
1
THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI
ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG LỚP 12 THPT
PHẦN 1 – 15
CREATED BY GIANG SƠN
TP.THÁI BÌNH; 30/4/2020
_____________________________________________________________________________________________________________
2
ÔN TẬP ỨNG DỤNG NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN LỚP 12 THPT
(LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO – PHÂN LOẠI DIỆN TÍCH.1)
__________________________________
Câu 1. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 3 y x , cung tròn có
phương trình 2 4 ; 2 2 y x x và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).
A. 4 3 12 B. 4 3 6 C. 4 2 6 D. 5 3 2 6
Câu 2. Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 y x , cung tròn có
phương trình
2 1 1 y x và trục hoành (phần tô đậm trong hình
vẽ). Tính diện tích S của (H).
A. 1 4 3 S B. 1 4 3 S C. 1 2 3 S D. 1 2 3 S
Câu 3. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 0 y x x ,
đường thẳng y = 2 – x và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).
A. 5 6 S B. 7 3 S C. S = 1,2 D. S = 2,4
Câu 4. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 y x , cung
elip 2 8 2 y x với 0;2 x và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ).
A. 2 2 2 3 S B. 2 2 2 5 S
C. 2 2 3 5 S D. 2 2 3 7 S
Câu 5. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 y x , cung
tròn 2 2 y x (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính diện tích của S.
A. 1 2 3 S B. 2 2 3 S
C. 1 2 3 S D. 2 2 3 S
3
Câu 6. Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol 2 2 ; y x y x , đường
tròn có phương trình 2 2 2 x y (phần tô đậm trong hình vẽ). Tìm diện tích S
của (H).
A. 2 3 S B. 2 3 S C. 2 2 3 S D. 2 3 S
Câu 7. Tính diện tích S (lấy xấp xỉ) của hình phẳng
giới hạn bởi trục hoành và hai đường tròn có phương
trình
2 2 2 2 1; 3 25 x y x y .
A. 9,61 B. 9,63 C. 19,22 D. 18,22
Câu 8. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai parabol
2 2 1 ; 3 3 y x y x và cung tròn 2 4 0 2 y x x .
A. 3 S B. 6 S
C. 2 8 3 3 9 6 S D. 2 8 3 3 9 6 S
Câu 9. Tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng
2 2 x y và cung tròn 2 4 2 2 y x x (phần tô đậm).
A. 2 2 S B. 2 4 S C. 2 3 S D. 2 6 S
Câu 10. Parabol
2
2 x y chia hình tròn tâm O, bán kính 2 2 R thành
hai phần có diện tích S và S’ như hình vẽ. Tỉ số : S Sthuộc khoảng
nào ?
A. 2 1 ; 5 2
B. 1 3 ; 2 5
C. 3 7 ; 5 10
D. 7 4 ; 10 5
_________________________________
4
(LỚP BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI – DIỆN TÍCH.2)
__________________________________
Câu 1. Hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường ; ln 4 x y e x và hai trục
hoành, trục tung. Đường thẳng x = k (0 < k < ln4) chia (H) thành hai phần có
diện tích là 1 2 , S S như hình vẽ. Tìm k để 1 2 2 S S .
A. k = 2 ln 4 3
B. k = ln2 C. k = ln 8 – ln3 D. k = ln3
Câu 2. Tính diện tích của hình phẳng là giao của hai đường tròn có bán kính lần lượt là 2; 3 và đoạn nối tâm
bằng 4 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
A. 3,98 B. 2,76 C. 1,99 D. 1,87
Câu 3. Hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường ; ln 4 x y e x và hai trục
hoành, trục tung. Đường thẳng x = k (0 < k < ln4) chia (H) thành hai phần có diện
tích là 1 2 , S S như hình vẽ. Tìm k để 1 2 4 8 S S .
A. k = 2 ln 4 3
B. k = ln2 C. k = ln 8 – ln3 D. k = ln3
Câu 4. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC = 4 và dựng đường tròn đường kính AH, với AH là đường cao
của tam giác. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường tròn nằm trong tam giác.
A. 4 2 S B. 1 2 S C. 1 2 S D. 1 2 S
Câu 5. Hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường ; ln 4 x y e x và hai trục
hoành, trục tung. Đường thẳng x = k (0 < k < ln4) chia (H) thành hai phần có
diện tích là 1 2 , S S như …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.