Quảng cáo
59 bài tập tích phân hàm ẩn có lời giải chi tiết
QR

59 bài tập tích phân hàm ẩn có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 27 trang tuyển chọn 59 bài tập tích phân hàm ẩn có lời giải chi tiết, đây là lớp bài toán mức độ vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC) trong chương trình Giải tích 12 chương 3 (Nguyên hàm, Tích phân và Ứng dụng) và thường xuất hiện trong các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán. Trích dẫn tài liệu 59 bài tập tích phân hàm ẩn có lời giải chi tiết: + Cho hàm số f(x) xác định trên R\{-1;1} và thỏa mãn f'(x) = 1/(x^2 – 1), f(-3) + f(3) = 0 và f(-1/2) + f(1/2) = 2. Tính giá trị của biểu thức P = f(0) + f(4). + Cho hàm số liên tục trên đoạn [-ln2;ln2] và thỏa mãn f(x) + f(-x) = 1/(e^x + 1). Biết tích phân từ -ln2 đến ln2 của f(x)dx bằng aln2 + bln3 với a và b thuộc Q. Tính giá trị của P = a + b. + Xét hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-1;2] và thỏa mãn f(x) = √(x + 2) + xf(3 – x^2). Tính giá trị tích phân từ -1 đến 2 của f(x)dx. + Cho hàm số f(x) không âm thỏa mãn điều kiện f(x).f'(x) = 2x.√(f2(x) + 1) và f(0) = 0. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên [1;3] bằng? + Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(2) = -1/25; f'(x) = 4x^3.[f(x)]^2 với mọi x thuộc R. Giá trị của f(1) là?

Xem trước nội dung

TÍCH PHÂN HÀM ẨN NĂM HỌC 2019 – 2020

Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng Trang 1

HOCMAI.VN LUYENTHITRACNGHIEM.VN

Câu 1: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

2 2 (2) ; '( ) 2 ( ) , . 9 f f x x f x x        . Giá trị của (1) f là

Ⓐ. 35

36  .

Ⓑ. 2

3 .

Ⓒ. 19

36  .

Ⓓ. 2

5 .

Lời giải

Chọn B

Cách 1: Ta có:

2 2 2 2 '( ) '( ) 1 '( ) 2 ( ) 2 2 (x) ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx xdx x C f f x f x

                     

2 (2) 9

2

1 1 ( ) 2

f f x C x C

     

.Vậy

2

1 2 ( ) (1) . 1 3 2

f x f x    

Cách 2:

2 2 2 2

2 2 1 1 1

'( ) '( ) 1 '( ) 2 ( ) 2 2 3 3 ( ) ( ) ( )

2 (1) . 3

f x f x f x x f x x dx xdx f x f x f x

f

                     

 

Câu 2: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

2 1 (2) ; '( ) ( ) , . 3 f f x x f x x        . Giá trị của (1) f là

Ⓐ. 11

6  .

Ⓑ. 2

3 .

Ⓒ. 2

9 .

Ⓓ. 7

6  .

Lời giải

Chọn B

Cách 1 Ta có:

2 2

2 2 '( ) '( ) 1 '( ) ( ) (x) 2 ( ) ( )

f x f x x f x x f x x dx xdx C f f x f x

                     

1 (2) 3

2

1 ( ) 1

2

f f x C x C

     

.Vậy 2

1 2 ( ) (1) . 3 1 f x f x    

Cách 2:

2 2 2 2

2 2 1 1 1

'( ) '( ) 3 1 2 '( ) ( ) 3 (1) . 2 ( ) 3 ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx xdx f f x f x f x

                       

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

2 3 1 (2) ; '( ) 4 ( ) , . 25 f f x x f x x        . Giá trị của (1) f là

Ⓐ. 41

400  . Lời giải

Chọn B

BÀI TẬP TÍCH PHÂN HÀM ẨN

GIẢI CHI TIẾT

TÍCH PHÂN HÀM ẨN NĂM HỌC 2019 – 2020

Trên con đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng Trang 2

HOCMAI.VN LUYENTHITRACNGHIEM.VN

Ⓑ. 1

10 .

Ⓒ. 391

400  .

Ⓓ. 1

40 .

Cách 1 Ta có:

2 3 3 3 4 2 2 '( ) '( ) 1 '( ) 4 ( ) 4 4 (x) ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx x dx x C f f x f x

                     

1 (2) 25

4

1 ( ) 9

f f x C x C

     

.Vậy 2

1 1 ( ) (1) . 10 9 f x f x    

Cách 2:

2 2 2 2 3 3 3 2 2 1 1 1

'( ) '( ) 1 1 '( ) 4 ( ) 4 4 15 3 (1) . ( ) 10 ( ) ( )

f x f x f x x f x x dx x dx f f x f x f x

                       

Câu 4: Cho hàm số  f x thỏa mãn  1 2 5 f  và  

2 3 'f x x f x      với mọi x . Giá trị của  1 f

bằng :

Ⓐ. 4 35  .

Ⓑ. 71 20  .

Ⓒ. 79 20  .

Ⓓ. 4 5  .

Lời giải

Chọn D

Ta có   



2 3 3 2 ' ' f x f x x f x x f x           

(*).

Cách 1: Từ (*) suy ra 

 

4 3 2 ' 1

4

f x x dx x dx C f x f x

          .



  

1 2 5 4 4 1 1 1 1 4 1 1 5 4 5 1 4 4

f f x C f x f C x x C

              

.

Cách 2: (*) suy ra 

  

2 2 2

3 2 1 1 1

' 1 15 4 1 4 5

f x dx x dx f f x f x

                   .

Chọn đáp án.

Ⓓ.

Câu 5: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên thỏa mãn đồng thời các điều kiện  0 f x  với

mọi x ;   2 ' . , x f x e f x x   và  1 0 2 f  . Tính giá trị của   ln2 f .

Ⓐ.

  2 ln2 9 f  .

Ⓑ.

  2 ln2 9 f 

.

Ⓒ.

  2 ln2 3 f  .

Lời giải

Chọn D

Biến đổi

  





   

ln2 ln2 ln2 2

2 2 0 0 1

' ' 1 1 ' . 1 ln2 3

x x x f x f x f x e f x e dx e dx f f x f x f x           

Chọn đáp án.

Ⓓ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo