Quảng cáo
Ứng dụng của tích phân trong hình học
QR

Ứng dụng của tích phân trong hình học

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 376 trang được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Geogebra – Nguyễn Chín Em, tuyển tập 647 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm chủ đề ứng dụng tích phân trong hình học, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tham khảo trong quá trình tự học chương trình Giải tích 12 chương 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng. Khái quát nội dung tài liệu ứng dụng của tích phân trong hình học: Phần 1 . Câu hỏi và bài tập mức độ nhận biết: 100 câu. + Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = e mũ x, trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? + Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = cos x,  y = 0, x = 0, x = π quay xung quanh Ox. Phần 2 . Câu hỏi và bài tập mức độ thông hiểu: 199 câu. + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = √(1 + ln x)/x, y = 0, x = 1, x = e là S = a√2 + b. Khi đó tính giá trị a^2 + b^2? + Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P): y = x^2 − 4x + 5 và các tiếp tuyến với (P) tại A(1;2) và B(4;5). [ads] Phần 3 . Câu hỏi và bài tập mức độ vận dụng thấp: 199 câu. + Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất, giới hạn bởi các đường thẳng y = 8x, y = x và đồ thị hàm số y = x^3 là phân số tối giản. Khi đó a + b bằng? + Bác Năm làm một cái cửa nhà hình parabol có chiều cao từ mặt đất đến đỉnh là 2,25 mét, chiều rộng tiếp giáp với mặt đất là 3 mét. Giá thuê mỗi mét vuông là 1500000 đồng. Vậy số tiền bác Năm phải trả là? Phần 4 . Câu hỏi và bài tập mức độ vận dụng cao: 100 câu. + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a < b < c như hình vẽ. Xét 4  mệnh đề sau:  (1): f(c) < f(a) < f(b). (2): f(c) > f(b) > f(a). (3): f(a) > f(b) > f(c). (4): f(a) > f(b). Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng? + Cho số dương a thỏa mãn hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol y = ax2 − 2 và y = 4 − 2ax2 có diện tích bằng 16. Tìm giá trị của a. Phần 5 . Ứng dụng tích phân giải bài toán thực tế: 49 câu. + Một quả trứng có hình dạng khối tròn xoay, thiết diện qua trục của nó là hình elip có độ dài trục lớn bằng 6, độ dài trục bé bằng 4. Tính thể tích quả trứng đó. + Sân chơi cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng là 60 m người ta làm một con đường nằm trong sân (như hình vẽ).

Xem trước nội dung

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

CHƯƠNG 3-GIẢI TÍCH 12

A. MỨC ĐỘNHẬN BIẾT

Câu 1. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = cos x; y = 0; x = 0 và x = π

2 . Thểtích vật

thểtròn xoay có được khi (H) quay quanh trục Ox bằng

A. π2

4 . B. 2π. C. π

4 . D. π2

2 .

Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thịcủa hàm sốy = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, (a < b) được tính theo công thức

A. S =

b Z

a f (x)dx

. B. S =

b Z

a f (x)dx. C. S = π

b Z

a f 2(x)dx. D. S =

b Z

a | f (x)| dx.

Câu 3. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 2x −x2, y = 0. Quay (H) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thểtích là

A.

2 Z

0 (2x −x2)dx. B. π

2 Z

0 (2x −x2)2dx. C.

2 Z

0 (2x −x2)2dx. D. π

2 Z

0 (2x −x2)dx.

Câu 4. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3x, y = 0, x = 0, x = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. S = Z 2

0 3x dx. B. S = π Z 2

0 32x dx. C. S = π Z 2

0 3x dx. D. S = Z 2

0 32x dx.

Câu 5. Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x

4, y = 0, x = 1, x = 4. Tính thểtích vật

thểtròn xoay tạo thành khi quay hình (D) quanh trục Ox.

A. 15

16. B. 15π

8 . C. 21π

16 . D. 21

16.

Câu 6. Với hàm sốf (x) tùy ý liên tục trên R, a < b, diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f (x), trục hoành và các đường thẳng x = a, x = b được xác định theo công thức

A. S =

b Z

a | f (x)| dx. B. S = π

b Z

a | f (x)| dx. C. S =

b Z

a f (x) dx

. D. S =

π

b Z

a f (x) dx

.

Câu 7. Diện tích hình phẳng bôi đậm trong hình vẽdưới đây được xác định theo công thức

A.

2 Z

−1

Ä 2x2 −2x −4 ä dx. B.

2 Z

−1

Ä 2x2 + 2x −4 ä dx.

C.

2 Z

−1

Ä −2x2 + 2x + 4 ä dx. D.

2 Z

−1

Ä −2x2 −2x + 4 ä dx. x

y

O −1 2

y = x2 −2x −1

y = −x2 + 3

Câu 8. Tìm nguyên hàm của hàm sốy = x2 −3x + 1

x

‡ GeoGebraPro Trang 1

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

A. x3

3 −3x2

2 −ln |x| + C. B. x3

3 −3x2

2 + 1

x2 + C.

C. x3

3 −3x2

2 −ln x + C. D. x3

3 −3x2

2 + ln |x| + C.

Câu 9. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên [a; b], a < b. Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồthị hàm sốf (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a; x = b được tính theo công thức

A. S = π

b Z

a [ f (x)]2 dx. B. S =

b Z

a f (x) dx.

C. S = π

b Z

a | f (x)| dx. D. S =

b Z

a | f (x)| dx.

Câu 10. Hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b, (a ⩽b) có diện tích S là

A. S =

b Z

a f (x)dx. B. S =

b Z

a f (x) dx

. C. S = π

b Z

a f 2(x) dx. D. S =

b Z

a | f (x)| dx.

Câu 11. Nếu hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thịhàm sốy = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là

A.

a Z

b

| f (x)| dx. B.

b Z

a | f (x) −g(x)| dx. C.

b Z

a | f (x)| dx. D.

b Z

a f (x) dx.

Câu 12. Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồthịhàm sốy = f (x), y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng x = a, x = b với a < b là

A. S =

b Z

a | f (x) −g(x)| dx. B. S =

b Z

a ( f (x) −g(x)) dx.

C. S =

b Z

a ( f (x) −g(x))2 dx. D. S = π

b Z

a | f (x) −g(x)| dx.

Câu 13. Viết công thức tính thểtích V của phần vật thểbịgiới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x = a, x = b (a < b), có diện tích thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độx (a ≤x ≤b) là S(x).

A. V =

a Z

b

S(x) dx. B. V = π

b Z

a S(x) dx. C. V = π

b Z

a S2(x) dx. D. V =

b Z

a S(x) dx.

Câu 14. Cho hàm sốy = f (x), y = g(x) liên tục trên [a; b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồthịy = f (x), y = g(x) và các đường thẳng x = a, x = b. Diện tích hình (H) được tính theo công thức

A. SH =

b Z

a | f (x)| dx −

b Z

a |g(x)| dx. B. SH =

b Z

a | f (x) −g(x)| dx.

C. SH =

b Z

a [ f (x) −g(x)] dx

. D. SH =

b Z

a [ f (x) −g(x)] dx.

Câu 15. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = ex, trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 1. Khối tròn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo