Quảng cáo
Các dạng bài tập VDC nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm
QR

Các dạng bài tập VDC nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 31 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản cần nắm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC / nâng cao / khó) nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm, phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi khi học chương trình Giải tích 12 chương 3 (nguyên hàm, tích phân và ứng dụng) và ôn thi điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Các dạng bài tập trắc nghiệm VDC nguyên hàm và một số phương pháp tìm nguyên hàm: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 1. Nguyên hàm và tính chất. 2. Phương pháp tính nguyên hàm. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1: Tìm nguyên hàm bằng các phép biến đổi sơ cấp. Dạng 2: Phương pháp đổi biến dạng 1, đặt u = u(x). Dạng 3: Tìm nguyên hàm bằng cách đổi biến dạng 2. Dạng 4: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần. Dạng 5: Các bài toán thực tế ứng dụng nguyên hàm.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 1: NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

I. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1. Nguyên hàm

Định nghĩa: Cho hàm số  f x xác định trên K ( K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa đoạn của

). Hàm số  F x được gọi là nguyên hàm của hàm số  f x trên K nếu   Fʹ x f x  với mọi x K. 

Định lý 1: Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số

  G x F x C   cũng là một nguyên hàm của  f x trên K.

Định lý 2: Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì mọi nguyên hàm của  f x

đều có dạng  F x C,  với C là một hằng số.

Hai định lý trên cho thấy:

Nếu  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên K thì  F x C,C  là họ tất cả các nguyên

hàm của  f x trên K. Kí hiệu

  f x dx F x C.   

Chú ý: Biểu thức  f x dx chính là vi phân của nguyên hàm  F x của  f x , vì

   ʹ dF x F x dx f x dx.  

2. Tính chất của nguyên hàm Tính chất 1

  fʹ x dx f x C   

Tính chất 2

  kf x dx k f x dx    , k là hằng số khác 0.

Tính chất 3

    f x g x dx f x dx g x dx.          

3. Sự tồn tại của nguyên hàm Định lý 3: Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. 4. Bảng nguyên hàm

Nguyên hàm của hàm số

sơ cấp

Nguyên hàm của hàm số

hợp    u = u x

Nguyên hàm của hàm số hợp

   u = ax +b;a 0

dx x C    du u C      d ax b ax b C     

 

1 1 1 x x dx C

   

       

1 1 1 u u C

  

    

    

1 1 1

ax b ax b dx C a

   

       

1 ln dx x C x    1 ln du u C u    1 1 ln dx ax b C ax b a     

2 1 1 dx C x x    2 1 1 du C u u     

2 1 1 1 . dx C a ax b ax b     

2 3 xdx x x C    2 3 udu u u C      1 2 . 3 ax bdx ax b ax b C a      

1 2 dx x C x   

1 2 du u C u

  

1 1 .2 dx ax b C a ax b     

x x e dx e C    u u e du e C   

2 ax b ax b e dx e C a

    

  0, 1 ln

x x a a dx C a a a        0, 1 ln

u u a a du C a a a        1 . 0, 1 ln

mx n mx n a a dx C a a m a

      

sin cos xdx x C    sin cos udu u C        1 sin cos ax b dx ax b C a     

cos sin xdx x C    cos sin udu u C        1 cos sin ax b dx ax b C a     

tan ln cos xdx x C    tan ln cos udu u C        1 tan ln cos ax b dx ax b C a     

cot ln sin xdx x C    cot ln sin udu u C        1 cot ln sin ax b dx ax b C a     

2 1 cot sin dx x C x    2 1 cot sin du u C u        2 1 1 cot sin dx ax b C ax b a     

2 1 tan cos dx x C x    2 1 tan cos du u C u        2 1 1 tan cos dx ax b C ax b a     

1 ln tan sin 2 x dx C x    1 ln tan sin 2 u du C u     

1 ln tan sin 2 dx ax b C ax b a     

1 ln tan cos 2 4 x dx C x           

1 ln tan cos 2 4 u du C u              1 cos

1 ln tan 2 4

dx ax b

ax b C a 

         

II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1. Phương pháp đổi biến số

Định lý 1: Nếu f(u)du F(u) C    và u u(x)  có đạo hàm liên tục thì:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo