 u du C u              1 cos

1 ln tan 2 4

dx ax b

ax b C a 

         

II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số

Định lý 1: Nếu f(u)du F(u) C    và u u(x)  có đạo hàm liên tục thì:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo